Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
Asia Commercial Joint Stock Bank
21.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ACB — trang 7

Mua bán ròng của khối ngoại với ACB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -2978-5-2026: -13911-5-2026: -13112-5-2026: -13013-5-2026: -26014-5-2026: 7315-5-2026: -818-5-2026: -17019-5-2026: -15120-5-2026: -14221-5-2026: -13222-5-2026: 6125-5-2026: -13626-5-2026: 4927-5-2026: 6128-5-2026: 10929-5-2026: -681-6-2026: -1092-6-2026: -1193-6-2026: -3934-6-2026: -905-6-2026: 2558-6-2026: 989-6-2026: -6010-6-2026: -2911-6-2026: 212-6-2026: 5015-6-2026: -6516-6-2026: -1517-6-2026: 3718-6-2026: 2319-6-2026: -2422-6-2026: -3523-6-2026: 3524-6-2026: -125-6-2026: 026-6-2026: 6729-6-2026: 1730-6-2026: 11-7-2026: -62-7-2026: -553-7-2026: -446-7-2026: -37-7-2026: 138-7-2026: 319-7-2026: 1910-7-2026: -2313-7-2026: -2214-7-2026: 2715-7-2026: -1516-7-2026: 21717-7-2026: -4220-7-2026: -1321-7-2026: -6622-7-2026: -19223-7-2026: -1524-7-2026: -4627-7-2026: -4528-7-2026: 429-7-2026: -4630-7-2026: -6331-7-2026: -593-8-2026: -134-8-2026: -245-8-2026: 56-8-2026: -417-8-2026: 110-8-2026: -411-8-2026: -5712-8-2026: -6013-8-2026: -9414-8-2026: -3417-8-2026: -9618-8-2026: -2419-8-2026: -5320-8-2026: -2921-8-2026: 1424-8-2026: 025-8-2026: -3726-8-2026: -7827-8-2026: 628-8-2026: 173-9-2026: -824-9-2026: -547-9-2026: -28-9-2026: 89-9-2026: -1610-9-2026: 1211-9-2026: -2214-9-2026: 3915-9-2026: 1216-9-2026: 7217-9-2026: 6718-9-2026: -5021-9-2026: 2522-9-2026: 223-9-2026: -14224-9-2026: -9225-9-2026: -4228-9-2026: -4429-9-2026: -5130-9-2026: -361-10-2026: -162-10-2026: -135-10-2026: -376-10-2026: -707-10-2026: -88-10-2026: -409-10-2026: -7012-10-2026: -4113-10-2026: -1114-10-2026: -4215-10-2026: -016-10-2026: -2619-10-2026: -9320-10-2026: -13721-10-2026: -10322-10-2026: -4423-10-2026: -47426-10-2026: -63255-4747-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ACB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
30-1-202624.1002.158.1686.645.447▼ −4.487.27951,7159,2▼ −107,572.240.333
29-1-202623.8003.161.40012.194.341▼ −9.032.94175,5291,3▼ −215,869.942.884
28-1-202623.90018.462.35027.069.100▼ −8.606.750454,7652,5▼ −197,971.363.429
27-1-202624.7003.179.3404.651.257▼ −1.471.91778,4114,7▼ −36,369.739.657
26-1-202624.8004.057.0404.522.500▼ −465.460100,7112,3▼ −11,668.395.217
23-1-202625.0506.102.2002.445.600▲ +3.656.600152,661,1▲ +91,469.596.257
22-1-202624.8503.554.4003.838.040▼ −283.64088,695,7▼ −7,172.151.257
21-1-202624.8504.908.5101.482.400▲ +3.426.110122,336,9▲ +85,474.350.457
20-1-202625.0507.963.7553.677.579▲ +4.286.176200,292,5▲ +107,874.397.636
19-1-202625.1003.721.638820.400▲ +2.901.23893,020,5▲ +72,579.194.301
16-1-202624.8501.509.5003.561.405▼ −2.051.90537,488,3▼ −50,977.431.639
15-1-202624.9002.454.1003.674.837▼ −1.220.73760,690,8▼ −30,271.183.068
14-1-202624.650745.8204.845.520▼ −4.099.70018,5120,1▼ −101,672.896.598
13-1-202624.9001.641.9206.980.391▼ −5.338.47141,4175,8▼ −134,571.924.000
12-1-202625.5004.993.8534.677.078▲ +316.775125,8117,8▲ +8,065.478.507
9-1-202624.5503.455.0023.534.900▼ −79.89885,187,1▼ −2,066.724.558
8-1-202624.5502.332.0655.705.100▼ −3.373.03557,9141,5▼ −83,766.045.295
7-1-202624.6505.437.8603.293.000▲ +2.144.860133,580,9▲ +52,764.335.360
6-1-202624.0001.367.0003.224.800▼ −1.857.80032,877,3▼ −44,569.152.020
5-1-202624.0001.627.190901.706▲ +725.48439,021,6▲ +17,469.618.314
31-12-202524.0001.125.700855.400▲ +270.30027,120,6▲ +6,570.387.204
30-12-202524.1001.514.4701.384.123▲ +130.34736,533,4▲ +3,169.728.611
29-12-202524.000771.630203.300▲ +568.33018,54,9▲ +13,671.156.051
26-12-202523.900473.500871.600▼ −398.10011,320,8▼ −9,571.417.681
25-12-202524.000120.800273.800▼ −153.0002,96,6▼ −3,771.146.384
24-12-202524.3002.685.600791.400▲ +1.894.20065,219,2▲ +46,067.438.986
23-12-202524.200496.2031.197.100▼ −700.89712,029,0▼ −17,068.476.483
22-12-202524.300865.5023.887.300▼ −3.021.79820,994,1▼ −73,168.002.224
19-12-202523.9002.129.4003.242.500▼ −1.113.10051,077,6▼ −26,668.827.924
18-12-202523.8502.168.9002.206.560▼ −37.66051,852,7▼ −0,968.347.026

Trang 7/166 · 18-12-2025 – 30-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ACB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của ACB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ACB (Ngân hàng TMCP Á Châu) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 63 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 9.303 tỉ đồng cổ phiếu ACB (mua 14.784 tỉ đồng, bán 24.087 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 414.162.304 cổ phiếu.