Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo HEP
CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế
Hue Urban Environment and Public Works Joint Stock Company
11.000
▲ +300 (▲ +2,80%)

Khối ngoại mua bán HEP — trang 11

Mua bán ròng của khối ngoại với HEP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HEP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-8-202515.90000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
12-8-202515.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
11-8-202515.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
8-8-202515.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
7-8-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
6-8-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.200
5-8-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.200
4-8-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.200
1-8-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.200
31-7-202515.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.200
30-7-202515.5003000▲ +3000,00,0▲ +0,02.895.200
29-7-202515.10000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
28-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
25-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
24-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
23-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
22-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.500
21-7-202516.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
18-7-202517.70000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
17-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
16-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
15-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
14-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
11-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
10-7-202517.60000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
9-7-202518.80000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
8-7-202518.50000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
7-7-202518.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
4-7-202518.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.800
3-7-202518.00000■ 00,00,0■ 0,02.895.800

Trang 11/74 · 3-7-2025 – 13-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-12-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HEP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HEP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HEP (CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu HEP (mua 2 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.752.500 cổ phiếu.