Khối ngoại mua bán DCM — trang 16
Mua bán ròng của khối ngoại với DCM
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch DCM từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-12-2024 | 35.600 | 900 | 602.700 | ▼ −601.800 | 0,0 | 21,7 | ▼ −21,7 | 228.049.378 |
| 30-12-2024 | 36.250 | 1 | 0 | ▲ +1 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 227.941.178 |
| 27-12-2024 | 36.300 | 0 | 26.600 | ▼ −26.600 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 227.898.079 |
| 26-12-2024 | 36.350 | 4.700 | 109.100 | ▼ −104.400 | 0,2 | 4,0 | ▼ −3,8 | 227.895.479 |
| 25-12-2024 | 36.650 | 600 | 43.100 | ▼ −42.500 | 0,0 | 1,6 | ▼ −1,6 | 227.700.179 |
| 24-12-2024 | 36.800 | 117.300 | 2.600 | ▲ +114.700 | 4,3 | 0,1 | ▲ +4,2 | 227.311.379 |
| 23-12-2024 | 36.450 | 11.800 | 200.000 | ▼ −188.200 | 0,4 | 7,3 | ▼ −6,8 | 227.326.879 |
| 20-12-2024 | 36.250 | 55.700 | 389.400 | ▼ −333.700 | 2,0 | 14,1 | ▼ −12,1 | 226.707.779 |
| 19-12-2024 | 36.350 | 600 | 101.800 | ▼ −101.200 | 0,0 | 3,7 | ▼ −3,7 | 226.295.179 |
| 18-12-2024 | 36.400 | 3.000 | 630.900 | ▼ −627.900 | 0,1 | 22,9 | ▼ −22,8 | 226.167.479 |
| 17-12-2024 | 36.400 | 1.900 | 468.300 | ▼ −466.400 | 0,1 | 17,1 | ▼ −17,0 | 226.050.379 |
| 16-12-2024 | 36.600 | 202.500 | 128.300 | ▲ +74.200 | 7,4 | 4,7 | ▲ +2,7 | 225.893.179 |
| 13-12-2024 | 36.800 | 200 | 120.100 | ▼ −119.900 | 0,0 | 4,4 | ▼ −4,4 | 226.052.879 |
| 12-12-2024 | 36.900 | 1.800 | 159.100 | ▼ −157.300 | 0,1 | 5,9 | ▼ −5,8 | 225.990.079 |
| 11-12-2024 | 36.900 | 600 | 42.800 | ▼ −42.200 | 0,0 | 1,6 | ▼ −1,6 | 225.883.679 |
| 10-12-2024 | 37.300 | 315.000 | 63.000 | ▲ +252.000 | 11,8 | 2,4 | ▲ +9,4 | 225.001.479 |
| 9-12-2024 | 37.350 | 1.000 | 108.200 | ▼ −107.200 | 0,0 | 4,0 | ▼ −4,0 | 225.273.279 |
| 6-12-2024 | 37.450 | 0 | 882.800 | ▼ −882.800 | 0,0 | 33,3 | ▼ −33,3 | 225.272.979 |
| 5-12-2024 | 37.300 | 159.400 | 43.200 | ▲ +116.200 | 5,9 | 1,6 | ▲ +4,3 | 225.252.879 |
| 4-12-2024 | 36.700 | 1.700 | 1.300 | ▲ +400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 225.363.379 |
| 3-12-2024 | 37.000 | 0 | 20.100 | ▼ −20.100 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | 225.059.479 |
| 2-12-2024 | 37.050 | 1.000 | 48.900 | ▼ −47.900 | 0,0 | 1,8 | ▼ −1,8 | 225.058.479 |
| 29-11-2024 | 36.900 | 1.000 | 305.600 | ▼ −304.600 | 0,0 | 11,3 | ▼ −11,2 | 223.788.079 |
| 28-11-2024 | 36.950 | 143.100 | 1.000 | ▲ +142.100 | 5,3 | 0,0 | ▲ +5,3 | 223.560.179 |
| 27-11-2024 | 36.950 | 24.900 | 1.271.400 | ▼ −1.246.500 | 0,9 | 48,0 | ▼ −47,1 | 222.953.479 |
| 26-11-2024 | 38.050 | 407.800 | 228.900 | ▲ +178.900 | 15,6 | 8,7 | ▲ +6,9 | 222.180.379 |
| 25-11-2024 | 37.700 | 87.500 | 749.800 | ▼ −662.300 | 3,3 | 28,4 | ▼ −25,1 | 222.221.379 |
| 22-11-2024 | 37.900 | 919.900 | 798.000 | ▲ +121.900 | 34,9 | 30,2 | ▲ +4,7 | 222.085.179 |
| 21-11-2024 | 37.400 | 148.200 | 366.800 | ▼ −218.600 | 5,5 | 13,5 | ▼ −8,0 | 222.895.579 |
| 20-11-2024 | 36.600 | 6.400 | 223.700 | ▼ −217.300 | 0,2 | 8,2 | ▼ −7,9 | 222.709.279 |
Trang 16/97 · 20-11-2024 – 31-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-3-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DCM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của DCM
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DCM (CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau) theo từng phiên.
Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 665 tỉ đồng cổ phiếu DCM (mua 5.216 tỉ đồng, bán 4.551 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 222.465.832 cổ phiếu.
