Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 160 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BGW, BOT, BSG · Xem bảng →
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu
Lưu chuyển tiền tệ VinFast
Lũy kế từ đầu năm
VinFast chỉ công bố số lũy kế từ đầu năm (3, 6, 9, 12 tháng)| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | 6 tháng 2026 | Q1/2026 | Năm 2025 | 9 tháng 2025 | 6 tháng 2025 | Q1/2025 | Năm 2024 | 9 tháng 2024 | 6 tháng 2024 | Q1/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -29.523 | -28.108 | -97.246 | -62.046 | -38.035 | -17.694 | -77.355 | -46.760 | -33.508 | -14.744 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -31.224 | -13.352 | -44.566 | -37.872 | -26.686 | -15.086 | -30.468 | -31.482 | -20.289 | -12.427* |
| Mua sắm tài sản cố định | -10.856 | -4.974 | -23.159 | -15.530 | -8.943 | -3.642 | -16.689 | -10.578 | -7.408 | -4.790* |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -2.254 | -5.600 | -27.031 | -19.245 | -12.468 | -4.818 | -16.026 | -9.496 | -10.835 | -4.290* |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 0,0 | – | 0,0 | 0,0 | 0,0 | – | 0,0 | 0,0 | 0,0 | – |
| Chủ sở hữu tài trợ không hoàn lại | 12.500 | 5.000 | 63.530 | 48.782 | 23.000 | 5.000 | 21.995 | 16.995 | 16.995 | 74,9 |
| Tiền thu từ đi vay | 102.348 | 52.437 | 106.106 | 83.341 | 57.703 | 29.241 | 98.881 | 69.300 | 45.224 | 24.628 |
| Tiền trả nợ gốc vay | -81.333 | -40.772 | -91.855 | -69.741 | -31.056 | -16.232 | -71.877 | -37.387 | -28.442 | -9.191* |
| Nhận tài trợ của nhà nước | 9,5 | 0,0 | 151 | 151 | 151 | 41,3 | 1.478 | 1.094 | 921 | 510 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 33.515 | 16.665 | 77.781 | 62.382 | 49.647 | 18.009 | 48.999 | 39.283 | 30.026 | 15.512* |
| Tăng (giảm) tiền thuần trong kỳ | 37,1 | -2.287 | 6.184 | 5.265 | 10.493 | -1.895 | 2.504 | -1.694 | -1.099 | -1.205 |
| Tiền đầu kỳ | 9.956 | 9.956 | 7.288 | 7.288 | 7.288 | 7.288 | 4.859 | 4.859 | 4.859 | 4.859 |
| Tiền cuối kỳ | 9.781 | 8.362 | 13.360 | 12.037 | 17.514 | 5.143 | 7.288 | 3.297 | 3.682 | 3.720 |
Toàn bộ các dòng — 6 tháng 2026
tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc| Chỉ tiêu (tỉ đồng) | 6 tháng 2026 |
|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -29.523 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -31.224 |
| Mua sắm tài sản cố định | -10.856 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -2.254 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 0,0 |
| Chủ sở hữu tài trợ không hoàn lại | 12.500 |
| Tiền thu từ đi vay | 102.348 |
| Tiền trả nợ gốc vay | -81.333 |
| Nhận tài trợ của nhà nước | 9,5 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 33.515 |
| Tăng (giảm) tiền thuần trong kỳ | 37,1 |
| Tiền đầu kỳ | 9.956 |
| Tiền cuối kỳ | 9.781 |
| Khấu hao tài sản, nhà xưởng, thiết bị và khấu hao tài sản vô hình Depreciation of property, plant and equipment and amortization of intangible ass | 5.988 |
| Suy giảm tài sản và thay đổi giá trị hợp lý của tài sản nắm giữ để bán Impairment of assets and changes in fair value of held for sale assets | 0,0 |
| Thay đổi quyền sử dụng tài sản cho thuê hoạt động Changes in operating lease right-of-use assets | 296 |
| Dự phòng liên quan đến chi phí bồi thường, bảo đảm, giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho và các khoản dự phòng khác Provision related to compensation expenses, assurance-type warranties, net reali | 23.457 |
| Chi phí thuế thu nhập hoãn lại Deferred income tax expenses | 188 |
| Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện/(lãi) Unrealized foreign exchange losses/ (gain) | 1.517 |
| Lãi từ việc thanh lý các hoạt động đã ngừng hoạt động, trừ thuế Gain on disposal of discontinued operations, net of tax | -36.967 |
| Lỗ ròng trên các công cụ tài chính theo giá trị hợp lý thông qua lãi hoặc lỗ Net losses on financial instruments at fair value through profit or loss | -2.760 |
| Thay đổi chi phí phân bổ của các công cụ tài chính được tính theo giá trị phân bổ Change in amortized costs of financial instruments measured at amortized cost | 2.010 |
| Lỗ do thanh lý tài sản cố định Losses on disposal of fixed assets | 265 |
| Được coi là đóng góp của chủ sở hữu cho khách hàng của VinFast Deemed contribution from owners to VinFast’s customers | 7.026 |
| Tiền nhận được dưới dạng lợi nhuận được chia từ hợp đồng hợp tác đầu tư và thăm dò cơ hội kinh doanh Cash received as profit shared from investment cooperation and business opportun | 924 |
| Phần lỗ từ bên đầu tư vốn cổ phần Share of loss from equity investees | -19,7 |
| Khác Others | 593 |
| Các khoản phải thu thương mại và tạm ứng cho nhà cung cấp, đầu tư thuần vào hợp đồng thuê bán hàng Trade receivables and advance to suppliers, net investment in sales-type lease | 2.875 |
| Hàng tồn kho Inventories | -18.851 |
| Các khoản phải trả người bán, doanh thu hoãn lại và các khoản phải trả khác Trade payables, deferred revenue and other payables | 15.895 |
| Nợ thuê hoạt động Operating lease liabilities | -405 |
| Các khoản trả trước, các khoản phải thu khác và tài sản khác Prepayments, other receivables and other assets | -3.733 |
| Thanh toán theo hợp đồng hợp tác đầu tư kinh doanh Payment under a business investment and cooperation contract | 0,0 |
| Tiền thu từ thanh lý tài sản, nhà xưởng và thiết bị Proceeds from disposal of property, plant and equipment | 703 |
| Giải ngân tiền gửi và tiền vay ngân hàng Disbursement of bank deposit and loans | -5.080 |
| Thu tiền gửi ngân hàng và tiền vay Collection of bank deposit and loans | 760 |
| Tiền thu được từ việc thanh lý hoạt động đã ngừng hoạt động (đã trừ thuế) Cash proceeds from disposal of discontinued operation (net of tax) | 12.210 |
| Số tiền bổ sung được trả để chuyển đổi chứng quyền thành vốn Additional amount paid up to convert warrants to capital | 0,0 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái ròng Net foreign exchange differences | -212 |
| Phát hành cổ phiếu ưu đãi cổ tức bằng cách bù đắp vào khoản vay từ bên liên quan Issuance of dividend preferred shares by offsetting against borrowings from a re | 15.000 |
| Tài sản phi tiền mặt, bổ sung nhà xưởng và thiết bị Non-cash property, plant and equipment additions | 7.270 |
| Xác lập quyền sử dụng tài sản và nợ thuê vào ngày bắt đầu, sửa đổi hợp đồng thuê và các thay đổi không dùng tiền mặt khác Establishment of right-of-use assets and lease liabilities at commencement dates | 2.989 |
| Lãi phải trả chuyển thành nợ Interest payable conversion to debt | 250 |
| Lãi đã trả, trừ lãi vốn Interest paid, net of capitalized interest | 9.221 |
| Thuế thu nhập đã nộp Income tax paid | 0,0 |
Dữ liệu khác của VinFast
Doanh số bán xe VinFastSố xe bàn giao từng tháng ở Việt Nam, từng quý toàn cầu, từng mẫu xeKết quả kinh doanh VinFastDoanh thu, lợi nhuận theo quý và nămCân đối kế toán VinFastTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuGiá cổ phiếu VinFastGiá đóng cửa từng phiên trên sànCông bố SEC VinFastMọi hồ sơ nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ, dịch tiếng ViệtGiao dịch nội bộ VinFastNgười nội bộ khai báo sở hữu, mua bán cổ phiếuHồ sơ VinFastThông tin doanh nghiệp, niêm yếtCông ty mẹ: Tập đoàn Vingroup (VIC)Cổ phiếu niêm yết tại Việt Nam
Về số liệu
Số liệu lấy từ bảng báo cáo tài chính trong thông cáo kết quả kinh doanh hằng quý mà VinFast Auto Ltd. nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC) bằng mẫu 6-K, lập theo chuẩn kế toán Mỹ (US GAAP), đơn vị gốc triệu đồng. Báo cáo quý chưa kiểm toán; báo cáo năm kiểm toán nằm trong mẫu 20-F.
Cùng một kỳ có thể được công bố nhiều lần (kỳ đó và cột so sánh ở các kỳ sau). Trang hiện bản mới nhất; ô có dấu * là số đã được trình bày lại so với lần công bố đầu (ví dụ quý 2-2026 VinFast bán mảng sản xuất ở Việt Nam, các quý trước được tách phần đó ra thành hoạt động đã chuyển nhượng).