Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNS
Biểu đồ giá VNS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.250 | 6.090 | 9.800 | 6.030 | ▼ −34,2% | 197 |
| 2025 | 10.500 | 9.100 | 11.300 | 8.990 | ▼ −13,3% | 249 |
| 2024 | 13.300 | 10.400 | 14.450 | 9.900 | ▼ −21,8% | 250 |
| 2023 | 17.400 | 13.200 | 26.950 | 12.450 | ▼ −24,1% | 249 |
| 2022 | 11.500 | 17.200 | 22.900 | 9.600 | ▲ +49,6% | 249 |
| 2021 | 10.950 | 11.250 | 14.300 | 8.500 | ▲ +2,7% | 250 |
| 2020 | 11.000 | 10.950 | 14.300 | 7.810 | ▼ −0,5% | 252 |
| 2019 | 17.400 | 10.700 | 18.000 | 9.300 | ▼ −38,5% | 250 |
| 2018 | 14.900 | 17.800 | 19.300 | 12.600 | ▲ +19,5% | 248 |
| 2017 | 32.700 | 15.450 | 34.000 | 12.000 | ▼ −52,8% | 250 |
| 2016 | 30.000 | 33.200 | 37.800 | 24.400 | ▲ +10,7% | 251 |
| 2015 | 45.000 | 30.400 | 47.700 | 29.500 | ▼ −32,4% | 248 |
| 2014 | 50.500 | 44.700 | 55.000 | 38.700 | ▼ −11,5% | 247 |
| 2013 | 26.100 | 51.500 | 53.500 | 24.100 | ▲ +97,3% | 250 |
| 2012 | 22.000 | 25.200 | 30.000 | 19.100 | ▲ +14,5% | 250 |
| 2011 | 30.500 | 21.200 | 31.000 | 13.900 | ▼ −30,5% | 248 |
| 2010 | 46.600 | 30.300 | 63.500 | 25.700 | ▼ −35,0% | 250 |
| 2009 | 18.000 | 44.400 | 66.500 | 13.000 | ▲ +146,7% | 251 |
| 2008 | 48.000 | 17.800 | 48.000 | 16.600 | ▼ −62,9% | 110 |
Giá VNS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.090 | 6.090 | ▼ −0,16% | 90.100 | 0,5 |
| 20-10-2026 | 6.100 | 6.340 | 6.340 | 6.100 | 6.100 | ■ 0,00% | 58.100 | 0,4 |
| 19-10-2026 | 6.440 | 6.420 | 6.420 | 6.030 | 6.100 | ▼ −5,28% | 26.700 | 0,2 |
| 16-10-2026 | 6.460 | 6.440 | 6.440 | 6.200 | 6.440 | ▼ −0,31% | 500 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.460 | 6.100 | 6.460 | ▲ +5,90% | 1.400 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 6.230 | 6.160 | 6.160 | 6.100 | 6.100 | ▼ −2,09% | 18.700 | 0,1 |
| 13-10-2026 | 6.240 | 6.210 | 6.600 | 6.100 | 6.230 | ▼ −0,16% | 23.700 | 0,1 |
| 12-10-2026 | 6.540 | 6.500 | 6.500 | 6.240 | 6.240 | ▼ −4,59% | 2.700 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 6.540 | 6.540 | 6.540 | 6.540 | 6.540 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 6.500 | 6.140 | 6.540 | 6.140 | 6.540 | ▲ +0,62% | 13.100 | 0,1 |
| 7-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 5.200 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 6.530 | 6.520 | 6.520 | 6.500 | 6.500 | ▼ −0,46% | 3.000 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 6.530 | 6.300 | 6.530 | 6.300 | 6.530 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 6.530 | 6.530 | 6.530 | 6.530 | 6.530 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 6.600 | 6.500 | 6.530 | 6.500 | 6.530 | ▼ −1,06% | 6.400 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 6.350 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ▲ +3,94% | 100 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 6.330 | 6.330 | 6.400 | 6.330 | 6.350 | ▲ +0,32% | 1.500 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 6.330 | 6.330 | 6.330 | 6.330 | 6.330 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 6.490 | 6.480 | 6.550 | 6.330 | 6.330 | ▼ −2,47% | 8.500 | 0,1 |
| 21-9-2026 | 6.310 | 6.150 | 6.490 | 6.150 | 6.490 | ▲ +2,85% | 400 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 6.200 | 6.290 | 6.310 | 6.290 | 6.310 | ▲ +1,77% | 5.200 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 6.070 | 6.150 | 6.200 | 6.150 | 6.200 | ▲ +2,14% | 900 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 6.150 | 6.180 | 6.180 | 6.070 | 6.070 | ▼ −1,30% | 1.600 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.210 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 21.700 | 0,1 |
| 14-9-2026 | 6.150 | 6.570 | 6.580 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 21.500 | 0,1 |
| 11-9-2026 | 6.190 | 6.120 | 6.370 | 6.120 | 6.150 | ▼ −0,65% | 7.700 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 6.400 | 6.500 | 6.500 | 6.190 | 6.190 | ▼ −3,28% | 37.700 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/152 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-7-2008
Dữ liệu khác của VNS
Phân tích kỹ thuật VNSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VNSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VNSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNS (CTCP Ánh Dương Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 29-7-2008 tới nay, tổng cộng 4.549 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.090 đồng, giảm 0,16%, khối lượng 90.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 12.675 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNS tăng mạnh nhất vào năm 2009 (146,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (62,9%).
