Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
Asia Commercial Joint Stock Bank
20.250
▼ −50 (▼ −0,25%)

Khối ngoại mua bán ACB — trang 124

Mua bán ròng của khối ngoại với ACB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -818-5-2026: -17019-5-2026: -15120-5-2026: -14221-5-2026: -13222-5-2026: 6125-5-2026: -13626-5-2026: 4927-5-2026: 6128-5-2026: 10929-5-2026: -681-6-2026: -1092-6-2026: -1193-6-2026: -3934-6-2026: -905-6-2026: 2558-6-2026: 989-6-2026: -6010-6-2026: -2911-6-2026: 212-6-2026: 5015-6-2026: -6516-6-2026: -1517-6-2026: 3718-6-2026: 2319-6-2026: -2422-6-2026: -3523-6-2026: 3524-6-2026: -125-6-2026: 026-6-2026: 6729-6-2026: 1730-6-2026: 11-7-2026: -62-7-2026: -553-7-2026: -446-7-2026: -37-7-2026: 138-7-2026: 319-7-2026: 1910-7-2026: -2313-7-2026: -2214-7-2026: 2715-7-2026: -1516-7-2026: 21717-7-2026: -4220-7-2026: -1321-7-2026: -6622-7-2026: -19223-7-2026: -1524-7-2026: -4627-7-2026: -4528-7-2026: 429-7-2026: -4630-7-2026: -6331-7-2026: -593-8-2026: -134-8-2026: -245-8-2026: 56-8-2026: -417-8-2026: 110-8-2026: -411-8-2026: -5712-8-2026: -6013-8-2026: -9414-8-2026: -3417-8-2026: -9618-8-2026: -2419-8-2026: -5320-8-2026: -2921-8-2026: 1424-8-2026: 025-8-2026: -3726-8-2026: -7827-8-2026: 628-8-2026: 173-9-2026: -824-9-2026: -547-9-2026: -28-9-2026: 89-9-2026: -1610-9-2026: 1211-9-2026: -2214-9-2026: 3915-9-2026: 1216-9-2026: 7217-9-2026: 6718-9-2026: -5021-9-2026: 2522-9-2026: 223-9-2026: -14224-9-2026: -9225-9-2026: -4228-9-2026: -4429-9-2026: -5130-9-2026: -361-10-2026: -162-10-2026: -135-10-2026: -376-10-2026: -707-10-2026: -88-10-2026: -409-10-2026: -7012-10-2026: -4113-10-2026: -1114-10-2026: -4215-10-2026: -016-10-2026: -2619-10-2026: -9320-10-2026: -13721-10-2026: -10322-10-2026: -4423-10-2026: -47426-10-2026: -6327-10-2026: -17928-10-2026: 229-10-2026: 2130-10-2026: -112-11-2026: -1173-11-2026: -34255-47415-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ACB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-1-201219.60000■ 00,00,0■ 0,0548
9-1-201219.50000■ 00,00,0■ 0,0548
6-1-201219.6003.5000▲ +3.5000,10,0▲ +0,1548
5-1-201219.700681.4000▲ +681.40013,30,0▲ +13,34.048
4-1-201219.30000■ 00,00,0■ 0,0685.448
3-1-201219.00000■ 00,00,0■ 0,0685.448
30-12-201121.7004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.660
29-12-201121.50000■ 00,00,0■ 0,02.060
28-12-201121.6004000▲ +4000,00,0▲ +0,02.060
27-12-201121.40000■ 00,00,0■ 0,02.460
26-12-201121.40000■ 00,00,0■ 0,02.460
23-12-201121.20000■ 00,00,0■ 0,02.460
22-12-201121.10000■ 00,00,0■ 0,02.460
21-12-201121.40000■ 00,00,0■ 0,06.600
20-12-201121.5007000▲ +7000,00,0▲ +0,02.460
19-12-201121.20000■ 00,00,0■ 0,07.300
16-12-201120.4001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,07.300
15-12-201120.20000■ 00,00,0■ 0,02.950
14-12-201120.40000■ 00,00,0■ 0,02.950
13-12-201120.50001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,02.950
12-12-201120.5004000▲ +4000,00,0▲ +0,02.950
9-12-201120.60000■ 00,00,0■ 0,01.250
8-12-201120.60000■ 00,00,0■ 0,0—
7-12-201120.300119.500119.500■ 02,52,5■ 0,0—
6-12-201120.00002.100▼ −2.1000,00,0▼ −0,0—
5-12-201120.00002.400▼ −2.4000,00,0▼ −0,0—
2-12-201119.70000■ 00,00,0■ 0,0—
1-12-201119.70000■ 00,00,0■ 0,0—
30-11-201119.70000■ 00,00,0■ 0,0—
29-11-201119.90000■ 00,00,0■ 0,0—

Trang 124/166 · 29-11-2011 – 10-1-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ACB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của ACB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ACB (Ngân hàng TMCP Á Châu) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 34 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 8.779 tỉ đồng cổ phiếu ACB (mua 15.198 tỉ đồng, bán 23.976 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 450.573.483 cổ phiếu.