Khối ngoại mua bán CII — trang 3
Mua bán ròng của khối ngoại với CII
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch CII từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-7-2026 | 12.650 | 944.000 | 1.365.500 | ▼ −421.500 | 12,4 | 18,5 | ▼ −6,1 | 242.000.494 |
| 24-7-2026 | 13.600 | 42.760 | 998.856 | ▼ −956.096 | 0,6 | 13,9 | ▼ −13,3 | 242.697.704 |
| 23-7-2026 | 14.200 | 1.049.316 | 10.000 | ▲ +1.039.316 | 14,6 | 0,1 | ▲ +14,5 | 242.534.223 |
| 22-7-2026 | 13.950 | 1.517.390 | 368.500 | ▲ +1.148.890 | 21,3 | 5,2 | ▲ +16,1 | 243.334.544 |
| 21-7-2026 | 13.900 | 992.805 | 1.086.246 | ▼ −93.441 | 14,1 | 15,4 | ▼ −1,3 | 243.536.829 |
| 20-7-2026 | 14.300 | 16.305 | 189.200 | ▼ −172.895 | 0,2 | 2,7 | ▼ −2,5 | 244.847.724 |
| 17-7-2026 | 15.350 | 52.704 | 5.100 | ▲ +47.604 | 0,8 | 0,1 | ▲ +0,7 | 244.671.836 |
| 16-7-2026 | 16.000 | 1.237.303 | 761.428 | ▲ +475.875 | 19,2 | 11,8 | ▲ +7,4 | 243.717.911 |
| 15-7-2026 | 15.800 | 46.102 | 121.600 | ▼ −75.498 | 0,7 | 2,0 | ▼ −1,2 | 245.143.913 |
| 14-7-2026 | 16.500 | 204.900 | 3.362 | ▲ +201.538 | 3,4 | 0,1 | ▲ +3,3 | 245.183.853 |
| 13-7-2026 | 16.200 | 716.101 | 302.200 | ▲ +413.901 | 11,6 | 4,9 | ▲ +6,7 | 244.592.153 |
| 10-7-2026 | 16.150 | 124.000 | 90.578 | ▲ +33.422 | 2,0 | 1,5 | ▲ +0,5 | 245.305.116 |
| 9-7-2026 | 16.300 | 900 | 352.100 | ▼ −351.200 | 0,0 | 5,8 | ▼ −5,8 | 245.219.616 |
| 8-7-2026 | 16.850 | 49.700 | 83.860 | ▼ −34.160 | 0,8 | 1,4 | ▼ −0,6 | 245.167.616 |
| 7-7-2026 | 16.750 | 57.000 | 277.000 | ▼ −220.000 | 0,9 | 4,6 | ▼ −3,6 | 245.139.716 |
| 6-7-2026 | 16.550 | 500.200 | 458.100 | ▲ +42.100 | 8,2 | 7,6 | ▲ +0,5 | 244.764.016 |
| 3-7-2026 | 17.200 | 500 | 6.500 | ▼ −6.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 245.254.116 |
| 2-7-2026 | 17.550 | 329.900 | 56.300 | ▲ +273.600 | 5,8 | 1,0 | ▲ +4,8 | 245.111.476 |
| 1-7-2026 | 17.450 | 72.300 | 78.400 | ▼ −6.100 | 1,3 | 1,4 | ▼ −0,1 | 244.892.476 |
| 30-6-2026 | 17.400 | 59.600 | 146.140 | ▼ −86.540 | 1,0 | 2,6 | ▼ −1,5 | 244.923.472 |
| 29-6-2026 | 17.450 | 12.200 | 461.400 | ▼ −449.200 | 0,2 | 8,0 | ▼ −7,8 | 244.539.033 |
| 26-6-2026 | 17.050 | 23.600 | 161.504 | ▼ −137.904 | 0,4 | 2,8 | ▼ −2,4 | 244.503.433 |
| 25-6-2026 | 17.100 | 100 | 267.639 | ▼ −267.539 | 0,0 | 4,6 | ▼ −4,6 | 244.484.733 |
| 24-6-2026 | 17.400 | 855.200 | 351.300 | ▲ +503.900 | 14,7 | 6,0 | ▲ +8,7 | 244.014.933 |
| 23-6-2026 | 17.150 | 451.800 | 158.149 | ▲ +293.651 | 7,9 | 2,8 | ▲ +5,1 | 244.104.007 |
| 22-6-2026 | 17.750 | 2.200 | 110.800 | ▼ −108.600 | 0,0 | 1,9 | ▼ −1,9 | 244.530.407 |
| 19-6-2026 | 17.700 | 283.200 | 727.477 | ▼ −444.277 | 5,1 | 13,2 | ▼ −8,1 | 243.064.607 |
| 18-6-2026 | 17.650 | 184.100 | 366.600 | ▼ −182.500 | 3,3 | 6,5 | ▼ −3,3 | 243.350.779 |
| 17-6-2026 | 17.850 | 21.200 | 1.059.700 | ▼ −1.038.500 | 0,4 | 18,9 | ▼ −18,5 | 242.357.079 |
| 16-6-2026 | 18.050 | 372.500 | 392.828 | ▼ −20.328 | 6,6 | 7,0 | ▼ −0,4 | 241.974.579 |
Trang 3/170 · 16-6-2026 – 27-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-5-2006
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CII, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của CII
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CII (CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 24 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 490 tỉ đồng cổ phiếu CII (mua 3.494 tỉ đồng, bán 3.985 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 237.482.645 cổ phiếu.
