Cập nhật20-10-2026
Trong phiên 14:19:12
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 160 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BGW, BOT, BSG · Xem bảng →
VinFast Auto Ltd.
VinFast · trụ sở Singapore
Nasdaq (Mỹ)Công ty con của VICÔ tô và phụ tùng
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu

Lưu chuyển tiền tệ VinFast

Lũy kế từ đầu năm

VinFast chỉ công bố số lũy kế từ đầu năm (3, 6, 9, 12 tháng)
Chỉ tiêu (tỉ đồng)6 tháng 2026Q1/2026Năm 20259 tháng 20256 tháng 2025Q1/2025Năm 20249 tháng 20246 tháng 2024Q1/2024
Lợi nhuận sau thuế-29.523-28.108-97.246-62.046-38.035-17.694-77.355-46.760-33.508-14.744
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-31.224-13.352-44.566-37.872-26.686-15.086-30.468-31.482-20.289-12.427*
Mua sắm tài sản cố định-10.856-4.974-23.159-15.530-8.943-3.642-16.689-10.578-7.408-4.790*
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-2.254-5.600-27.031-19.245-12.468-4.818-16.026-9.496-10.835-4.290*
Vốn góp của chủ sở hữu0,0–0,00,00,0–0,00,00,0–
Chủ sở hữu tài trợ không hoàn lại12.5005.00063.53048.78223.0005.00021.99516.99516.99574,9
Tiền thu từ đi vay102.34852.437106.10683.34157.70329.24198.88169.30045.22424.628
Tiền trả nợ gốc vay-81.333-40.772-91.855-69.741-31.056-16.232-71.877-37.387-28.442-9.191*
Nhận tài trợ của nhà nước9,50,015115115141,31.4781.094921510
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính33.51516.66577.78162.38249.64718.00948.99939.28330.02615.512*
Tăng (giảm) tiền thuần trong kỳ37,1-2.2876.1845.26510.493-1.8952.504-1.694-1.099-1.205
Tiền đầu kỳ9.9569.9567.2887.2887.2887.2884.8594.8594.8594.859
Tiền cuối kỳ9.7818.36213.36012.03717.5145.1437.2883.2973.6823.720

Toàn bộ các dòng — 6 tháng 2026

tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc
Chỉ tiêu (tỉ đồng)6 tháng 2026
Lợi nhuận sau thuế-29.523
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-31.224
Mua sắm tài sản cố định-10.856
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-2.254
Vốn góp của chủ sở hữu0,0
Chủ sở hữu tài trợ không hoàn lại12.500
Tiền thu từ đi vay102.348
Tiền trả nợ gốc vay-81.333
Nhận tài trợ của nhà nước9,5
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính33.515
Tăng (giảm) tiền thuần trong kỳ37,1
Tiền đầu kỳ9.956
Tiền cuối kỳ9.781
Khấu hao tài sản, nhà xưởng, thiết bị và khấu hao tài sản vô hình Depreciation of property, plant and equipment and amortization of intangible ass5.988
Suy giảm tài sản và thay đổi giá trị hợp lý của tài sản nắm giữ để bán Impairment of assets and changes in fair value of held for sale assets0,0
Thay đổi quyền sử dụng tài sản cho thuê hoạt động Changes in operating lease right-of-use assets296
Dự phòng liên quan đến chi phí bồi thường, bảo đảm, giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho và các khoản dự phòng khác Provision related to compensation expenses, assurance-type warranties, net reali23.457
Chi phí thuế thu nhập hoãn lại Deferred income tax expenses188
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện/(lãi) Unrealized foreign exchange losses/ (gain)1.517
Lãi từ việc thanh lý các hoạt động đã ngừng hoạt động, trừ thuế Gain on disposal of discontinued operations, net of tax-36.967
Lỗ ròng trên các công cụ tài chính theo giá trị hợp lý thông qua lãi hoặc lỗ Net losses on financial instruments at fair value through profit or loss-2.760
Thay đổi chi phí phân bổ của các công cụ tài chính được tính theo giá trị phân bổ Change in amortized costs of financial instruments measured at amortized cost2.010
Lỗ do thanh lý tài sản cố định Losses on disposal of fixed assets265
Được coi là đóng góp của chủ sở hữu cho khách hàng của VinFast Deemed contribution from owners to VinFast’s customers7.026
Tiền nhận được dưới dạng lợi nhuận được chia từ hợp đồng hợp tác đầu tư và thăm dò cơ hội kinh doanh Cash received as profit shared from investment cooperation and business opportun924
Phần lỗ từ bên đầu tư vốn cổ phần Share of loss from equity investees-19,7
Khác Others593
Các khoản phải thu thương mại và tạm ứng cho nhà cung cấp, đầu tư thuần vào hợp đồng thuê bán hàng Trade receivables and advance to suppliers, net investment in sales-type lease2.875
Hàng tồn kho Inventories-18.851
Các khoản phải trả người bán, doanh thu hoãn lại và các khoản phải trả khác Trade payables, deferred revenue and other payables15.895
Nợ thuê hoạt động Operating lease liabilities-405
Các khoản trả trước, các khoản phải thu khác và tài sản khác Prepayments, other receivables and other assets-3.733
Thanh toán theo hợp đồng hợp tác đầu tư kinh doanh Payment under a business investment and cooperation contract0,0
Tiền thu từ thanh lý tài sản, nhà xưởng và thiết bị Proceeds from disposal of property, plant and equipment703
Giải ngân tiền gửi và tiền vay ngân hàng Disbursement of bank deposit and loans-5.080
Thu tiền gửi ngân hàng và tiền vay Collection of bank deposit and loans760
Tiền thu được từ việc thanh lý hoạt động đã ngừng hoạt động (đã trừ thuế) Cash proceeds from disposal of discontinued operation (net of tax)12.210
Số tiền bổ sung được trả để chuyển đổi chứng quyền thành vốn Additional amount paid up to convert warrants to capital0,0
Chênh lệch tỷ giá hối đoái ròng Net foreign exchange differences-212
Phát hành cổ phiếu ưu đãi cổ tức bằng cách bù đắp vào khoản vay từ bên liên quan Issuance of dividend preferred shares by offsetting against borrowings from a re15.000
Tài sản phi tiền mặt, bổ sung nhà xưởng và thiết bị Non-cash property, plant and equipment additions7.270
Xác lập quyền sử dụng tài sản và nợ thuê vào ngày bắt đầu, sửa đổi hợp đồng thuê và các thay đổi không dùng tiền mặt khác Establishment of right-of-use assets and lease liabilities at commencement dates2.989
Lãi phải trả chuyển thành nợ Interest payable conversion to debt250
Lãi đã trả, trừ lãi vốn Interest paid, net of capitalized interest9.221
Thuế thu nhập đã nộp Income tax paid0,0

Dữ liệu khác của VinFast

Về số liệu

Số liệu lấy từ bảng báo cáo tài chính trong thông cáo kết quả kinh doanh hằng quý mà VinFast Auto Ltd. nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC) bằng mẫu 6-K, lập theo chuẩn kế toán Mỹ (US GAAP), đơn vị gốc triệu đồng. Báo cáo quý chưa kiểm toán; báo cáo năm kiểm toán nằm trong mẫu 20-F.

Cùng một kỳ có thể được công bố nhiều lần (kỳ đó và cột so sánh ở các kỳ sau). Trang hiện bản mới nhất; ô có dấu * là số đã được trình bày lại so với lần công bố đầu (ví dụ quý 2-2026 VinFast bán mảng sản xuất ở Việt Nam, các quý trước được tách phần đó ra thành hoạt động đã chuyển nhượng).