Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VTP
Tổng CTCP Bưu chính Viettel
Viettel Post Joint Stock Corporation
51.900
▼ −1.300 (▼ −2,44%)

Room ngoại VTP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VTP theo thời gian

628 ngày
2,19%7,39%12,60%17,80%23,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 8.015.485 cổ phiếu VTP, tương đương 3,97% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 90.908.248 cổ phiếu (45,03% vốn), khoảng 4.718 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 21,57% (15-2-2022), thấp nhất 3,62% (14-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VTP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,84%3,97%▲ +0,13 điểm %272.494
1 tháng28-8-20263,64%3,97%▲ +0,33 điểm %675.948
3 tháng3-7-20263,94%3,97%▲ +0,03 điểm %1.232.900
1 năm2-10-20254,52%3,97%▼ −0,55 điểm %2.510.988
3 năm8-3-202221,53%3,97%▼ −17,56 điểm %-14.285.400

Sở hữu nước ngoài VTP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,97%▲ +0,09 điểm %8.015.48549%90.908.248
9-20263,88%▲ +0,25 điểm %7.838.21949%91.085.514
8-20263,64%▼ −0,15 điểm %7.339.53749%91.584.196
7-20263,78%▼ −0,18 điểm %6.504.21549%77.790.435
6-20263,96%▼ −0,11 điểm %6.817.88549%77.476.765
5-20264,07%▼ −0,25 điểm %4.957.27049%54.716.420
4-20264,33%▼ −0,58 điểm %5.267.35449%54.406.336
3-20264,90%▼ −0,37 điểm %5.968.39749%53.705.293
2-20265,27%▼ −0,36 điểm %6.419.58549%53.254.105
1-20265,63%▲ +1,02 điểm %6.855.35049%52.818.340
12-20254,61%▼ −0,11 điểm %5.610.34949%54.063.341
11-20254,71%▼ −0,29 điểm %5.739.68949%53.934.001
10-20255,00%▲ +0,45 điểm %6.091.97149%53.581.719
9-20254,56%▼ −0,07 điểm %5.549.59749%54.124.093
8-20254,62%▼ −0,78 điểm %5.631.79849%54.041.892
7-20255,40%▼ −0,40 điểm %6.581.07449%53.092.616
6-20255,81%▼ −0,09 điểm %7.070.60049%52.603.090
5-20255,90%▼ −0,86 điểm %7.181.76249%52.491.928
4-20256,76%▲ +0,10 điểm %8.233.20749%51.440.483
3-20256,66%▼ −0,03 điểm %8.113.72149%51.559.969
2-20256,69%▼ −0,52 điểm %8.144.30349%51.529.387
1-20257,21%▼ −0,10 điểm %8.781.56249%50.892.128
12-20247,31%▼ −0,01 điểm %8.900.12549%50.773.565
11-20247,32%▲ +0,24 điểm %8.912.22449%50.761.466
10-20247,08%▲ +0,19 điểm %8.619.50949%51.054.181
9-20246,89%▲ +0,02 điểm %8.389.03149%51.284.659
8-20246,87%▼ −0,12 điểm %8.368.84449%51.304.846
7-20246,99%▼ −0,50 điểm %8.509.68149%51.164.009
6-20247,48%▲ +0,70 điểm %9.114.12049%50.559.570
5-20246,79%▼ −0,12 điểm %8.264.12549%51.409.565
4-20246,91%▼ −0,33 điểm %8.414.61049%51.259.080
3-20247,24%▼ −14,30 điểm %8.816.44749%50.857.243
3-202221,53%▼ −0,04 điểm %22.300.88549%28.442.776
2-202221,57%—22.337.29149%28.406.370

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20268.015.485+125.9493,97%90.908.248
1-10-20267.889.536+51.3173,91%91.034.197
30-9-20267.838.219+48.1183,88%91.085.514
29-9-20267.790.101+34.5003,86%91.133.632
28-9-20267.755.601+12.6103,84%91.168.132
25-9-20267.742.991+157.2333,84%91.180.742
24-9-20267.585.758−26.9293,76%91.337.975
23-9-20267.612.687−8103,77%91.311.046
22-9-20267.613.497−26.5003,77%91.310.236
21-9-20267.639.997−25.5873,78%91.283.736
18-9-20267.665.58403,80%91.258.149
17-9-20267.665.584−2003,80%91.258.149
16-9-20267.665.784+50.6403,80%91.257.949
15-9-20267.615.144+72.0003,77%91.308.589
14-9-20267.543.144−3.9253,74%91.380.589
11-9-20267.547.069+87.7103,74%91.376.664
10-9-20267.459.35903,69%91.464.374
9-9-20267.459.35903,69%91.464.374
8-9-20267.459.359+36.7513,69%91.464.374
7-9-20267.422.608+51.8713,68%91.501.125
4-9-20267.370.737+4003,65%91.552.996
3-9-20267.370.337+30.8003,65%91.553.396
28-8-20267.339.537−16.2363,64%91.584.196
27-8-20267.355.773+1.5763,64%91.567.960
26-8-20267.354.197−92.5003,64%91.569.536
25-8-20267.446.69703,69%91.477.036
24-8-20267.446.697−41.2003,69%91.477.036
21-8-20267.487.897+4.3003,71%91.435.836
20-8-20267.483.597−46.0003,71%91.440.136
19-8-20267.529.597—3,73%91.394.136

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VTP