Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
10.100
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 3

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-7-202610.20000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
30-7-202610.60000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
29-7-20269.40000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
28-7-20269.40000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
27-7-20269.40000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
24-7-20269.40000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
23-7-20269.50000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
22-7-20269.50000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
21-7-20269.60000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
20-7-20269.60000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
17-7-20269.90000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
16-7-20269.60000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
15-7-20269.70000■ 00,00,0■ 0,03.905.583
14-7-20269.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.905.583
13-7-202610.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,03.905.683
10-7-202610.40000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
9-7-202610.30000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
8-7-202610.30000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
7-7-202610.40000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
6-7-202610.50000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
3-7-202610.50000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
2-7-202610.70000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
1-7-202610.70000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
30-6-202610.80000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
29-6-202610.70000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
26-6-202610.90000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
25-6-202610.80000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
24-6-202610.80000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
23-6-202610.80000■ 00,00,0■ 0,03.906.183
22-6-202610.70000■ 00,00,0■ 0,03.906.183

Trang 3/91 · 22-6-2026 – 31-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.