Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Viet Nam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
30.300
▼ −400 (▼ −1,30%)

Khối ngoại mua bán CTG — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với CTG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -7614-5-2026: 6815-5-2026: -1418-5-2026: 1719-5-2026: -8920-5-2026: -2021-5-2026: -6322-5-2026: -3225-5-2026: -2126-5-2026: -1127-5-2026: -2528-5-2026: -2229-5-2026: -931-6-2026: -462-6-2026: -1063-6-2026: -384-6-2026: -425-6-2026: -258-6-2026: -79-6-2026: -2610-6-2026: -3811-6-2026: -912-6-2026: 615-6-2026: -5216-6-2026: -8117-6-2026: -7518-6-2026: -7319-6-2026: -1522-6-2026: -1323-6-2026: 1924-6-2026: -10425-6-2026: -16026-6-2026: -2929-6-2026: -4930-6-2026: 151-7-2026: 42-7-2026: -233-7-2026: -386-7-2026: 67-7-2026: -18-7-2026: 349-7-2026: -1710-7-2026: -2513-7-2026: -12014-7-2026: -10715-7-2026: -5616-7-2026: -8517-7-2026: -4920-7-2026: 2321-7-2026: 922-7-2026: -1523-7-2026: 1724-7-2026: 627-7-2026: -1828-7-2026: -1729-7-2026: 7330-7-2026: -731-7-2026: 263-8-2026: 794-8-2026: 825-8-2026: 746-8-2026: 547-8-2026: 14910-8-2026: 3811-8-2026: -312-8-2026: -213-8-2026: 4614-8-2026: 1517-8-2026: -1318-8-2026: -1619-8-2026: -1120-8-2026: 221-8-2026: -2224-8-2026: -3725-8-2026: -4526-8-2026: -7827-8-2026: -3528-8-2026: 53-9-2026: -164-9-2026: -277-9-2026: -748-9-2026: -229-9-2026: -2910-9-2026: -7411-9-2026: -2314-9-2026: 4415-9-2026: 9616-9-2026: 3417-9-2026: 4018-9-2026: -16421-9-2026: 5322-9-2026: 3123-9-2026: -5824-9-2026: -9025-9-2026: -6228-9-2026: -7329-9-2026: -3630-9-2026: 61-10-2026: 22-10-2026: 05-10-2026: -106-10-2026: -137-10-2026: -138-10-2026: -229-10-2026: 4812-10-2026: 013-10-2026: 914-10-2026: -2015-10-2026: -6316-10-2026: 4119-10-2026: -3920-10-2026: 3521-10-2026: 422-10-2026: 1823-10-2026: 6226-10-2026: -3027-10-2026: -2528-10-2026: 1029-10-2026: -1030-10-2026: 15149-16413-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CTG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-202431.6001.892.0101.608.170▲ +283.84060,551,7▲ +8,7140.902.677
17-4-202432.7001.237.3102.313.276▼ −1.075.96641,077,3▼ −36,3133.055.087
16-4-202434.050787.915736.596▲ +51.31926,324,7▲ +1,6132.320.597
15-4-202433.4503.859.7009.680.700▼ −5.821.000137,1347,6▼ −210,5132.490.912
12-4-202435.9002.516.7151.961.800▲ +554.91588,269,8▲ +18,5135.162.916
11-4-202433.700592.500600.600▼ −8.10019,820,1▼ −0,3137.507.635
10-4-202433.65081.3001.170.696▼ −1.089.3962,839,8▼ −37,0137.971.235
9-4-202434.250539.400171.996▲ +367.40418,35,8▲ +12,5137.755.924
8-4-202433.5001.186.500128.900▲ +1.057.60039,74,4▲ +35,3138.245.224
5-4-202433.2002.221.400296.611▲ +1.924.78974,29,9▲ +64,3138.731.224
4-4-202433.550293.50049.200▲ +244.3009,91,7▲ +8,3140.601.674
3-4-202434.050817.900696.900▲ +121.00028,124,1▲ +4,0138.893.323
2-4-202435.0001.309.500380.950▲ +928.55045,513,2▲ +32,3139.505.024
1-4-202435.000788.2002.001.851▼ −1.213.65127,670,0▼ −42,4139.475.584
29-3-202435.5501.001.200232.199▲ +769.00135,58,2▲ +27,3139.939.284
28-3-202435.750176.2001.338.940▼ −1.162.7406,247,5▼ −41,2140.884.302
27-3-202435.500151.241324.500▼ −173.2595,311,4▼ −6,1140.121.836
26-3-202435.200101.21469.182▲ +32.0323,52,4▲ +1,1139.678.807
25-3-202434.700122.200973.666▼ −851.4664,334,3▼ −30,0138.076.656
22-3-202435.7001.110.500594.270▲ +516.23039,821,3▲ +18,5137.836.356
21-3-202434.900931.5001.716.365▼ −784.86532,158,9▼ −26,8136.104.062
20-3-202434.350455.800362.500▲ +93.30015,512,3▲ +3,3136.187.594
19-3-202433.300691.3002.874.494▼ −2.183.19423,095,3▼ −72,3136.501.294
18-3-202433.300352.000873.968▼ −521.96811,829,4▼ −17,7136.460.496
15-3-202434.750721.000150.100▲ +570.90024,85,1▲ +19,6136.091.179
14-3-202434.450162.716732.098▼ −569.3825,625,4▼ −19,8136.405.984
13-3-202435.150163.600721.317▼ −557.7175,724,9▼ −19,2136.355.792
12-3-202434.5001.014.700406.195▲ +608.50534,813,9▲ +20,9134.380.962
11-3-202434.150799.200212.908▲ +586.29227,47,3▲ +20,1135.145.447
8-3-202434.500648.1002.138.430▼ −1.490.33022,674,8▼ −52,1135.300.683

Trang 22/144 · 8-3-2024 – 19-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CTG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của CTG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CTG (Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 15 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 3.263 tỉ đồng cổ phiếu CTG (mua 10.419 tỉ đồng, bán 13.681 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 430.725.812 cổ phiếu.