Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 160 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BGW, BOT, BSG · Xem bảng →
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu
Kết quả kinh doanh VinFast theo quý và năm
Doanh thu q2/2026
30.341 tỉ
Lợi nhuận gộp
-19.051 tỉ
Lợi nhuận sau thuế
-1.415 tỉ
Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ
-1.391 tỉ
Doanh thu và lợi nhuận sau thuế theo quý
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Theo quý
* = số đã được trình bày lại ở báo cáo sau (rê chuột xem số cũ)| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 | Q2/2024 | Q1/2024 | Q4/2023 | Q3/2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu | 30.341 | 22.836* | 39.412 | 18.100 | 16.357* | 16.306 | 16.496 | 12.327 | 8.670 | 6.526* | 9.716* | 8.255* |
| Doanh thu bán xe | 28.833 | 21.613* | 37.915 | 16.695 | 14.966* | 15.216 | 15.441 | 11.251 | 7.699 | 5.754* | 8.686* | 7.698* |
| Doanh thu khác và dịch vụ | 1.508 | 1.224 | 1.496 | – | 1.391 | 1.091 | 1.055 | – | – | – | – | – |
| Doanh thu bán hàng hóa | – | – | – | 25,0 | 14,9 | 42,5 | 17,4 | 23,7 | 18,4 | 41,6 | 89,9* | 14,7 |
| Doanh thu phụ tùng, linh kiện | – | – | – | 1.040 | 1.296 | 780 | 752 | 430 | 353 | 289 | 294* | 215 |
| Doanh thu dịch vụ | – | – | – | 29,9 | 28,2 | 26,2 | 111 | 176 | 393 | 216 | 155* | 127 |
| Doanh thu cho thuê | – | – | – | 310 | 287 | 243 | 175 | 446 | 207 | 225 | 490* | 200 |
| Giá vốn hàng bán | -49.392 | -36.278* | -55.144 | -28.268 | -19.915* | -22.043 | -29.551 | -15.284 | -14.107 | -10.355* | -14.446* | -10.481* |
| Giá vốn xe bán ra | -47.466 | -34.987* | -54.060 | -27.531 | -19.058* | -21.298 | -29.128 | -14.332 | -13.122 | -9.536* | -13.347* | -9.803* |
| Giá vốn khác và dịch vụ | -1.927 | -1.291 | -1.084 | – | -857 | -745 | -423 | – | – | – | – | – |
| Giá vốn hàng hóa | – | – | – | -24,4 | -14,3 | -41,8 | 0,5 | -48,8 | -15,3 | -41,3 | -103 | -14,8 |
| Giá vốn phụ tùng, linh kiện | – | – | – | -376 | -417 | -309 | -160 | -160 | -194 | -187 | -243* | -135 |
| Giá vốn dịch vụ | – | – | – | -17,3 | -20,1 | -14,8 | -97,7 | -397 | -632 | -369 | -367* | -294 |
| Giá vốn cho thuê | – | – | – | -319 | -452 | -380 | -166 | -347 | -143 | -222 | -387* | -234 |
| Lợi nhuận gộp | -19.051 | -13.442* | -15.732 | -10.168 | -3.558* | -5.736 | -13.054 | -2.958 | -5.436 | -3.829* | -4.731* | -2.226* |
| Chi phí nghiên cứu và phát triển | -3.875 | -2.535 | -2.869 | -2.679 | -2.335 | -2.016 | -2.678 | -2.092 | -2.663 | -2.593* | -3.167* | -3.595* |
| Chi phí bán hàng | -3.493 | -1.413* | -1.469 | -1.837 | -2.063* | -1.573 | -2.709 | -2.050 | -1.523 | -1.713* | -1.630* | -1.462* |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | -1.767 | -1.012* | -8.343 | -2.495 | -1.236* | -2.177 | -3.823 | -1.411 | -2.314 | -1.344 | -1.516* | -1.358* |
| Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần | -961 | -554* | -629 | -208 | -590* | -557 | -1.587 | 389 | -1.461 | -550 | -947 | -542 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -29.147 | -18.957* | -29.042 | -17.387 | -9.783* | -12.060 | -23.852 | -8.121 | -13.396 | -10.029* | -11.991* | -9.183* |
| Doanh thu tài chính | 105 | 99,7* | 165 | 59,9 | 36,3* | 25,6 | 51,3 | 75,2 | 200 | 28,4 | 17,4* | 51,4* |
| Chi phí tài chính | -1.551 | -1.564* | -5.684 | -5.995 | -2.799* | -5.054 | -5.437 | -4.992 | -4.515 | -4.165* | -3.821* | -3.858* |
| Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý | -597 | -621* | -700 | -503 | -1.149* | -647 | -1.370 | -251 | -952 | -610 | -1.039 | -2.561 |
| Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết | – | 69,3 | 32,7 | -11,5 | -164 | 37,0 | -27,2 | 10,2 | -30,5 | -1,4 | 6,8 | 18,7 |
| Lợi nhuận trước thuế | -31.189 | -21.042 | -35.229 | -23.838 | -13.694 | -17.699 | -30.635 | -13.279 | -18.694 | -14.777* | -16.827* | -15.533* |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | -0,0 | 0,0* | 29,9 | -174 | 0,4* | 4,7 | 40,2 | 26,9 | -70,3 | 32,9* | -104* | -13,0* |
| Lợi nhuận sau thuế từ hoạt động tiếp tục | -31.189 | -21.042 | – | – | -13.694 | – | – | – | – | – | – | – |
| Lợi nhuận từ hoạt động đã chuyển nhượng | 29.774 | -7.066 | – | – | -6.648 | – | – | – | – | – | – | – |
| Lợi nhuận sau thuế | -1.415 | -28.108 | -35.199 | -24.011 | -20.342 | -17.694 | -30.595 | -13.252 | -18.764 | -14.744* | -16.931* | -15.546* |
| Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát | -23,8 | -48,0 | -98,1 | -58,3 | -25,5 | -22,0 | -19,2 | -24,7 | -23,1 | -22,6* | -11,9* | -19,1* |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | -1.391 | -28.060 | -35.101 | -23.953 | -20.316 | -17.672 | -30.576 | -13.227 | -18.741 | -14.721* | -16.919* | -15.527* |
Cả năm
* = số đã được trình bày lại ở báo cáo sau (rê chuột xem số cũ)| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu | 90.428 | 44.019 | 27.884* | 14.966 |
| Doanh thu bán xe | 84.810 | 40.146 | 25.398* | 12.392 |
| Doanh thu khác và dịch vụ | 5.617 | 3.873 | – | – |
| Doanh thu bán hàng hóa | – | 101 | 143* | 112 |
| Doanh thu phụ tùng, linh kiện | – | 1.824 | 882* | 2.073 |
| Doanh thu dịch vụ | – | 896 | 455* | 223 |
| Doanh thu cho thuê | – | 1.053 | 1.005* | 167 |
| Giá vốn hàng bán | -128.889 | -69.297 | -41.595* | -27.232 |
| Giá vốn xe bán ra | -125.419 | -66.117 | -38.809* | -24.660 |
| Giá vốn khác và dịch vụ | -3.470 | -3.180 | – | – |
| Giá vốn hàng hóa | – | -105 | -156 | -151 |
| Giá vốn phụ tùng, linh kiện | – | -701 | -609* | -1.869 |
| Giá vốn dịch vụ | – | -1.496 | -1.050* | -390 |
| Giá vốn cho thuê | – | -878 | -971* | -162 |
| Lợi nhuận gộp | -38.461 | -25.278 | -13.711* | -12.267 |
| Chi phí nghiên cứu và phát triển | -9.899 | -10.025 | -15.414* | -19.940 |
| Chi phí bán hàng | -7.006 | -7.996 | -5.662* | -5.214 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | -14.289 | -8.892 | -5.612* | -4.010 |
| Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần | -1.955 | -3.208 | -1.572 | -826 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -71.610 | -55.399 | -41.971* | -42.256 |
| Doanh thu tài chính | 306 | 355 | 423* | 88,1 |
| Chi phí tài chính | -22.315 | -19.108 | -13.782* | -7.960 |
| Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý | -3.149 | -3.183 | -4.880 | 1.226 |
| Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết | -106 | -48,8 | 36,4 | – |
| Lợi nhuận trước thuế | -96.873 | -77.385 | -60.173* | -48.902 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | -373 | 29,7 | -76,9* | -947 |
| Lợi nhuận sau thuế | -97.246 | -77.355 | -60.250* | -49.849 |
| Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát | -204 | -89,6 | -82,2* | -65,1 |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | -97.042 | -77.265 | -60.168* | -49.784 |
Toàn bộ các dòng — q2/2026
tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | Q2/2026 |
|---|---|
| Tổng doanh thu | 30.341 |
| Doanh thu bán xe | 28.833 |
| Doanh thu khác và dịch vụ | 1.508 |
| Giá vốn hàng bán | -49.392 |
| Giá vốn xe bán ra | -47.466 |
| Giá vốn khác và dịch vụ | -1.927 |
| Lợi nhuận gộp | -19.051 |
| Chi phí nghiên cứu và phát triển | -3.875 |
| Chi phí bán hàng | -3.493 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | -1.767 |
| Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần | -961 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -29.147 |
| Doanh thu tài chính | 105 |
| Chi phí tài chính | -1.551 |
| Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý | -597 |
| Lợi nhuận trước thuế | -31.189 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | -0,0 |
| Lợi nhuận sau thuế từ hoạt động tiếp tục | -31.189 |
| Lợi nhuận từ hoạt động đã chuyển nhượng | 29.774 |
| Lợi nhuận sau thuế | -1.415 |
| Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát | -23,8 |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | -1.391 |
Toàn bộ các dòng — năm 2025
tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | Năm 2025 |
|---|---|
| Tổng doanh thu | 90.428 |
| Doanh thu bán xe | 84.810 |
| Doanh thu khác và dịch vụ | 5.617 |
| Giá vốn hàng bán | -128.889 |
| Giá vốn xe bán ra | -125.419 |
| Giá vốn khác và dịch vụ | -3.470 |
| Lợi nhuận gộp | -38.461 |
| Chi phí nghiên cứu và phát triển | -9.899 |
| Chi phí bán hàng | -7.006 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | -14.289 |
| Thu nhập (chi phí) hoạt động khác, thuần | -1.955 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | -71.610 |
| Doanh thu tài chính | 306 |
| Chi phí tài chính | -22.315 |
| Lãi (lỗ) từ công cụ tài chính theo giá trị hợp lý | -3.149 |
| Lãi (lỗ) từ công ty liên doanh, liên kết | -106 |
| Lợi nhuận trước thuế | -96.873 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | -373 |
| Lợi nhuận sau thuế | -97.246 |
| Lợi nhuận của cổ đông không kiểm soát | -204 |
| Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | -97.042 |
Dữ liệu khác của VinFast
Doanh số bán xe VinFastSố xe bàn giao từng tháng ở Việt Nam, từng quý toàn cầu, từng mẫu xeCân đối kế toán VinFastTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VinFastDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhGiá cổ phiếu VinFastGiá đóng cửa từng phiên trên sànCông bố SEC VinFastMọi hồ sơ nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ, dịch tiếng ViệtGiao dịch nội bộ VinFastNgười nội bộ khai báo sở hữu, mua bán cổ phiếuHồ sơ VinFastThông tin doanh nghiệp, niêm yếtCông ty mẹ: Tập đoàn Vingroup (VIC)Cổ phiếu niêm yết tại Việt Nam
Về số liệu
Số liệu lấy từ bảng báo cáo tài chính trong thông cáo kết quả kinh doanh hằng quý mà VinFast Auto Ltd. nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC) bằng mẫu 6-K, lập theo chuẩn kế toán Mỹ (US GAAP), đơn vị gốc triệu đồng. Báo cáo quý chưa kiểm toán; báo cáo năm kiểm toán nằm trong mẫu 20-F.
Cùng một kỳ có thể được công bố nhiều lần (kỳ đó và cột so sánh ở các kỳ sau). Trang hiện bản mới nhất; ô có dấu * là số đã được trình bày lại so với lần công bố đầu (ví dụ quý 2-2026 VinFast bán mảng sản xuất ở Việt Nam, các quý trước được tách phần đó ra thành hoạt động đã chuyển nhượng).