Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VTP — trang 45
Biểu đồ giá VTP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VTP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 96.500 | 48.050 | 131.500 | 43.400 | ▼ −50,2% | 197 |
| 2025 | 144.000 | 98.800 | 174.700 | 91.200 | ▼ −31,4% | 249 |
| 2024 | 58.300 | 136.900 | 154.000 | 55.500 | ▲ +134,8% | 243 |
| 2023 | 28.300 | 56.900 | 57.800 | 25.000 | ▲ +101,1% | 249 |
| 2022 | 73.500 | 26.700 | 85.000 | 19.500 | ▼ −63,7% | 249 |
| 2021 | 107.600 | 74.700 | 119.800 | 70.200 | ▼ −30,6% | 250 |
| 2020 | 115.000 | 108.500 | 145.000 | 82.000 | ▼ −5,7% | 252 |
| 2019 | 131.500 | 116.000 | 201.000 | 111.100 | ▼ −11,8% | 250 |
| 2018 | 95.200 | 130.300 | 131.900 | 95.200 | ▲ +36,9% | 26 |
Giá VTP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2021 | 82.800 | 82.200 | 82.900 | 82.000 | 82.800 | ■ 0,00% | 113.600 | 9,4 |
| 24-6-2021 | 83.200 | 82.900 | 84.000 | 82.400 | 82.800 | ▼ −0,48% | 72.500 | 6,0 |
| 23-6-2021 | 83.800 | 83.900 | 84.400 | 82.600 | 82.900 | ▼ −1,07% | 116.500 | 9,7 |
| 22-6-2021 | 82.200 | 83.000 | 84.100 | 82.500 | 83.900 | ▲ +2,07% | 305.400 | 24,9 |
| 21-6-2021 | 84.000 | 84.000 | 84.300 | 81.400 | 81.800 | ▼ −2,62% | 470.700 | 38,7 |
| 18-6-2021 | 80.800 | 87.000 | 89.000 | 82.700 | 83.000 | ▲ +2,72% | 494.100 | 41,5 |
| 17-6-2021 | 102.300 | 102.500 | 103.000 | 87.000 | 102.100 | ▼ −0,20% | 521.600 | 54,1 |
| 16-6-2021 | 102.600 | 102.500 | 103.000 | 102.000 | 102.600 | ■ 0,00% | 154.300 | 15,8 |
| 15-6-2021 | 103.800 | 103.500 | 103.600 | 100.000 | 102.500 | ▼ −1,25% | 208.300 | 21,4 |
| 14-6-2021 | 102.400 | 103.200 | 104.500 | 103.000 | 103.500 | ▲ +1,07% | 261.300 | 26,3 |
| 11-6-2021 | 97.900 | 98.000 | 103.500 | 98.000 | 102.900 | ▲ +5,11% | 401.200 | 41,1 |
| 10-6-2021 | 95.600 | 97.000 | 98.500 | 97.000 | 98.000 | ▲ +2,51% | 218.100 | 21,4 |
| 9-6-2021 | 98.600 | 96.500 | 97.000 | 94.500 | 95.900 | ▼ −2,74% | 208.900 | 20,9 |
| 8-6-2021 | 97.800 | 99.000 | 100.000 | 95.000 | 97.000 | ▼ −0,82% | 455.700 | 44,9 |
| 7-6-2021 | 96.000 | 97.100 | 99.000 | 95.800 | 98.800 | ▲ +2,92% | 576.600 | 56,4 |
| 4-6-2021 | 93.800 | 94.100 | 97.400 | 93.200 | 97.100 | ▲ +3,52% | 666.800 | 63,2 |
| 3-6-2021 | 92.100 | 92.700 | 94.200 | 92.700 | 94.100 | ▲ +2,17% | 1.031.361 | 96,5 |
| 2-6-2021 | 89.600 | 90.500 | 93.300 | 89.000 | 92.800 | ▲ +3,57% | 333.200 | 30,7 |
| 1-6-2021 | 90.100 | 90.500 | 91.100 | 88.800 | 90.900 | ▲ +0,89% | 207.700 | 19,3 |
| 31-5-2021 | 91.700 | 92.000 | 92.000 | 89.000 | 91.000 | ▼ −0,76% | 276.800 | 24,9 |
| 28-5-2021 | 93.300 | 92.600 | 93.000 | 90.000 | 91.500 | ▼ −1,93% | 236.600 | 21,7 |
| 27-5-2021 | 93.500 | 94.100 | 94.400 | 92.300 | 92.600 | ▼ −0,96% | 350.400 | 32,0 |
| 26-5-2021 | 93.000 | 93.700 | 95.100 | 91.500 | 93.100 | ▲ +0,11% | 377.500 | 35,3 |
| 25-5-2021 | 88.700 | 95.000 | 95.000 | 90.700 | 93.700 | ▲ +5,64% | 597.100 | 55,5 |
| 24-5-2021 | 87.000 | 87.100 | 90.800 | 87.100 | 90.800 | ▲ +4,37% | 410.300 | 37,0 |
| 21-5-2021 | 85.300 | 85.700 | 88.000 | 85.700 | 87.000 | ▲ +1,99% | 224.900 | 19,6 |
| 20-5-2021 | 84.300 | 84.700 | 85.600 | 84.200 | 85.600 | ▲ +1,54% | 124.400 | 10,6 |
| 19-5-2021 | 84.100 | 84.400 | 84.700 | 84.000 | 84.700 | ▲ +0,71% | 102.900 | 8,7 |
| 18-5-2021 | 85.500 | 85.500 | 85.500 | 83.600 | 84.400 | ▼ −1,29% | 101.900 | 8,6 |
| 17-5-2021 | 85.200 | 85.600 | 86.700 | 85.000 | 85.200 | ■ 0,00% | 102.000 | 8,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 45/66 · 17-5-2021 – 25-6-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-11-2018
Dữ liệu khác của VTP
Phân tích kỹ thuật VTPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VTPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VTPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VTPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VTPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VTPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VTPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VTPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VTPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VTPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VTPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VTPBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VTPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VTPCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VTP (Tổng CTCP Bưu chính Viettel) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 23-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.965 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 48.050 đồng, tăng 1,48%, khối lượng 547.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 867.052 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VTP tăng mạnh nhất vào năm 2024 (134,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (63,7%).