Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HLA
CTCP Hữu Liên Á Châu
Huu Lien Asia Corporation
400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HLA

Năm tài chính khác năm dương lịch. HLA dùng năm tài chính từ 1-10 đến 30-9 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 4 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận HLA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2018: 5Q3/2018: 4Q4/2018: 3Q1/2019: 2Q2/2019: 2Q3/2019: 3Q4/2019: 3Q1/2020: 3Q2/2020: 2Q3/2020: 1Q4/2020: 15Q2/2018Q1/2021
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2018: -41Q3/2018: -42Q4/2018: 34Q1/2019: -24Q2/2019: -37Q3/2019: -33Q4/2019: -24Q1/2020: -38Q2/2020: -27Q3/2020: -36Q4/2020: -3434-42Q2/2018Q1/2021
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q1/2021——
Q4/20201-34
Q3/20201-36
Q2/20202-27
Q1/20203-38
Q4/20193-24
Q3/20193-33
Q2/20192-37
Q1/20192-24
Q4/2018334
Q3/20184-42
Q2/20185-41

Doanh thu và lợi nhuận HLA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2016: 33Năm 2017: 17Năm 2018: 17Năm 2019: 10Năm 2020: 733Năm 2015Năm 2020
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2016: -372Năm 2017: -264Năm 2018: -68Năm 2019: -118Năm 2020: -135-372Năm 2015Năm 2020
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20207-135
Năm 201910-118
Năm 201817-68
Năm 201717-264
Năm 201633-372
Năm 2015——

Báo cáo tài chính gốc HLA theo kỳ

51 tệp

51 tệp báo cáo HLA trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HLA theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2005 → Năm 2020. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6,910,017,217,033,21.319,03.925,94.946,54.168,52.900,92.555,41.843,21.032,4768,6718,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,10,93,94,50,80,00,60,40,90,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6,910,017,217,033,21.319,03.925,04.942,54.164,02.900,22.555,41.842,61.032,0767,7718,6
4. Giá vốn hàng bán7,89,412,713,759,91.626,94.002,84.648,53.837,62.586,72.305,41.720,2931,8720,8716,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,90,64,63,3-26,7-308,0-77,8294,0326,3313,5250,0122,4100,246,91,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,50,21,50,41,91,26,231,612,98,38,77,01,90,50,2
7. Chi phí tài chính116,7101,5116,5134,9115,1124,5179,0226,1245,1218,8131,399,232,526,014,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay107,194,2100,0142,499,9110,1168,8223,0232,8118,562,479,327,221,912,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0-0,4-1,1-0,4-0,21,40,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,20,30,30,39,429,236,845,015,66,79,64,90,80,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,412,2-61,2107,5207,537,029,733,853,764,541,843,816,79,19,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-125,7-113,2-49,6-239,1-347,7-477,7-310,027,9-4,922,680,2-23,248,011,5-21,8
12. Thu nhập khác2,68,10,20,00,12,420,234,91,23,116,510,24,62,10,2
13. Chi phí khác12,212,818,624,724,44,99,910,51,41,92,15,03,51,40,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,6-4,8-18,5-24,7-24,4-2,510,224,4-0,21,214,45,21,20,70,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-135,4-117,9-68,1-263,8-372,0-480,2-299,852,3-5,123,894,6-17,949,212,2-21,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,0-3,612,413,08,025,31,514,22,5-6,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,01,9-1,1-1,50,62,0-0,11,11,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,0-1,811,311,68,627,31,415,33,7-6,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-135,4-117,9-68,1-263,8-372,0-480,2-298,041,0-16,715,167,3-19,433,98,6-15,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,50,10,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-135,4-117,9-68,1-263,8-372,0-480,2-298,041,0-16,715,166,0-19,933,88,6-15,7

Kết quả kinh doanh HLA theo quý

tỉ đồng

51 kỳ, Quý 1/2008 → Quý 4/2020. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 4/2009Quý 3/2009Quý 2/2009Quý 1/2009Quý 4/2008Quý 3/2008Quý 2/2008Quý 1/2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,31,11,62,92,92,82,22,13,14,44,65,14,34,23,84,74,13,76,918,516,519,224,3162,2326,4348,0482,5719,6500,11.564,11.142,1860,01.680,1975,81.430,6895,61.267,31.257,6748,11.116,1711,5595,5477,7673,7704,4672,1510,9473,3475,8510,8399,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,80,00,01,00,42,51,21,41,90,10,40,20,10,00,10,00,415,40,40,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1,31,11,62,92,92,82,22,13,14,44,65,14,34,23,84,74,13,76,918,516,519,224,3162,2326,3348,0482,5719,6500,01.563,31.142,0860,01.679,1975,41.428,0894,41.265,81.255,7748,01.115,7711,2595,4477,7673,6704,4671,8495,5472,9475,8510,7399,7
4. Giá vốn hàng bán2,61,71,81,72,92,81,91,92,52,22,55,52,41,92,07,58,118,010,423,519,320,027,2191,4325,1450,6659,9737,1700,31.473,11.092,2787,91.593,5890,01.377,1829,11.184,81.181,8641,91.025,5635,9510,2419,0639,7619,8599,6441,9445,5415,3451,6363,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-1,4-0,6-0,21,20,00,10,30,20,62,22,2-0,41,92,31,9-2,8-4,0-14,2-3,4-5,0-2,8-0,8-2,9-29,21,3-102,7-177,4-17,5-200,390,249,872,185,685,350,965,381,073,9106,190,275,385,258,734,084,672,253,627,460,459,136,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,00,00,0-0,60,61,2-1,5-0,11,80,00,1-0,40,4-0,30,30,00,00,0-0,22,10,10,00,00,00,20,40,60,72,81,80,90,826,51,62,63,61,13,64,64,03,53,11,46,41,03,70,72,10,50,82,5
7. Chi phí tài chính28,731,022,334,726,929,329,116,228,436,332,319,530,813,556,534,131,827,825,330,120,040,325,421,846,322,533,929,448,257,044,449,653,556,966,065,765,559,754,292,148,959,219,745,435,531,122,726,824,832,68,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay27,327,524,527,825,427,927,713,226,928,227,917,129,327,054,631,522,925,424,127,518,828,918,920,633,422,133,928,846,550,642,949,552,256,165,361,365,658,347,743,431,823,115,413,315,014,516,221,920,614,27,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,1-0,20,40,6-0,5-1,5-0,2-0,3-0,91,02,5-0,11,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,50,60,31,43,93,75,47,98,17,89,28,010,29,312,016,59,47,26,93,32,52,6-0,61,02,21,91,71,72,51,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,31,91,72,31,83,15,1-63,14,15,1-7,2-11,891,25,822,320,951,615,5119,478,938,818,210,914,15,26,86,23,311,88,59,3-0,49,515,511,34,318,319,821,614,313,412,612,710,88,59,515,99,26,57,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-31,6-33,9-24,4-35,8-28,6-29,9-33,4-21,237,1-38,2-35,2-13,3-16,7-102,8-60,2-59,3-56,8-93,8-44,6-152,6-101,7-80,3-47,1-62,2-60,3-133,9-221,3-57,9-257,015,1-10,15,151,79,8-38,8-20,2-4,6-10,730,5-23,912,114,225,3-17,238,434,120,3-14,925,218,321,1
12. Thu nhập khác2,30,20,1-0,07,70,00,40,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,01,80,11,11,00,00,22,31,11,015,84,226,30,14,30,50,60,10,02,11,00,70,115,60,50,00,36,00,50,34,3
13. Chi phí khác4,62,62,72,43,03,03,83,13,23,45,96,16,36,86,94,60,923,30,00,20,00,00,00,13,41,20,31,02,50,16,30,49,00,11,00,30,40,10,60,70,90,50,00,20,40,00,31,80,40,32,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,3-2,3-2,6-2,44,7-3,0-3,4-3,1-3,0-3,4-5,9-6,1-6,3-6,8-6,9-4,6-0,9-23,2-0,0-0,20,01,80,11,0-2,4-1,2-0,01,3-1,40,99,53,817,3-0,03,30,20,20,0-0,61,30,10,20,115,40,20,00,14,20,1-0,01,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-33,8-36,3-27,0-38,3-23,9-32,9-36,8-24,434,1-41,6-41,2-19,4-23,1-109,6-67,1-64,0-57,7-117,0-44,6-152,8-101,6-78,6-47,0-61,1-62,7-135,1-221,3-56,6-258,415,9-0,78,969,19,8-35,5-19,9-4,4-10,729,9-22,612,214,425,4-1,838,534,120,3-10,725,318,322,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-5,82,20,03,68,00,70,00,03,1-0,110,1-5,33,53,66,90,49,78,95,40,07,55,36,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,14,0-1,1-0,413,7-1,6-12,8-0,4-0,70,7-1,0-0,40,21,00,0-0,90,01,00,01,10,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-6,96,2-1,03,221,7-0,8-12,8-0,42,30,69,1-5,73,74,66,9-0,59,79,95,41,17,55,36,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-33,8-36,3-27,0-38,3-23,9-32,9-36,8-24,434,1-41,6-41,2-19,4-23,1-109,6-67,1-64,0-57,7-117,0-44,6-152,8-101,6-78,6-47,0-61,1-62,7-135,1-221,3-56,6-251,59,80,35,747,310,6-22,7-19,5-6,7-11,220,8-16,88,59,818,4-1,328,824,215,0-11,917,813,016,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,10,0-1,20,00,90,30,00,30,50,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-33,8-36,3-27,0-38,3-23,9-32,9-36,8-24,434,1-41,6-41,2-19,4-23,1-109,6-67,1-64,0-57,7-117,0-44,6-152,8-101,6-78,6-47,0-61,1-62,7-135,1-221,3-56,6-251,59,80,35,747,310,6-22,7-19,5-6,7-11,220,8-16,88,39,718,4-0,128,723,314,7-11,917,612,515,7

Báo cáo khác của HLA

Dữ liệu khác của HLA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hữu Liên Á Châu (mã HLA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2020: doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -135 tỉ đồng, giảm 14,8% so với năm 2019.

Quý gần nhất (Q4/2020): doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -34 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.