Khối ngoại mua bán DTD
Mua bán ròng của khối ngoại với DTD
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch DTD từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 10.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 21-10-2026 | 10.800 | 400 | 13.300 | ▼ −12.900 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 35.683.540 |
| 20-10-2026 | 10.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 19-10-2026 | 10.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 16-10-2026 | 10.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 15-10-2026 | 10.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 14-10-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 13-10-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 12-10-2026 | 10.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 9-10-2026 | 10.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 8-10-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.940 |
| 7-10-2026 | 10.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.840 |
| 6-10-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.683.840 |
| 5-10-2026 | 10.100 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 35.683.840 |
| 2-10-2026 | 10.000 | 13.300 | 300 | ▲ +13.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 35.683.540 |
| 1-10-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.696.840 |
| 30-9-2026 | 10.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.696.840 |
| 29-9-2026 | 10.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.696.840 |
| 28-9-2026 | 10.200 | 1.002 | 310 | ▲ +692 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 35.696.530 |
| 25-9-2026 | 10.300 | 23 | 0 | ▲ +23 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 35.697.530 |
| 24-9-2026 | 10.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.688.055 |
| 23-9-2026 | 10.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.688.045 |
| 22-9-2026 | 10.300 | 0 | 9.500 | ▼ −9.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 35.675.313 |
| 21-9-2026 | 10.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.675.323 |
| 18-9-2026 | 10.300 | 28 | 12.760 | ▼ −12.732 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 35.675.295 |
| 17-9-2026 | 10.400 | 9.545 | 0 | ▲ +9.545 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 35.675.295 |
| 16-9-2026 | 10.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.684.868 |
| 15-9-2026 | 10.500 | 1.002 | 0 | ▲ +1.002 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 35.677.819 |
| 14-9-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 35.671.270 |
| 11-9-2026 | 10.600 | 0 | 7.000 | ▼ −7.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 35.670.370 |
Trang 1/75 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-11-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DTD, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của DTD
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DTD (CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 37 tỉ đồng cổ phiếu DTD (mua 33 tỉ đồng, bán 70 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 35.683.940 cổ phiếu.
