Doanh số bán xe VinFast: từng tháng, từng quý, từng mẫu xe
Ô tô điện bàn giao tại Việt Nam theo tháng
Số xe · sơ bộ, do VinFast công bố với SEC mỗi tháng
Từng mẫu xe tháng 9-2026
mẫu VinFast nêu số| Mẫu xe | Trong tháng | Lũy kế năm |
|---|---|---|
| VF 3 | 6.474 | 42.272 |
| Limo Green MPV 7 chỗ dòng Green (dịch vụ) | 5.027 | 40.018 |
| VF 6 | 3.083 | 19.026 |
| VF 5 + Herio Green | 2.472 | 30.420 |
| Minio Green + VF 2 | 2.433 | — |
| VF 8 | 1.494 | — |
| VF 7 | 1.092 | — |
Toàn cầu theo quý: ô tô điện và xe hai bánh điện
Ô tô điện bàn giao toàn cầu mỗi quý · xe
Xe máy điện, xe đạp điện bàn giao mỗi quý · xe
Bảng số theo quý
toàn cầu, gồm cả thị trường nước ngoài| Quý | Ô tô điện | So cùng kỳ | Xe hai bánh điện | Số mới nhất công bố ngày |
|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 70.085 | ▲ +95,6% | 286.039 | 19-10-2026 |
| Q1/2026 | 58.577 | ▲ +61,2% | 143.136 | 19-10-2026 |
| Q4/2025 | 86.557 | ▲ +62,9% | 171.962 | 8-6-2026 |
| Q3/2025 | 38.195 | ▲ +74,3% | 120.052 | 16-3-2026 |
| Q2/2025 | 35.837 | ▲ +172,1% | 69.580 | 19-10-2026 |
| Q1/2025 | 36.330 | ▲ +295,9% | 44.904 | 8-6-2026 |
| Q4/2024 | 53.139 | ▲ +341,5% | 31.170 | 16-3-2026 |
| Q3/2024 | 21.912 | ▲ +115,3% | 18.894 | 21-11-2025 |
| Q2/2024 | 13.172 | ▲ +42,6% | 13.076 | 4-9-2025 |
| Q1/2024 | 9.176 | ▲ +381,9% | 7.837 | 9-6-2025 |
| Q4/2023 | 12.036 | — | 22.109 | 19-9-2024 |
| Q3/2023 | 10.179 | ▲ +6.552,9% | 28.219 | 26-11-2024 |
| Q2/2023 | 9.234 | ▲ +416,2% | 10.180 | 20-9-2024 |
| Q1/2023 | 1.904 | — | 9.758 | 19-9-2024 |
| Q3/2022 | 153 | — | 13.253 | 5-10-2023 |
| Q2/2022 | 1.789 | — | 15.299 | 21-9-2023 |
Cả năm (toàn cầu)
| Năm | Ô tô điện | Xe hai bánh điện |
|---|---|---|
| 2024 | 97.399 | 70.977 |
| 2023 | 34.855 | 72.468 |
Từng mẫu xe qua các tháng (Việt Nam)
– = VinFast không nêu số mẫu đó tháng ấy; ~ = số tròn| Mẫu xe | 9/2025 | 10/2025 | 11/2025 | 12/2025 | 1/2026 | 2/2026 | 3/2026 | 4/2026 | 5/2026 | 6/2026 | 7/2026 | 8/2026 | 9/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VF 3 | 2.682 | 4.619 | 4.655 | 3.925 | 3.185 | 2.274 | 4.729 | 5.273 | 4.770 | 3.550 | 5.564 | 6.453 | 6.474 |
| Limo Green MPV 7 chỗ dòng Green (dịch vụ) | 2.120 | 4.160 | 9.642 | 10.981 | 3.868 | 1.808 | 6.795 | 6.480 | 5.108 | 3.868 | 4.404 | 4.203 | 5.027 |
| VF 5 + Herio Green | – | – | – | – | – | – | 4.218 | 4.732 | 3.399 | 3.364 | 4.407 | 4.265 | 2.472 |
| VF 6 | 1.933 | 2.524 | 2.801 | 3.541 | 2.485 | 1.042 | 3.152 | 2.704 | 1.674 | 2.988 | 1.993 | 1.256 | 3.083 |
| Minio Green + VF 2 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 2.433 |
| Minio Green xe nhỏ dòng Green | – | – | – | – | 1.237 | – | 1.969 | – | – | – | 2.429 | 698 | – |
| VF MPV 7 MPV 7 chỗ | – | – | – | – | – | 1.165 | 2.521 | 2.526 | 1.711 | 1.254 | 1.674 | – | – |
| VF 8 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | 834 | 1.494 |
| VF 7 | 778 | 1.190 | 1.225 | 1.361 | 975 | 807 | 1.732 | 1.148 | 750 | 1.437 | – | 695 | 1.092 |
| Herio Green phát triển từ VF 5 (dịch vụ) | 2.173 | 2.920 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| VF 5 | 3.847 | 4.450 | 3.072 | 5.435 | 2.737 | 1.601 | – | – | – | – | – | – | – |
| EC Van xe tải điện chở hàng | – | – | – | – | 865 | – | 1.136 | – | 1.092 | – | – | – | – |
Bảng số từng tháng (Việt Nam)
| Tháng | Ô tô điện | Lũy kế năm | So cùng kỳ | Mẫu bán chạy nhất | Công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 23.624 | 177.697 | ▲ +69,8% | VF 3 · 6.474 | 13-10-2026 |
| 8/2026 | 20.161 | 154.073 | ▲ +84,6% | VF 3 · 6.453 | 11-9-2026 |
| 7/2026 | 21.781 | 137.697 | ▲ +89,7% | VF 3 · 5.564 | 11-8-2026 |
| 6/2026 | 17.955 | 115.916 | ▲ +57,7% | Limo Green · 3.868 | 10-7-2026 |
| 5/2026 | 19.503 | 97.961 | ▲ +69,7% | Limo Green · 5.108 | 10-6-2026 |
| 4/2026 | 24.774 | 78.458 | ▲ +158,4% | Limo Green · 6.480 | 12-5-2026 |
| 3/2026 | 27.609 | 53.684 | — | Limo Green · 6.795 | 10-4-2026 |
| 2/2026 | 9.903 | 26.075 | — | VF 3 · 2.274 | 11-3-2026 |
| 1/2026 | 16.172 | — | — | Limo Green · 3.868 | 12-2-2026 |
| 12/2025 | 27.649 | 175.099 | — | Limo Green · 10.981 | 13-1-2026 |
| 11/2025 | 23.186 | 147.450 | — | Limo Green · 9.642 | 10-12-2025 |
| 10/2025 | 20.380 | 124.264 | — | VF 3 · 4.619 | 12-11-2025 |
| 9/2025 | 13.914 | 103.884 | — | VF 5 · 3.847 | 14-10-2025 |
| 8/2025 | 10.922 | 89.970 | — | VF 5 · 2.745 | 12-9-2025 |
| 7/2025 | 11.479 | 79.048 | — | VF 3 · 3.140 | 13-8-2025 |
| 6/2025 | 11.382 | 67.569 | — | VF 3 · 3.667 | 11-7-2025 |
| 5/2025 | 11.496 | 56.187 | — | VF 5 · 4.232 | 11-6-2025 |
| 4/2025 | 9.588 | 44.691 | — | VF 5 · 3.731 | 13-5-2025 |
| 3/2025 | hơn 12.100 | hơn 35.100 | — | VF 5 · hơn 4.400 | 11-4-2025 |
| 2/2025 | hơn 12.500 | hơn 22.800 | — | VF 3 · hơn 5.200 | 12-3-2025 |
| 1/2025 | hơn 10.000 | — | — | VF 3 · hơn 4.000 | 13-2-2025 |
| 12/2024 | hơn 20.000 | hơn 87.000 | — | VF 3 · hơn 8.800 | 13-1-2025 |
| 11/2024 | hơn 16.000 | hơn 67.000 | — | — | 11-12-2024 |
| 10/2024 | hơn 11.000 | hơn 51.000 | — | VF 3 · hơn 5.000 | 12-11-2024 |
| 9/2024 | hơn 9.300 | — | — | — | 22-10-2024 |
Dữ liệu khác của VinFast
Về số liệu
VinFast Auto Ltd. công bố số ô tô điện bàn giao cho khách hàng tại Việt Nam MỖI THÁNG và số toàn cầu (ô tô điện, xe máy điện, xe đạp điện) MỖI QUÝ, bằng báo cáo 6-K nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC). Đây là số sơ bộ, có thể khác số ghi nhận doanh thu sau kiểm toán; số tháng tại Việt Nam không gồm xe bàn giao trong nước theo hợp đồng để xuất khẩu.
Trước tháng 4-2025, VinFast chỉ công bố số tròn ("hơn 16.000 xe"), trang ghi đúng như vậy. Một số mẫu được gộp chung số như VinFast công bố (VF 5 và Herio Green phát triển từ VF 5; Minio Green và VF 2). Số quý được lấy theo bản công bố mới nhất — các quý 2023–2024 VinFast đã điều chỉnh lại trong báo cáo sau.