Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 10:07:52
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 690 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, HTE, HTP, PTS, SCI · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:07:52

Khối ngoại mua bán HJS — trang 14

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-4-202530.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.220.923
2-4-202532.20000■ 00,00,0■ 0,010.220.923
1-4-202532.80000■ 00,00,0■ 0,010.220.923
31-3-202530.80000■ 00,00,0■ 0,010.220.923
28-3-202532.40000■ 00,00,0■ 0,010.220.923
27-3-202532.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.220.923
26-3-202531.50000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
25-3-202531.80000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
24-3-202531.60000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
21-3-202530.70000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
20-3-202533.40000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
19-3-202533.40000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
18-3-202534.00000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
17-3-202532.00000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
14-3-202533.80000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
13-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
12-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
11-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
10-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
7-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
6-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
5-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
4-3-202534.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
3-3-202531.00000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
28-2-202531.00000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
27-2-202530.80000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
26-2-202531.10000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
25-2-202531.00000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
24-2-202531.20000■ 00,00,0■ 0,010.221.023
21-2-202531.20000■ 00,00,0■ 0,010.221.023

Trang 14/165 · 21-2-2025 – 3-4-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.