Cập nhật20-10-2026
Trong phiên 14:18:22
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 158 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BOT, BSG, CDP · Xem bảng →
VinFast Auto Ltd.
VinFast · trụ sở Singapore
Nasdaq (Mỹ)Công ty con của VICÔ tô và phụ tùng
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu

Giao dịch nội bộ cổ phiếu VFS (VinFast)

Khai báo của người nội bộ

mẫu 3: khai lần đầu · mẫu 4: thay đổi sở hữu
NgàyNgười khaiVai tròGiao dịchSố cổ phiếuGiá (USD)Sở hữu sauHình thứcMẫu
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường479.745.716—479.745.716trực tiếp4
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường101.166.305—101.166.305trực tiếp4
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường3.656.758.902—3.656.758.902trực tiếp4
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường771.118.471—771.118.471trực tiếp4
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường2.457.356.615—2.457.356.615trực tiếp4
5-10-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTBán trên thị trường4.337.975.510—4.337.975.510trực tiếp4
26-9-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQTGiao dịch khác (nhận)500.000.000—1.204.667.875gián tiếp4
30-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)500.000.000—704.667.875gián tiếp4
29-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)101.166.305—0gián tiếp4
29-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)771.118.471—0gián tiếp4
29-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)4.337.975.510—0gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)105.939.383—0gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)102.589.457—0gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)807.500.229—0gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (chuyển đi)4.542.643.385—0gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)101.166.305—101.166.305gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)771.118.471—771.118.471gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)4.337.975.510—4.337.975.510gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)4.773.078—4.773.078gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)102.589.457—102.589.457gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)36.381.758—36.381.758gián tiếp4
19-6-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)204.667.875—204.667.875gián tiếp4
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ——1.185.010.424gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ——769.584.044gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ——334.041.555gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
6-4-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerĐang nắm giữ———gián tiếp3/A
30-3-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive OfficerGiao dịch khác (nhận)1.000.000.000—4.542.643.385gián tiếp4
24-3-2026Pham Anh Nhat QuanThành viên HĐQTĐang nắm giữ——50.000trực tiếp3
24-3-2026Le Thuy Thi ThuThành viên HĐQTĐang nắm giữ——1.200.000trực tiếp3
18-3-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10%Đang nắm giữ——1.185.010.424gián tiếp3
18-3-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10%Đang nắm giữ——769.584.044gián tiếp3
18-3-2026Vuong Pham NhatThành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10%Đang nắm giữ——334.041.555gián tiếp3

Dữ liệu khác của VinFast

Về số liệu

Thành viên hội đồng quản trị, lãnh đạo và cổ đông từ 10% của VinFast Auto Ltd. phải khai với SEC khi bắt đầu là người nội bộ (mẫu 3) và trong 2 ngày làm việc sau mỗi lần thay đổi sở hữu (mẫu 4). Bảng lấy trực tiếp từ các mẫu khai đó; vai trò và loại giao dịch dịch theo mã chuẩn của SEC.