Cập nhật20-10-2026
Trong phiên 14:21:27
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 160 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BGW, BOT, BSG · Xem bảng →
VinFast Auto Ltd.
VinFast · trụ sở Singapore
Nasdaq (Mỹ)Công ty con của VICÔ tô và phụ tùng
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu

Kết quả kinh doanh VinFast theo quý và năm

Doanh thu q2/2026
30.341 tỉ
Lợi nhuận gộp
-19.051 tỉ
Lợi nhuận sau thuế
-1.415 tỉ
Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ
-1.391 tỉ

Doanh thu và lợi nhuận sau thuế theo quý

Doanh thu tỉ đồng
: 8.255: 9.716: 6.526: 8.670: 12.327: 16.496: 16.306: 16.357: 18.100: 39.412: 22.836: 30.34139.412
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
: -15.546: -16.931: -14.744: -18.764: -13.252: -30.595: -17.694: -20.342: -24.011: -35.199: -28.108: -1.415-35.199

Theo quý

* = số đã được trình bày lại ở báo cáo sau (rê chuột xem số cũ)
Chỉ tiêu (tỉ đồng)Q2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024Q4/2023Q3/2023
Tổng doanh thu30.34122.836*39.41218.10016.357*16.30616.49612.3278.6706.526*9.716*8.255*
Doanh thu bán xe28.83321.613*37.91516.69514.966*15.21615.44111.2517.6995.754*8.686*7.698*
Doanh thu khác và dịch vụ1.5081.2241.496–1.3911.0911.055–––––
Doanh thu bán hàng hóa–––25,014,942,517,423,718,441,689,9*14,7
Doanh thu phụ tùng, linh kiện–––1.0401.296780752430353289294*215
Doanh thu dịch vụ–––29,928,226,2111176393216155*127
Doanh thu cho thuê–––310287243175446207225490*200
Giá vốn hàng bán-49.392-36.278*-55.144-28.268-19.915*-22.043-29.551-15.284-14.107-10.355*-14.446*-10.481*
Giá vốn xe bán ra-47.466-34.987*-54.060-27.531-19.058*-21.298-29.128-14.332-13.122-9.536*-13.347*-9.803*
Giá vốn khác và dịch vụ-1.927-1.291-1.084–-857-745-423–––––
Giá vốn hàng hóa–––-24,4-14,3-41,80,5-48,8-15,3-41,3-103-14,8
Giá vốn phụ tùng, linh kiện–––-376-417-309-160-160-194-187-243*-135
Giá vốn dịch vụ–––-17,3-20,1-14,8-97,7-397-632-369-367*-294
Giá vốn cho thuê–––-319-452-380-166-347-143-222-387*-234
Lợi nhuận gộp-19.051-13.442*-15.732-10.168-3.558*-5.736-13.054-2.958-5.436-3.829*-4.731*-2.226*
Chi phí nghiên cứu và phát triển-3.875-2.535-2.869-2.679-2.335-2.016-2.678-2.092-2.663-2.593*-3.167*-3.595*
Chi phí bán hàng-3.493-1.413*-1.469-1.837-2.063*-1.573-2.709-2.050-1.523-1.713*-1.630*-1.462*
Chi phí quản lý doanh nghiệp-1.767-1.012*-8.343-2.495-1.236*-2.177-3.823-1.411-2.314-1.344-1.516*-1.358*
Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần-961-554*-629-208-590*-557-1.587389-1.461-550-947-542
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh-29.147-18.957*-29.042-17.387-9.783*-12.060-23.852-8.121-13.396-10.029*-11.991*-9.183*
Doanh thu tài chính10599,7*16559,936,3*25,651,375,220028,417,4*51,4*
Chi phí tài chính-1.551-1.564*-5.684-5.995-2.799*-5.054-5.437-4.992-4.515-4.165*-3.821*-3.858*
Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý-597-621*-700-503-1.149*-647-1.370-251-952-610-1.039-2.561
Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết–69,332,7-11,5-16437,0-27,210,2-30,5-1,46,818,7
Lợi nhuận trước thuế-31.189-21.042-35.229-23.838-13.694-17.699-30.635-13.279-18.694-14.777*-16.827*-15.533*
Thuế thu nhập doanh nghiệp-0,00,0*29,9-1740,4*4,740,226,9-70,332,9*-104*-13,0*
Lợi nhuận sau thuế từ hoạt động tiếp tục-31.189-21.042––-13.694–––––––
Lợi nhuận từ hoạt động đã chuyển nhượng29.774-7.066––-6.648–––––––
Lợi nhuận sau thuế-1.415-28.108-35.199-24.011-20.342-17.694-30.595-13.252-18.764-14.744*-16.931*-15.546*
Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát-23,8-48,0-98,1-58,3-25,5-22,0-19,2-24,7-23,1-22,6*-11,9*-19,1*
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ-1.391-28.060-35.101-23.953-20.316-17.672-30.576-13.227-18.741-14.721*-16.919*-15.527*

Cả năm

* = số đã được trình bày lại ở báo cáo sau (rê chuột xem số cũ)
Chỉ tiêu (tỉ đồng)Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022
Tổng doanh thu90.42844.01927.884*14.966
Doanh thu bán xe84.81040.14625.398*12.392
Doanh thu khác và dịch vụ5.6173.873––
Doanh thu bán hàng hóa–101143*112
Doanh thu phụ tùng, linh kiện–1.824882*2.073
Doanh thu dịch vụ–896455*223
Doanh thu cho thuê–1.0531.005*167
Giá vốn hàng bán-128.889-69.297-41.595*-27.232
Giá vốn xe bán ra-125.419-66.117-38.809*-24.660
Giá vốn khác và dịch vụ-3.470-3.180––
Giá vốn hàng hóa–-105-156-151
Giá vốn phụ tùng, linh kiện–-701-609*-1.869
Giá vốn dịch vụ–-1.496-1.050*-390
Giá vốn cho thuê–-878-971*-162
Lợi nhuận gộp-38.461-25.278-13.711*-12.267
Chi phí nghiên cứu và phát triển-9.899-10.025-15.414*-19.940
Chi phí bán hàng-7.006-7.996-5.662*-5.214
Chi phí quản lý doanh nghiệp-14.289-8.892-5.612*-4.010
Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần-1.955-3.208-1.572-826
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh-71.610-55.399-41.971*-42.256
Doanh thu tài chính306355423*88,1
Chi phí tài chính-22.315-19.108-13.782*-7.960
Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý-3.149-3.183-4.8801.226
Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết-106-48,836,4–
Lợi nhuận trước thuế-96.873-77.385-60.173*-48.902
Thuế thu nhập doanh nghiệp-37329,7-76,9*-947
Lợi nhuận sau thuế-97.246-77.355-60.250*-49.849
Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát-204-89,6-82,2*-65,1
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ-97.042-77.265-60.168*-49.784

Toàn bộ các dòng — q2/2026

tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc
Chỉ tiêu (tỉ đồng)Q2/2026
Tổng doanh thu30.341
Doanh thu bán xe28.833
Doanh thu khác và dịch vụ1.508
Giá vốn hàng bán-49.392
Giá vốn xe bán ra-47.466
Giá vốn khác và dịch vụ-1.927
Lợi nhuận gộp-19.051
Chi phí nghiên cứu và phát triển-3.875
Chi phí bán hàng-3.493
Chi phí quản lý doanh nghiệp-1.767
Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần-961
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh-29.147
Doanh thu tài chính105
Chi phí tài chính-1.551
Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý-597
Lợi nhuận trước thuế-31.189
Thuế thu nhập doanh nghiệp-0,0
Lợi nhuận sau thuế từ hoạt động tiếp tục-31.189
Lợi nhuận từ hoạt động đã chuyển nhượng29.774
Lợi nhuận sau thuế-1.415
Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát-23,8
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ-1.391

Toàn bộ các dòng — năm 2025

tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc
Chỉ tiêu (tỉ đồng)Năm 2025
Tổng doanh thu90.428
Doanh thu bán xe84.810
Doanh thu khác và dịch vụ5.617
Giá vốn hàng bán-128.889
Giá vốn xe bán ra-125.419
Giá vốn khác và dịch vụ-3.470
Lợi nhuận gộp-38.461
Chi phí nghiên cứu và phát triển-9.899
Chi phí bán hàng-7.006
Chi phí quản lý doanh nghiệp-14.289
Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần-1.955
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh-71.610
Doanh thu tài chính306
Chi phí tài chính-22.315
Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý-3.149
Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết-106
Lợi nhuận trước thuế-96.873
Thuế thu nhập doanh nghiệp-373
Lợi nhuận sau thuế-97.246
Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát-204
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ-97.042

Dữ liệu khác của VinFast

Về số liệu

Số liệu lấy từ bảng báo cáo tài chính trong thông cáo kết quả kinh doanh hằng quý mà VinFast Auto Ltd. nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC) bằng mẫu 6-K, lập theo chuẩn kế toán Mỹ (US GAAP), đơn vị gốc triệu đồng. Báo cáo quý chưa kiểm toán; báo cáo năm kiểm toán nằm trong mẫu 20-F.

Cùng một kỳ có thể được công bố nhiều lần (kỳ đó và cột so sánh ở các kỳ sau). Trang hiện bản mới nhất; ô có dấu * là số đã được trình bày lại so với lần công bố đầu (ví dụ quý 2-2026 VinFast bán mảng sản xuất ở Việt Nam, các quý trước được tách phần đó ra thành hoạt động đã chuyển nhượng).