Khối ngoại mua bán DXP — trang 4
Mua bán ròng của khối ngoại với DXP
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch DXP từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-6-2026 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.943.891 |
| 15-6-2026 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.941.091 |
| 12-6-2026 | 12.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.907.791 |
| 11-6-2026 | 12.700 | 0 | 2.800 | ▼ −2.800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.905.491 |
| 10-6-2026 | 12.700 | 0 | 33.300 | ▼ −33.300 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 28.901.491 |
| 9-6-2026 | 12.800 | 0 | 2.300 | ▼ −2.300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.901.491 |
| 8-6-2026 | 12.800 | 0 | 4.000 | ▼ −4.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 28.901.491 |
| 5-6-2026 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.896.591 |
| 4-6-2026 | 13.000 | 2.900 | 2.300 | ▲ +600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 28.879.191 |
| 3-6-2026 | 13.100 | 6.200 | 11.100 | ▼ −4.900 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,1 | 28.875.891 |
| 2-6-2026 | 13.100 | 0 | 15.100 | ▼ −15.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 28.878.391 |
| 1-6-2026 | 13.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.877.391 |
| 29-5-2026 | 13.200 | 3.000 | 6.700 | ▼ −3.700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 28.874.391 |
| 28-5-2026 | 13.300 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.862.991 |
| 27-5-2026 | 13.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.839.291 |
| 26-5-2026 | 13.500 | 3.000 | 17.400 | ▼ −14.400 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 28.796.491 |
| 25-5-2026 | 13.600 | 0 | 23.700 | ▼ −23.700 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 28.782.991 |
| 22-5-2026 | 13.400 | 0 | 39.800 | ▼ −39.800 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 28.782.991 |
| 21-5-2026 | 13.600 | 0 | 16.500 | ▼ −16.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 28.761.791 |
| 20-5-2026 | 13.200 | 81.900 | 18.500 | ▲ +63.400 | 1,1 | 0,2 | ▲ +0,8 | 28.709.891 |
| 19-5-2026 | 13.400 | 2.000 | 23.200 | ▼ −21.200 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 28.612.291 |
| 18-5-2026 | 13.700 | 1.700 | 35.100 | ▼ −33.400 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 28.582.091 |
| 15-5-2026 | 13.700 | 68.100 | 245.600 | ▼ −177.500 | 1,0 | 3,4 | ▼ −2,5 | 28.506.691 |
| 14-5-2026 | 15.000 | 0 | 30.500 | ▼ −30.500 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 28.533.391 |
| 13-5-2026 | 15.100 | 7.000 | 16.000 | ▼ −9.000 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 28.501.591 |
| 12-5-2026 | 15.100 | 300 | 41.700 | ▼ −41.400 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 28.486.691 |
| 11-5-2026 | 15.000 | 0 | 24.800 | ▼ −24.800 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 28.426.591 |
| 8-5-2026 | 15.100 | 2.500 | 24.100 | ▼ −21.600 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,3 | 28.275.391 |
| 7-5-2026 | 15.400 | 2.400 | 62.800 | ▼ −60.400 | 0,0 | 1,0 | ▼ −0,9 | 28.241.091 |
| 6-5-2026 | 15.700 | 400 | 149.100 | ▼ −148.700 | 0,0 | 2,3 | ▼ −2,3 | 28.243.091 |
Trang 4/172 · 6-5-2026 – 16-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-12-2005
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DXP, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của DXP
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DXP (CTCP Cảng Đoạn Xá) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu DXP (mua 33 tỉ đồng, bán 31 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 28.596.191 cổ phiếu.
