Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 15-7-2025

→
Phiên 15-7-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 51,2 tỉ đồng · 34 mã mua ròng, 27 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 15-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+40,6 tỉ
CEO+16,8 tỉ
LAS+3,9 tỉ
DL1+3,1 tỉ
MBS+1,7 tỉ
TIG+1,5 tỉ
VC3+1,3 tỉ
PLC+1,3 tỉ
IDC+1,2 tỉ
NVB+0,8 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 15-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IVS-13,4 tỉ
VFS-5,8 tỉ
NTP-1,2 tỉ
PVS-1,1 tỉ
HUT-1,0 tỉ
VCS-0,5 tỉ
BVS-0,5 tỉ
MST-0,4 tỉ
VC2-0,3 tỉ
API-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 15-7-2025

Xem đủ 25 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 15-7-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX49,08,4▲ +40,6+2.655.200
CEOHNX24,07,2▲ +16,8+866.000
LASHNX4,00,0▲ +3,9+196.100
DL1HNX3,10,0▲ +3,1+378.300
MBSHNX1,80,1▲ +1,7+55.800
TIGHNX2,30,8▲ +1,5+184.300
VC3HNX1,60,3▲ +1,3+46.700
PLCHNX1,30,0▲ +1,3+50.500
IDCHNX12,211,0▲ +1,2+24.800
NVBHNX1,20,4▲ +0,8+54.000
DTDHNX0,80,0▲ +0,8+43.830
VGSHNX3,02,2▲ +0,7+25.400
TNGHNX1,10,4▲ +0,7+35.900
VTZHNX0,70,0▲ +0,7+40.500
NAGHNX0,60,0▲ +0,5+40.600
PVIHNX0,20,0▲ +0,2+2.900
WCSHNX0,10,0▲ +0,1+300
IPAHNX0,20,1▲ +0,1+5.100
SGCHNX0,10,0▲ +0,1+700
VNRHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
VIGHNX0,10,1▲ +0,1+8.100
KSFHNX0,10,0▲ +0,1+800
TTCHNX0,00,0▲ +0,0+5.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+500
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+900
APSHNX0,10,1▲ +0,0+1.000
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+200
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+200
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+200
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+300
VE1HNX0,00,0▲ +0,0+300
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSIHNX0,00,0■ 0,00
VHLHNX0,00,0▼ −0,0−57
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−200
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−600
THDHNX0,00,0▼ −0,0−200
MACHNX0,00,0▼ −0,0−300
AMCHNX0,00,0▼ −0,0−500
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
HMHHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−1.900
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−10.000
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−4.729
IDJHNX0,10,1▼ −0,0−7.900
SAFHNX0,00,1▼ −0,1−1.200
L14HNX0,00,2▼ −0,2−5.600
HLDHNX0,00,2▼ −0,2−12.000
APIHNX0,00,3▼ −0,3−32.700
VC2HNX0,00,3▼ −0,3−37.000
MSTHNX0,71,0▼ −0,4−58.700
BVSHNX0,00,5▼ −0,5−13.400
VCSHNX0,10,6▼ −0,5−9.918
HUTHNX0,11,2▼ −1,0−75.400
PVSHNX0,21,4▼ −1,1−34.290
NTPHNX0,11,2▼ −1,2−17.600
VFSHNX2,58,3▼ −5,8−287.800
IVSHNX0,914,2▼ −13,4−1.382.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 15-7-2025

Phiên 15-7-2025, khối ngoại mua ròng 51,2 tỉ đồng trên HNX (mua 112,2 tỉ, bán 61,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (40,6 tỉ), CEO (16,8 tỉ), LAS (3,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IVS (13,4 tỉ), VFS (5,8 tỉ), NTP (1,2 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (22,7 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (1,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm