Cập nhật20-10-2026
Trong phiên 14:19:02
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 160 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AGR, AVC, BGW, BOT, BSG · Xem bảng →
VinFast Auto Ltd.
VinFast · trụ sở Singapore
Nasdaq (Mỹ)Công ty con của VICÔ tô và phụ tùng
2,90 USD
▼ −0,22 (▼ −7,05%)
phiên 19-10-2026 (giờ Mỹ) · ≈ 75.574 đồng/cổ phiếu

Cân đối kế toán VinFast

Tổng tài sản 30-6-2026
74.899 tỉ
Tiền và tương đương tiền
7.083 tỉ
Nợ ngắn hạn
93.827 tỉ
Vốn chủ sở hữu
-86.880 tỉ

Các kỳ gần nhất

* = số đã được trình bày lại ở báo cáo sau (rê chuột xem số cũ)
Chỉ tiêu (tỉ đồng)30-6-202631-3-202631-12-202530-9-202530-6-202531-3-202531-12-202430-9-202430-6-202431-3-2024
Tiền và tương đương tiền7.0835.5055.745*8.80013.7732.3993.3071.8922.3822.959
Tiền bị hạn chế sử dụng ngắn hạn1.3391.286666*6931.6407812.37133136853,9
Phải thu khách hàng4.5885.9164.380*2.7602.9143.0245.6052.8001.051416*
Trả trước cho người bán4.96711.9244.563*12.22611.1499.9918.6955.6813.7904.339
Hàng tồn kho13.74737.16110.176*37.66634.97732.87427.90731.52429.64327.861*
Đầu tư ngắn hạn4.6672.3572.511*2.7922.5122.0968194,14,24,1
Phải thu bên liên quan ngắn hạn2.7633.7027.529*6.5603.2074.4474.2723.0445.7212.493*
Tổng tài sản ngắn hạn49.74783.68385.440*87.81086.04867.91264.78255.33252.53547.362*
Tài sản cố định hữu hình19.52482.81418.140*81.77281.51577.93178.70079.97179.74081.148*
Tài sản cố định vô hình6381.170633*1.0581.0291.0761.1651.1701.2231.308
Phải thu bên liên quan dài hạn1,252,11,2*6,76,40,23,637,234,451,1
Tổng tài sản dài hạn25.152101.49297.182*95.37495.41690.33291.18596.47696.72898.642*
TỔNG TÀI SẢN74.899185.176182.622*183.184181.464158.244155.966151.807149.263146.004*
Vay ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả5.94136.3902.376*33.33731.24834.29539.12448.73147.12247.544
Phải trả người bán17.28137.2284.819*28.30022.04319.92820.79114.32110.8137.836*
Khách hàng đặt cọc, trả trước2.0922.3551.659*2.0441.9281.7593.5652.2072.043998*
Phải trả bên liên quan ngắn hạn26.50436.80619.356*60.37381.89576.89264.25165.78059.40356.863*
Tổng nợ ngắn hạn93.827175.352164.759*174.285184.442178.181171.509169.172163.234159.977*
Vay dài hạn15.88248.32815.185*46.84543.44126.42422.86321.24922.88024.767
Phải trả bên liên quan dài hạn10.88927.66512.174*38.94632.58635.81842.09643.54833.21330.247*
Tổng nợ dài hạn67.951109.806110.259*108.18197.25377.93779.36277.63967.98066.018*
Vốn cổ phần9.8679.8679.8679.8679.8679.8679.8679.8679.8629.862
Thặng dư vốn cổ phần269.865193.754183.946169.927116.64998.65093.67455.27455.29138.371
Lỗ lũy kế-396.628-395.237-367.177*-329.733-305.780-285.464-267.792-237.192-223.965-205.224*
Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ-116.807-191.474-173.937*-150.915-179.991-177.658-164.712-172.304-159.277-157.339*
Lợi ích cổ đông không kiểm soát29.92791.49381.541*51.63379.75979.78569.80777.30077.32577.348*
Tổng vốn chủ sở hữu-86.880-99.981-92.396*-99.282-100.232-97.873-94.905-95.004-81.952-79.991*
TỔNG NGUỒN VỐN74.899185.176182.622*183.184181.464158.244155.966151.807149.263146.004*

Toàn bộ các dòng — 30-6-2026

tên dòng ngoài bảng chuẩn được dịch máy, kèm tên gốc
Chỉ tiêu (tỉ đồng)30-6-2026
Tiền và tương đương tiền7.083
Tiền bị hạn chế sử dụng ngắn hạn1.339
Phải thu khách hàng4.588
Trả trước cho người bán4.967
Hàng tồn kho13.747
Đầu tư ngắn hạn4.667
Phải thu bên liên quan ngắn hạn2.763
Tổng tài sản ngắn hạn49.747
Tài sản cố định hữu hình19.524
Tài sản cố định vô hình638
Phải thu bên liên quan dài hạn1,2
Tổng tài sản dài hạn25.152
TỔNG TÀI SẢN74.899
Vay ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả5.941
Phải trả người bán17.281
Khách hàng đặt cọc, trả trước2.092
Phải trả bên liên quan ngắn hạn26.504
Tổng nợ ngắn hạn93.827
Vay dài hạn15.882
Phải trả bên liên quan dài hạn10.889
Tổng nợ dài hạn67.951
Vốn cổ phần9.867
Thặng dư vốn cổ phần269.865
Lỗ lũy kế-396.628
Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ-116.807
Lợi ích cổ đông không kiểm soát29.927
Tổng vốn chủ sở hữu-86.880
TỔNG NGUỒN VỐN74.899
Các khoản trả trước ngắn hạn, các khoản phải thu khác và tài sản khác Short-term prepayments, other receivables and other assets10.520
Đầu tư ròng hiện tại vào hợp đồng thuê bán hàng Current net investment in sales-type lease72,0
Tài sản hiện tại của hoạt động đã ngừng Current assets of discontinued operations0,0
Các khoản phải thu thương mại (TÀI SẢN DÀI HẠN) Trade receivables (NON-CURRENT ASSETS)451
Quyền sử dụng tài sản Right-of-use assets2.381
Trả trước dài hạn Long-term prepayments41,3
Đầu tư ròng dài hạn vào hợp đồng thuê bán hàng Non-current net investment in sales-type lease340
Tiền mặt bị hạn chế (TÀI SẢN DÀI HẠN) Restricted cash (NON-CURRENT ASSETS)1.359
Tài sản dài hạn khác Other non-current assets418
Tài sản dài hạn của hoạt động đã ngừng Non-current assets of discontinued operations0,0
Nợ tài chính ngắn hạn Short-term financial liabilities25.532
Doanh thu trả chậm ngắn hạn Short-term deferred revenue117
Các khoản trích trước ngắn hạn Short-term accruals11.024
Các khoản nợ ngắn hạn khác Other current liabilities4.890
Phần nợ thuê hiện tại Current portion of lease liabilities447
Nợ ngắn hạn của hoạt động đã ngừng Current liabilities of discontinued operations0,0
Nợ tài chính dài hạn Long-term financial liabilities31,3
Phải trả người bán dài hạn Long-term trade payables35.502
Các khoản nợ dài hạn khác Other non-current liabilities2.467
Nợ thuê dài hạn Non-current lease liabilities1.194
Doanh thu trả chậm dài hạn Long-term deferred revenue927
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Deferred tax liabilities9,1
Tích lũy dài hạn Long-term accruals1.052
Nợ dài hạn của hoạt động ngừng hoạt động Non-current liabilities of discontinued operations0,0
Thu nhập toàn diện khác/(lỗ) Other comprehensive income/(loss)88,9

Dữ liệu khác của VinFast

Về số liệu

Số liệu lấy từ bảng báo cáo tài chính trong thông cáo kết quả kinh doanh hằng quý mà VinFast Auto Ltd. nộp Ủy ban Chứng khoán Mỹ (SEC) bằng mẫu 6-K, lập theo chuẩn kế toán Mỹ (US GAAP), đơn vị gốc triệu đồng. Báo cáo quý chưa kiểm toán; báo cáo năm kiểm toán nằm trong mẫu 20-F.

Cùng một kỳ có thể được công bố nhiều lần (kỳ đó và cột so sánh ở các kỳ sau). Trang hiện bản mới nhất; ô có dấu * là số đã được trình bày lại so với lần công bố đầu (ví dụ quý 2-2026 VinFast bán mảng sản xuất ở Việt Nam, các quý trước được tách phần đó ra thành hoạt động đã chuyển nhượng).