Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
9.370
▲ +510 (▲ +5,76%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-1-20247.69000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
15-1-20247.22001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,02.675.207
12-1-20246.75000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
11-1-20247.24000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
10-1-20247.24000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
9-1-20247.78000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
8-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
5-1-20247.35000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
4-1-20247.48000■ 00,00,0■ 0,02.675.207
3-1-20247.00000■ 00,00,0■ 0,02.674.507
2-1-20246.97000■ 00,00,0■ 0,02.673.862
29-12-20236.9700700▼ −7000,00,0▼ −0,02.673.362
28-12-20236.5200645▼ −6450,00,0▼ −0,02.672.762
27-12-20236.1000500▼ −5000,00,0▼ −0,02.671.562
26-12-20236.5500600▼ −6000,00,0▼ −0,02.671.562
25-12-20236.98001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,02.671.562
22-12-20236.56000■ 00,00,0■ 0,02.671.562
21-12-20237.05000■ 00,00,0■ 0,02.671.562
20-12-20237.05000■ 00,00,0■ 0,02.671.562
19-12-20236.76000■ 00,00,0■ 0,02.671.462
18-12-20237.25000■ 00,00,0■ 0,02.671.462
15-12-20237.2500100▼ −1000,00,0▼ −0,02.671.455
14-12-20237.22000■ 00,00,0■ 0,02.671.455
13-12-20237.22007▼ −70,00,0▼ −0,02.671.455
12-12-20237.24000■ 00,00,0■ 0,02.671.455
11-12-20237.24000■ 00,00,0■ 0,02.671.455
8-12-20237.22000■ 00,00,0■ 0,02.671.455
7-12-20237.20000■ 00,00,0■ 0,02.671.455
6-12-20236.84000■ 00,00,0■ 0,02.660.655
5-12-20236.84000■ 00,00,0■ 0,02.660.255

Trang 24/199 · 5-12-2023 – 16-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.705.936 cổ phiếu.