Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
10.200
▼ −100 (▼ −0,97%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-5-202612.30000■ 00,00,0■ 0,03.911.783
4-5-202612.40000■ 00,00,0■ 0,03.911.783
29-4-202612.0000400▼ −4000,00,0▼ −0,03.911.783
28-4-202612.00000■ 00,00,0■ 0,03.911.783
24-4-202612.00000■ 00,00,0■ 0,03.911.783
23-4-202612.20000■ 00,00,0■ 0,03.911.783
22-4-202612.2001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,03.911.783
21-4-202612.40000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
20-4-202612.80000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
17-4-202612.70000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
16-4-202612.90000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
15-4-202612.90000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
14-4-202612.60000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
13-4-202612.60000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
10-4-202612.60000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
9-4-202612.60000■ 00,00,0■ 0,03.913.483
8-4-202612.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,03.913.483
7-4-202612.50000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
6-4-202612.70000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
3-4-202612.90000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
2-4-202613.30000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
1-4-202613.50000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
31-3-202614.00000■ 00,00,0■ 0,03.913.683
30-3-202614.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.913.683
27-3-202613.70000■ 00,00,0■ 0,03.913.783
26-3-202613.50000■ 00,00,0■ 0,03.913.783
25-3-202613.70000■ 00,00,0■ 0,03.913.783
24-3-202613.00000■ 00,00,0■ 0,03.913.783
23-3-202612.60000■ 00,00,0■ 0,03.913.783
20-3-202613.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,03.913.783

Trang 5/91 · 20-3-2026 – 5-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.