Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 158 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BOT, BSG, CDP · Xem bảng →
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu
Giao dịch nội bộ cổ phiếu VFS (VinFast)
Khai báo của người nội bộ
mẫu 3: khai lần đầu · mẫu 4: thay đổi sở hữu| Ngày | Người khai | Vai trò | Giao dịch | Số cổ phiếu | Giá (USD) | Sở hữu sau | Hình thức | Mẫu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 479.745.716 | — | 479.745.716 | trực tiếp | 4 |
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 101.166.305 | — | 101.166.305 | trực tiếp | 4 |
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 3.656.758.902 | — | 3.656.758.902 | trực tiếp | 4 |
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 771.118.471 | — | 771.118.471 | trực tiếp | 4 |
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 2.457.356.615 | — | 2.457.356.615 | trực tiếp | 4 |
| 5-10-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Bán trên thị trường | 4.337.975.510 | — | 4.337.975.510 | trực tiếp | 4 |
| 26-9-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT | Giao dịch khác (nhận) | 500.000.000 | — | 1.204.667.875 | gián tiếp | 4 |
| 30-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 500.000.000 | — | 704.667.875 | gián tiếp | 4 |
| 29-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 101.166.305 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 29-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 771.118.471 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 29-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 4.337.975.510 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 105.939.383 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 102.589.457 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 807.500.229 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (chuyển đi) | 4.542.643.385 | — | 0 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 101.166.305 | — | 101.166.305 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 771.118.471 | — | 771.118.471 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 4.337.975.510 | — | 4.337.975.510 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 4.773.078 | — | 4.773.078 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 102.589.457 | — | 102.589.457 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 36.381.758 | — | 36.381.758 | gián tiếp | 4 |
| 19-6-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 204.667.875 | — | 204.667.875 | gián tiếp | 4 |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | 1.185.010.424 | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | 769.584.044 | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | 334.041.555 | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 6-4-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Đang nắm giữ | — | — | — | gián tiếp | 3/A |
| 30-3-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer | Giao dịch khác (nhận) | 1.000.000.000 | — | 4.542.643.385 | gián tiếp | 4 |
| 24-3-2026 | Pham Anh Nhat Quan | Thành viên HĐQT | Đang nắm giữ | — | — | 50.000 | trực tiếp | 3 |
| 24-3-2026 | Le Thuy Thi Thu | Thành viên HĐQT | Đang nắm giữ | — | — | 1.200.000 | trực tiếp | 3 |
| 18-3-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10% | Đang nắm giữ | — | — | 1.185.010.424 | gián tiếp | 3 |
| 18-3-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10% | Đang nắm giữ | — | — | 769.584.044 | gián tiếp | 3 |
| 18-3-2026 | Vuong Pham Nhat | Thành viên HĐQT; Chief Executive Officer; Cổ đông từ 10% | Đang nắm giữ | — | — | 334.041.555 | gián tiếp | 3 |
Dữ liệu khác của VinFast
Doanh số bán xe VinFastSố xe bàn giao từng tháng ở Việt Nam, từng quý toàn cầu, từng mẫu xeKết quả kinh doanh VinFastDoanh thu, lợi nhuận theo quý và nămCân đối kế toán VinFastTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VinFastDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhGiá cổ phiếu VinFastGiá đóng cửa từng phiên trên sànCông bố SEC VinFastMọi hồ sơ nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ, dịch tiếng ViệtHồ sơ VinFastThông tin doanh nghiệp, niêm yếtCông ty mẹ: Tập đoàn Vingroup (VIC)Cổ phiếu niêm yết tại Việt Nam
Về số liệu
Thành viên hội đồng quản trị, lãnh đạo và cổ đông từ 10% của VinFast Auto Ltd. phải khai với SEC khi bắt đầu là người nội bộ (mẫu 3) và trong 2 ngày làm việc sau mỗi lần thay đổi sở hữu (mẫu 4). Bảng lấy trực tiếp từ các mẫu khai đó; vai trò và loại giao dịch dịch theo mã chuẩn của SEC.