Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HLA
CTCP Hữu Liên Á Châu
Huu Lien Asia Corporation
400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HLA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HLA theo thời gian

344 ngày
0,02%0,05%0,07%0,10%0,13%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.230 cổ phiếu HLA, tương đương 0,12% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 16.843.823 cổ phiếu (48,88% vốn), khoảng 7 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,12% (14-4-2026), thấp nhất 0,03% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HLA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,03%0,12%▲ +0,09 điểm %31.200

Sở hữu nước ngoài HLA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
9-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
8-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
7-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
6-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
5-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
4-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
3-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
2-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
1-20260,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
12-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
11-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
10-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
9-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
8-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
7-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
6-20250,12%■ 0,00 điểm %41.23049%16.843.823
5-20250,12%▲ +0,09 điểm %41.23049%16.843.823
3-20220,03%▲ +0,00 điểm %10.03049%16.875.023
2-20220,03%—9.43049%16.875.623

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.23000,12%16.843.823
1-10-202641.23000,12%16.843.823
30-9-202641.23000,12%16.843.823
29-9-202641.23000,12%16.843.823
28-9-202641.23000,12%16.843.823
25-9-202641.23000,12%16.843.823
24-9-202641.23000,12%16.843.823
23-9-202641.23000,12%16.843.823
22-9-202641.23000,12%16.843.823
21-9-202641.23000,12%16.843.823
18-9-202641.23000,12%16.843.823
17-9-202641.23000,12%16.843.823
16-9-202641.23000,12%16.843.823
15-9-202641.23000,12%16.843.823
14-9-202641.23000,12%16.843.823
11-9-202641.23000,12%16.843.823
10-9-202641.23000,12%16.843.823
9-9-202641.23000,12%16.843.823
8-9-202641.23000,12%16.843.823
7-9-202641.23000,12%16.843.823
4-9-202641.23000,12%16.843.823
3-9-202641.23000,12%16.843.823
28-8-202641.23000,12%16.843.823
27-8-202641.23000,12%16.843.823
26-8-202641.23000,12%16.843.823
25-8-202641.23000,12%16.843.823
24-8-202641.23000,12%16.843.823
21-8-202641.23000,12%16.843.823
20-8-202641.23000,12%16.843.823
19-8-202641.230—0,12%16.843.823

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HLA