Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CTB
CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương
Hai Duong Pump Manufacturing JSC
17.000
▲ +400 (▲ +2,41%)

Room ngoại CTB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CTB theo thời gian

344 ngày
0,35%0,40%0,45%0,50%0,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 76.607 cổ phiếu CTB, tương đương 0,37% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 10.323.393 cổ phiếu (49,63% vốn), khoảng 175 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,54% (27-5-2025), thấp nhất 0,37% (27-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CTB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,37%0,37%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,37%0,37%▲ +0,00 điểm %600
3 tháng3-7-20260,38%0,37%▼ −0,01 điểm %-1.500
1 năm2-10-20250,44%0,37%▼ −0,08 điểm %15.888
3 năm8-3-20220,42%0,37%▼ −0,05 điểm %19.336

Sở hữu nước ngoài CTB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,37%■ 0,00 điểm %76.60750%10.323.393
9-20260,37%▲ +0,00 điểm %76.60750%10.323.393
8-20260,37%▼ −0,00 điểm %76.00750%10.323.993
7-20260,37%▼ −0,02 điểm %76.30750%10.323.693
6-20260,38%■ 0,00 điểm %79.60750%10.320.393
5-20260,38%▼ −0,02 điểm %79.60750%10.320.393
4-20260,40%▼ −0,04 điểm %82.87750%10.317.123
3-20260,44%■ 0,00 điểm %90.47750%10.169.503
2-20260,44%▲ +0,00 điểm %90.47750%10.169.503
1-20260,44%▼ −0,00 điểm %90.37750%10.169.603
12-20250,44%▼ −0,00 điểm %90.87750%10.169.103
11-20250,45%▲ +0,01 điểm %61.01950%6.778.981
10-20250,44%▼ −0,00 điểm %60.31950%6.779.681
9-20250,44%▲ +0,01 điểm %60.71949%6.642.481
8-20250,43%▲ +0,00 điểm %59.12949%6.644.071
7-20250,43%▼ −0,00 điểm %58.72949%6.644.471
6-20250,43%▼ −0,11 điểm %58.82949%6.644.371
5-20250,54%▲ +0,12 điểm %73.68149%6.629.519
3-20220,42%▲ +0,00 điểm %57.27149%6.645.929
2-20220,42%—57.17149%6.646.029

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202676.60700,37%10.323.393
1-10-202676.60700,37%10.323.393
30-9-202676.60700,37%10.323.393
29-9-202676.60700,37%10.323.393
28-9-202676.60700,37%10.323.393
25-9-202676.60700,37%10.323.393
24-9-202676.60700,37%10.323.393
23-9-202676.607+1000,37%10.323.393
22-9-202676.50700,37%10.323.493
21-9-202676.50700,37%10.323.493
18-9-202676.50700,37%10.323.493
17-9-202676.50700,37%10.323.493
16-9-202676.507+5000,37%10.323.493
15-9-202676.00700,37%10.323.993
14-9-202676.00700,37%10.323.993
11-9-202676.00700,37%10.323.993
10-9-202676.00700,37%10.323.993
9-9-202676.00700,37%10.323.993
8-9-202676.00700,37%10.323.993
7-9-202676.00700,37%10.323.993
4-9-202676.00700,37%10.323.993
3-9-202676.00700,37%10.323.993
28-8-202676.00700,37%10.323.993
27-8-202676.007−1000,37%10.323.993
26-8-202676.10700,37%10.323.893
25-8-202676.10700,37%10.323.893
24-8-202676.10700,37%10.323.893
21-8-202676.10700,37%10.323.893
20-8-202676.10700,37%10.323.893
19-8-202676.107—0,37%10.323.893

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CTB