Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DXP
CTCP Cảng Đoạn Xá
Doan Xa Port JSC
14.000
▲ +600 (▲ +4,48%)

Room ngoại DXP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DXP theo thời gian

344 ngày
0,37%0,98%1,58%2,18%2,78%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 716.574 cổ phiếu DXP, tương đương 1,20% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 28.639.391 cổ phiếu (47,80% vốn), khoảng 401 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,62% (15-2-2022), thấp nhất 0,54% (6-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DXP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,18%1,20%▲ +0,01 điểm %7.000
1 tháng28-8-20261,01%1,20%▲ +0,18 điểm %110.200
3 tháng3-7-20260,67%1,20%▲ +0,52 điểm %314.500
1 năm2-10-20250,91%1,20%▲ +0,28 điểm %170.150
3 năm8-3-20222,61%1,20%▼ −1,41 điểm %5.173

Sở hữu nước ngoài DXP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,20%■ 0,00 điểm %716.57449%28.639.391
9-20261,20%▲ +0,18 điểm %716.57449%28.639.391
8-20261,01%▲ +0,09 điểm %606.37449%28.749.591
7-20260,92%▲ +0,25 điểm %553.67449%28.802.291
6-20260,67%▼ −0,13 điểm %402.07449%28.953.891
5-20260,80%▼ −1,01 điểm %478.57449%28.877.391
4-20261,81%▲ +0,34 điểm %1.086.18449%28.269.781
3-20261,47%▲ +0,64 điểm %881.78449%28.474.181
2-20260,83%▲ +0,09 điểm %500.13649%28.855.829
1-20260,74%▼ −0,05 điểm %444.73649%28.911.229
12-20250,79%▲ +0,07 điểm %476.26149%28.879.704
11-20250,72%▼ −0,12 điểm %432.16149%28.923.804
10-20250,84%▼ −0,12 điểm %503.96149%28.852.004
9-20250,97%▲ +0,30 điểm %578.72449%28.777.241
8-20250,66%▲ +0,12 điểm %398.18749%28.957.778
7-20250,54%▼ −0,02 điểm %325.6870%-325.687
6-20250,56%▼ −0,15 điểm %336.4870%-336.487
5-20250,71%▼ −1,89 điểm %427.7420%-427.742
3-20222,61%▼ −0,01 điểm %711.4010%-711.401
2-20222,62%—713.5010%-713.501

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026716.57401,20%28.639.391
1-10-2026716.57401,20%28.639.391
30-9-2026716.57401,20%28.639.391
29-9-2026716.574+9.5001,20%28.639.391
28-9-2026707.074−2.5001,18%28.648.891
25-9-2026709.57401,18%28.646.391
24-9-2026709.574−1.1001,18%28.646.391
23-9-2026710.674+2.3001,19%28.645.291
22-9-2026708.37401,18%28.647.591
21-9-2026708.374−1.9001,18%28.647.591
18-9-2026710.274+11.6001,19%28.645.691
17-9-2026698.674−7.2001,17%28.657.291
16-9-2026705.874−7.7001,18%28.650.091
15-9-2026713.57401,19%28.642.391
14-9-2026713.57401,19%28.642.391
11-9-2026713.574+2.7001,19%28.642.391
10-9-2026710.874+71.2001,19%28.645.091
9-9-2026639.674+32.8001,07%28.716.291
8-9-2026606.874−20.0001,01%28.749.091
7-9-2026626.874+24.5001,05%28.729.091
4-9-2026602.374−1.7001,01%28.753.591
3-9-2026604.074−2.3001,01%28.751.891
28-8-2026606.37401,01%28.749.591
27-8-2026606.37401,01%28.749.591
26-8-2026606.374+5.2001,01%28.749.591
25-8-2026601.174−19.4001,00%28.754.791
24-8-2026620.574+22.6001,04%28.735.391
21-8-2026597.97401,00%28.757.991
20-8-2026597.97401,00%28.757.991
19-8-2026597.974—1,00%28.757.991

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DXP