Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức CTB
Các đợt chi trả cổ tức CTB
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 5-8-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2025 | 10-9-2026 |
| 4-11-2025 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | ||
| 18-4-2025 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2024 | |
| 29-8-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2023 | |
| 24-8-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | 29-9-2023 |
| 7-7-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2021 | 12-8-2022 |
| 8-9-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2020 | 15-10-2021 |
| 27-4-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2019 | 8-5-2020 |
| 30-12-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 14-1-2020 |
| 31-5-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | 20-6-2019 |
| 31-5-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | phần còn lại năm 2018 | |
| 19-12-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 28-12-2018 |
| 16-4-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2017 | 27-4-2018 |
| 5-2-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 13-2-2018 |
| 25-4-2017 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | ||
| 1-12-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | 20-12-2016 | |
| 29-3-2016 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | 12-4-2016 | |
| 25-1-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | 5-2-2016 | |
| 16-3-2015 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | ||
| 19-2-2014 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | ||
| 14-12-2012 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 17-4-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức CTB theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 9,09% | 0,0% |
| 2025 | 2.000 | 50% | 11,76% | 106,2% |
| 2024 | 2.000 | 0% | 10,31% | 57,8% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 8,11% | 40,4% |
| 2022 | 1.500 | 0% | 10,64% | 41,2% |
| 2021 | 1.500 | 0% | 5,68% | 79,7% |
| 2020 | 1.000 | 0% | 3,56% | 40,3% |
| 2019 | 2.000 | 20% | 6,06% | 94,5% |
| 2018 | 3.500 | 0% | 10,61% | 105,3% |
| 2017 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 2.700 | 0% | 9,00% | 71,3% |
| 2015 | 1.700 | 0% | 4,87% | 56,6% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 6,56% | 74,4% |
| 2013 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2012 | 3.700 | 0% | 23,27% | 130,1% |
| 2011 | 1.500 | 0% | 7,14% | 50,7% |
| 2010 | 1.500 | 0% | 7,69% | 33,2% |
| 2009 | 2.300 | 0% | 10,50% | 61,9% |
| 2008 | 2.200 | 0% | 17,74% | 62,5% |
| 2007 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của CTB
Giá lịch sử CTBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CTBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CTBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CTBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CTBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CTBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CTBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CTBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CTBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CTBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CTBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CTBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương (mã CTB) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,09%.
Trong 21 năm có dữ liệu, CTB trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 50%.
