Cập nhật20-10-2026
Trong phiên 14:17:32
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 158 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BOT, BSG, CDP · Xem bảng →
VinFast Auto Ltd.
VinFast · trụ sở Singapore
Nasdaq (Mỹ)Công ty con của VICÔ tô và phụ tùng
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu

Doanh số bán xe VinFast: từng tháng, từng quý, từng mẫu xe

Ô tô điện bàn giao tại Việt Nam theo tháng

Số xe · sơ bộ, do VinFast công bố với SEC mỗi tháng

tháng 9-2024 – tháng 9-2026
9/2024: 9.300 xe10/2024: 11.000 xe11/2024: 16.000 xe12/2024: 20.000 xe1/2025: 10.000 xe2/2025: 12.500 xe3/2025: 12.100 xe4/2025: 9.588 xe5/2025: 11.496 xe6/2025: 11.382 xe7/2025: 11.479 xe8/2025: 10.922 xe9/2025: 13.914 xe10/2025: 20.380 xe11/2025: 23.186 xe12/2025: 27.649 xe1/2026: 16.172 xe2/2026: 9.903 xe3/2026: 27.609 xe4/2026: 24.774 xe5/2026: 19.503 xe6/2026: 17.955 xe7/2026: 21.781 xe8/2026: 20.161 xe9/2026: 23.624 xe27.649 xe9/20241/20255/20259/20251/20265/20269/2026

Từng mẫu xe tháng 9-2026

mẫu VinFast nêu số
Mẫu xeTrong thángLũy kế năm
VF 36.47442.272
Limo Green MPV 7 chỗ dòng Green (dịch vụ)5.02740.018
VF 63.08319.026
VF 5 + Herio Green2.47230.420
Minio Green + VF 22.433—
VF 81.494—
VF 71.092—

Toàn cầu theo quý: ô tô điện và xe hai bánh điện

Ô tô điện bàn giao toàn cầu mỗi quý · xe

Q2/2022: 1.789 xeQ3/2022: 153 xeQ1/2023: 1.904 xeQ2/2023: 9.234 xeQ3/2023: 10.179 xeQ4/2023: 12.036 xeQ1/2024: 9.176 xeQ2/2024: 13.172 xeQ3/2024: 21.912 xeQ4/2024: 53.139 xeQ1/2025: 36.330 xeQ2/2025: 35.837 xeQ3/2025: 38.195 xeQ4/2025: 86.557 xeQ1/2026: 58.577 xeQ2/2026: 70.085 xe86.557 xeQ3/2022Q2/2023Q4/2023Q2/2024Q4/2024Q2/2025Q4/2025Q2/2026

Xe máy điện, xe đạp điện bàn giao mỗi quý · xe

Q2/2022: 15.299 xeQ3/2022: 13.253 xeQ1/2023: 9.758 xeQ2/2023: 10.180 xeQ3/2023: 28.219 xeQ4/2023: 22.109 xeQ1/2024: 7.837 xeQ2/2024: 13.076 xeQ3/2024: 18.894 xeQ4/2024: 31.170 xeQ1/2025: 44.904 xeQ2/2025: 69.580 xeQ3/2025: 120.052 xeQ4/2025: 171.962 xeQ1/2026: 143.136 xeQ2/2026: 286.039 xe286.039 xeQ3/2022Q2/2023Q4/2023Q2/2024Q4/2024Q2/2025Q4/2025Q2/2026

Bảng số theo quý

toàn cầu, gồm cả thị trường nước ngoài
QuýÔ tô điệnSo cùng kỳXe hai bánh điệnSố mới nhất công bố ngày
Q2/202670.085▲ +95,6%286.03919-10-2026
Q1/202658.577▲ +61,2%143.13619-10-2026
Q4/202586.557▲ +62,9%171.9628-6-2026
Q3/202538.195▲ +74,3%120.05216-3-2026
Q2/202535.837▲ +172,1%69.58019-10-2026
Q1/202536.330▲ +295,9%44.9048-6-2026
Q4/202453.139▲ +341,5%31.17016-3-2026
Q3/202421.912▲ +115,3%18.89421-11-2025
Q2/202413.172▲ +42,6%13.0764-9-2025
Q1/20249.176▲ +381,9%7.8379-6-2025
Q4/202312.036—22.10919-9-2024
Q3/202310.179▲ +6.552,9%28.21926-11-2024
Q2/20239.234▲ +416,2%10.18020-9-2024
Q1/20231.904—9.75819-9-2024
Q3/2022153—13.2535-10-2023
Q2/20221.789—15.29921-9-2023

Cả năm (toàn cầu)

NămÔ tô điệnXe hai bánh điện
202497.39970.977
202334.85572.468

Từng mẫu xe qua các tháng (Việt Nam)

– = VinFast không nêu số mẫu đó tháng ấy; ~ = số tròn
Mẫu xe9/202510/202511/202512/20251/20262/20263/20264/20265/20266/20267/20268/20269/2026
VF 32.6824.6194.6553.9253.1852.2744.7295.2734.7703.5505.5646.4536.474
Limo Green MPV 7 chỗ dòng Green (dịch vụ)2.1204.1609.64210.9813.8681.8086.7956.4805.1083.8684.4044.2035.027
VF 5 + Herio Green––––––4.2184.7323.3993.3644.4074.2652.472
VF 61.9332.5242.8013.5412.4851.0423.1522.7041.6742.9881.9931.2563.083
Minio Green + VF 2––––––––––––2.433
Minio Green xe nhỏ dòng Green––––1.237–1.969–––2.429698–
VF MPV 7 MPV 7 chỗ–––––1.1652.5212.5261.7111.2541.674––
VF 8–––––––––––8341.494
VF 77781.1901.2251.3619758071.7321.1487501.437–6951.092
Herio Green phát triển từ VF 5 (dịch vụ)2.1732.920–––––––––––
VF 53.8474.4503.0725.4352.7371.601–––––––
EC Van xe tải điện chở hàng––––865–1.136–1.092––––

Bảng số từng tháng (Việt Nam)

ThángÔ tô điệnLũy kế nămSo cùng kỳMẫu bán chạy nhấtCông bố
9/202623.624177.697▲ +69,8%VF 3 · 6.47413-10-2026
8/202620.161154.073▲ +84,6%VF 3 · 6.45311-9-2026
7/202621.781137.697▲ +89,7%VF 3 · 5.56411-8-2026
6/202617.955115.916▲ +57,7%Limo Green · 3.86810-7-2026
5/202619.50397.961▲ +69,7%Limo Green · 5.10810-6-2026
4/202624.77478.458▲ +158,4%Limo Green · 6.48012-5-2026
3/202627.60953.684—Limo Green · 6.79510-4-2026
2/20269.90326.075—VF 3 · 2.27411-3-2026
1/202616.172——Limo Green · 3.86812-2-2026
12/202527.649175.099—Limo Green · 10.98113-1-2026
11/202523.186147.450—Limo Green · 9.64210-12-2025
10/202520.380124.264—VF 3 · 4.61912-11-2025
9/202513.914103.884—VF 5 · 3.84714-10-2025
8/202510.92289.970—VF 5 · 2.74512-9-2025
7/202511.47979.048—VF 3 · 3.14013-8-2025
6/202511.38267.569—VF 3 · 3.66711-7-2025
5/202511.49656.187—VF 5 · 4.23211-6-2025
4/20259.58844.691—VF 5 · 3.73113-5-2025
3/2025hơn 12.100hơn 35.100—VF 5 · hơn 4.40011-4-2025
2/2025hơn 12.500hơn 22.800—VF 3 · hơn 5.20012-3-2025
1/2025hơn 10.000——VF 3 · hơn 4.00013-2-2025
12/2024hơn 20.000hơn 87.000—VF 3 · hơn 8.80013-1-2025
11/2024hơn 16.000hơn 67.000——11-12-2024
10/2024hơn 11.000hơn 51.000—VF 3 · hơn 5.00012-11-2024
9/2024hơn 9.300———22-10-2024

Dữ liệu khác của VinFast

Về số liệu

VinFast Auto Ltd. công bố số ô tô điện bàn giao cho khách hàng tại Việt Nam MỖI THÁNG và số toàn cầu (ô tô điện, xe máy điện, xe đạp điện) MỖI QUÝ, bằng báo cáo 6-K nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC). Đây là số sơ bộ, có thể khác số ghi nhận doanh thu sau kiểm toán; số tháng tại Việt Nam không gồm xe bàn giao trong nước theo hợp đồng để xuất khẩu.

Trước tháng 4-2025, VinFast chỉ công bố số tròn ("hơn 16.000 xe"), trang ghi đúng như vậy. Một số mẫu được gộp chung số như VinFast công bố (VF 5 và Herio Green phát triển từ VF 5; Minio Green và VF 2). Số quý được lấy theo bản công bố mới nhất — các quý 2023–2024 VinFast đã điều chỉnh lại trong báo cáo sau.