Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VPL — trang 3
Biểu đồ giá VPL
362 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VPL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 100.000 | 83.500 | 105.900 | 67.000 | ▼ −16,5% | 197 |
| 2025 | 85.500 | 94.200 | 111.000 | 69.000 | ▲ +10,2% | 165 |
Giá VPL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 74.900 | 72.800 | 74.500 | 72.200 | 74.500 | ▼ −0,53% | 755.300 | 55,1 |
| 23-7-2026 | 73.500 | 73.500 | 74.900 | 71.500 | 74.900 | ▲ +1,90% | 711.900 | 52,0 |
| 22-7-2026 | 77.600 | 76.900 | 76.900 | 73.500 | 73.500 | ▼ −5,28% | 9.708.200 | 751,8 |
| 21-7-2026 | 77.600 | 77.600 | 77.900 | 75.400 | 77.600 | ■ 0,00% | 895.600 | 68,4 |
| 20-7-2026 | 79.800 | 79.800 | 79.800 | 77.000 | 77.600 | ▼ −2,76% | 804.400 | 63,4 |
| 17-7-2026 | 81.900 | 81.900 | 81.900 | 79.500 | 79.800 | ▼ −2,56% | 789.600 | 63,4 |
| 16-7-2026 | 81.800 | 81.000 | 81.900 | 80.200 | 81.900 | ▲ +0,12% | 806.100 | 65,2 |
| 15-7-2026 | 81.800 | 81.100 | 81.800 | 79.400 | 81.800 | ■ 0,00% | 865.600 | 69,7 |
| 14-7-2026 | 82.900 | 82.800 | 82.800 | 81.100 | 81.800 | ▼ −1,33% | 745.100 | 60,8 |
| 13-7-2026 | 82.300 | 82.300 | 83.200 | 80.600 | 82.900 | ▲ +0,73% | 852.500 | 69,8 |
| 10-7-2026 | 83.200 | 83.100 | 83.600 | 82.000 | 82.300 | ▼ −1,08% | 812.500 | 67,2 |
| 9-7-2026 | 84.000 | 82.100 | 83.900 | 81.900 | 83.200 | ▼ −0,95% | 820.500 | 68,1 |
| 8-7-2026 | 82.400 | 82.400 | 84.000 | 81.200 | 84.000 | ▲ +1,94% | 751.500 | 61,6 |
| 7-7-2026 | 83.000 | 83.000 | 83.500 | 81.900 | 82.400 | ▼ −0,72% | 553.400 | 45,7 |
| 6-7-2026 | 85.800 | 86.400 | 86.400 | 83.000 | 83.000 | ▼ −3,26% | 671.900 | 57,0 |
| 3-7-2026 | 87.000 | 87.200 | 87.500 | 85.800 | 85.800 | ▼ −1,38% | 609.700 | 52,8 |
| 2-7-2026 | 88.200 | 88.100 | 88.100 | 87.000 | 87.000 | ▼ −1,36% | 577.200 | 50,4 |
| 1-7-2026 | 89.800 | 87.700 | 89.600 | 87.300 | 88.200 | ▼ −1,78% | 672.500 | 59,1 |
| 30-6-2026 | 88.500 | 87.400 | 89.800 | 86.800 | 89.800 | ▲ +1,47% | 757.500 | 66,7 |
| 29-6-2026 | 88.800 | 87.600 | 88.500 | 86.800 | 88.500 | ▼ −0,34% | 675.900 | 59,0 |
| 26-6-2026 | 87.900 | 87.700 | 88.800 | 86.200 | 88.800 | ▲ +1,02% | 686.000 | 60,0 |
| 25-6-2026 | 90.500 | 89.600 | 89.600 | 87.700 | 87.900 | ▼ −2,87% | 605.100 | 53,3 |
| 24-6-2026 | 90.500 | 90.500 | 90.900 | 88.100 | 90.500 | ■ 0,00% | 950.600 | 84,9 |
| 23-6-2026 | 91.900 | 91.700 | 92.300 | 89.600 | 90.500 | ▼ −1,52% | 722.900 | 65,5 |
| 22-6-2026 | 91.000 | 89.400 | 93.900 | 89.400 | 91.900 | ▲ +0,99% | 992.700 | 90,7 |
| 19-6-2026 | 91.000 | 91.500 | 91.500 | 89.000 | 91.000 | ■ 0,00% | 3.101.600 | 281,6 |
| 18-6-2026 | 89.300 | 89.700 | 92.700 | 88.200 | 91.000 | ▲ +1,90% | 718.200 | 65,4 |
| 17-6-2026 | 89.300 | 89.300 | 90.000 | 87.300 | 89.300 | ■ 0,00% | 817.700 | 72,4 |
| 16-6-2026 | 88.600 | 89.300 | 92.000 | 88.500 | 89.300 | ▲ +0,79% | 1.209.500 | 109,1 |
| 15-6-2026 | 87.000 | 87.700 | 88.800 | 85.500 | 88.600 | ▲ +1,84% | 972.100 | 85,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/13 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-5-2025
Dữ liệu khác của VPL
Phân tích kỹ thuật VPLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VPLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VPLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VPLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VPLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VPLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VPLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VPLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VPLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VPLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VPLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VPLBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VPLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VPLCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VPL (CTCP Vinpearl) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 13-5-2025 tới nay, tổng cộng 362 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 83.500 đồng, tăng 3,73%, khối lượng 830.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 686.270 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VPL tăng mạnh nhất vào năm 2025 (10,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (16,5%).
