Khối ngoại mua bán C69
Mua bán ròng của khối ngoại với C69
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch C69 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 17.600 | 2.100 | 2.000 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 30.028.126 |
| 22-10-2026 | 17.700 | 2.300 | 0 | ▲ +2.300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 30.024.526 |
| 21-10-2026 | 17.700 | 0 | 11.300 | ▼ −11.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.019.526 |
| 20-10-2026 | 17.700 | 0 | 5.700 | ▼ −5.700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.012.826 |
| 19-10-2026 | 17.900 | 0 | 7.300 | ▼ −7.300 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.004.826 |
| 16-10-2026 | 17.900 | 0 | 6.700 | ▼ −6.700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.004.826 |
| 15-10-2026 | 17.700 | 0 | 8.000 | ▼ −8.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.002.826 |
| 14-10-2026 | 18.200 | 28.100 | 7.200 | ▲ +20.900 | 0,5 | 0,1 | ▲ +0,4 | 29.987.626 |
| 13-10-2026 | 17.800 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 30.015.726 |
| 12-10-2026 | 17.800 | 0 | 8.000 | ▼ −8.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.015.326 |
| 9-10-2026 | 17.800 | 17.500 | 0 | ▲ +17.500 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 30.015.326 |
| 8-10-2026 | 17.800 | 8.700 | 9.100 | ▼ −400 | 0,2 | 0,2 | ▼ −0,0 | 30.024.126 |
| 7-10-2026 | 17.500 | 19.300 | 15.100 | ▲ +4.200 | 0,3 | 0,3 | ▲ +0,1 | 30.017.726 |
| 6-10-2026 | 17.900 | 27.800 | 2.000 | ▲ +25.800 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 30.035.026 |
| 5-10-2026 | 17.700 | 48.900 | 0 | ▲ +48.900 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | 30.062.826 |
| 2-10-2026 | 17.200 | 40.700 | 0 | ▲ +40.700 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,7 | 30.111.726 |
| 1-10-2026 | 16.800 | 12.100 | 800 | ▲ +11.300 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 30.151.626 |
| 30-9-2026 | 16.700 | 5.800 | 0 | ▲ +5.800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 30.163.726 |
| 29-9-2026 | 16.100 | 2.400 | 0 | ▲ +2.400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 30.169.526 |
| 28-9-2026 | 16.300 | 4.700 | 0 | ▲ +4.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 30.171.926 |
| 25-9-2026 | 16.600 | 14.700 | 0 | ▲ +14.700 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 30.172.826 |
| 24-9-2026 | 16.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 30.173.526 |
| 23-9-2026 | 16.300 | 0 | 3.800 | ▼ −3.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 30.156.526 |
| 22-9-2026 | 16.400 | 0 | 14.000 | ▼ −14.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 30.094.226 |
| 21-9-2026 | 16.000 | 0 | 17.000 | ▼ −17.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 30.057.826 |
| 18-9-2026 | 16.000 | 0 | 62.300 | ▼ −62.300 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 29.981.326 |
| 17-9-2026 | 16.000 | 0 | 36.400 | ▼ −36.400 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 29.980.826 |
| 16-9-2026 | 17.000 | 2.600 | 79.100 | ▼ −76.500 | 0,0 | 1,3 | ▼ −1,2 | 29.961.826 |
| 15-9-2026 | 16.300 | 22.700 | 19.500 | ▲ +3.200 | 0,4 | 0,3 | ▲ +0,1 | 29.944.926 |
| 14-9-2026 | 16.500 | 0 | 16.900 | ▼ −16.900 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 29.958.526 |
Trang 1/80 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-4-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại C69, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của C69
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu C69 (CTCP Xây dựng 1369) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu C69 (mua 87 tỉ đồng, bán 92 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 30.028.126 cổ phiếu.
