Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo KLB
Ngân hàng TMCP Kiên Long
Kien Long Commercial Joint Stock Bank
11.350
▲ +200 (▲ +1,79%)

Kết quả kinh doanh KLB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận KLB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 455Q4/2023: 543Q1/2024: 613Q2/2024: 919Q3/2024: 866Q4/2024: 794Q1/2025: 849Q2/2025: 884Q3/2025: 978Q4/2025: 1.057Q1/2026: 920Q2/2026: 1.0071.057Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 189Q4/2023: 63Q1/2024: 171Q2/2024: 269Q3/2024: 167Q4/2024: 281Q1/2025: 285Q2/2025: 451Q3/2025: 492Q4/2025: 628Q1/2026: 417Q2/2026: 523628Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.007523
Q1/2026920417
Q4/20251.057628
Q3/2025978492
Q2/2025884451
Q1/2025849285
Q4/2024794281
Q3/2024866167
Q2/2024919269
Q1/2024613171
Q4/202354363
Q3/2023455189

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận KLB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 952Năm 2021: 1.931Năm 2022: 2.092Năm 2023: 2.038Năm 2024: 3.191Năm 2025: 3.7683.768Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 126Năm 2021: 770Năm 2022: 545Năm 2023: 574Năm 2024: 887Năm 2025: 1.8561.856Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.7681.856
Năm 20243.191887
Năm 20232.038574
Năm 20222.092545
Năm 20211.931770
Năm 2020952126

Báo cáo tài chính gốc KLB theo kỳ

18 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025——
2024—————
2023—————

18 tệp báo cáo KLB trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KLB

7 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KLB.

Kết quả kinh doanh KLB theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
Thu nhập lãi thuần3.767,63.191,22.038,12.091,51.931,0952,41.007,9974,91.041,6785,9822,6793,71.034,41.078,1877,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự8.397,17.111,27.779,45.376,35.449,13.932,63.897,93.171,62.908,72.294,02.109,72.094,82.389,12.721,82.352,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-4.629,6-3.920,0-5.741,3-3.284,7-3.518,2-2.980,2-2.890,0-2.196,8-1.867,1-1.508,1-1.287,1-1.301,1-1.354,8-1.643,7-1.475,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ877,8480,5512,7396,0255,787,076,556,048,125,09,0-0,40,7-2,351,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ952,2574,6556,3422,7273,2103,593,373,960,131,813,66,07,07,272,1
  Chi phí hoạt động dịch vụ-74,4-94,2-43,6-26,7-17,5-16,5-16,9-17,9-12,0-6,8-4,5-6,4-6,3-9,6-20,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối88,442,059,235,028,325,228,611,63,66,5-11,1-1,20,41,92,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh63,2———0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-29,9-23,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư1,225,682,57,863,777,261,9116,8-4,166,18,61,0-58,20,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác409,2217,389,982,938,598,627,196,237,534,713,34,213,359,83,2
  Thu nhập từ hoạt động khác426,9224,695,888,655,4107,435,3105,053,349,624,323,214,761,63,6
  Chi phí hoạt động khác-17,8-7,3-5,8-5,7-16,9-8,8-8,2-8,8-15,8-15,0-11,0-19,0-1,5-1,8-0,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,0———1,70,90,80,70,47,26,74,372,90,84,2
Chi phí hoạt động-2.061,0-2.021,6-1.645,8-1.459,0-1.227,2-1.085,5-1.041,6-928,4-806,2-681,7-571,9-525,3-587,6-567,7-354,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng3.146,41.935,01.136,61.154,31.091,7155,8161,2327,7321,0243,7277,3276,2475,8540,7560,8
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-823,7-822,9-417,9-472,4-81,62,4-75,3-37,6-68,8-92,0-65,7-42,5-82,4-73,0-36,0
Tổng lợi nhuận trước thuế2.322,71.112,1718,6681,91.010,0158,285,9290,1252,2151,6211,7233,7393,4467,8524,8
Chi phí thuế TNDN-466,5-224,6-144,7-137,3-239,7-31,9-18,2-58,2-50,5-30,6-46,4-57,8-80,0-116,7-130,2
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-466,5-224,4-143,5-137,3-239,7-31,9-18,2-58,2-50,5-30,6-46,4-57,8-80,0-116,7-130,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0-0,1-1,2—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.856,2887,5574,0544,5770,3126,367,7231,9201,7121,0165,2175,9313,4351,0394,6
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.856,2887,5574,0544,5770,3126,367,7231,9201,7121,0165,2175,9313,4351,0394,6
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh KLB theo quý

tỉ đồng

58 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần1.006,9919,71.056,7977,9883,9849,1793,7865,6919,0612,9542,6455,1432,8607,6554,0588,6505,5443,5413,5290,6311,5915,3161,7240,7254,1296,0115,7306,9314,2271,1248,6258,1248,0213,3278,4269,7277,8220,2172,1180,5195,3216,4195,3210,0200,8187,9176,7217,3211,9155,7286,8307,0284,9342,5279,9241,8213,8249,5
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự2.536,22.233,32.243,12.166,41.999,81.987,81.794,61.814,01.809,61.693,01.773,41.903,82.075,52.026,71.637,11.357,01.244,21.138,01.155,91.036,71.090,22.166,3939,31.008,3985,6999,41.124,6953,1931,2889,1856,9810,7763,4733,8778,7745,7732,2652,7585,2546,5533,0540,8543,4534,1491,4511,9484,8545,2552,9707,7564,6537,4579,4693,8635,6686,8705,5614,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-1.529,4-1.313,7-1.186,5-1.188,5-1.115,8-1.138,8-1.000,8-948,5-890,6-1.080,1-1.230,8-1.448,7-1.642,8-1.419,1-1.083,1-768,4-738,7-694,5-742,5-746,0-778,6-1.251,0-777,7-767,6-731,4-703,4-1.008,9-646,2-616,9-618,0-608,3-552,6-515,4-520,5-500,3-476,0-454,4-432,4-413,1-366,1-337,7-324,4-348,1-324,1-290,5-324,0-308,2-327,9-341,0-552,1-277,8-230,4-294,5-351,3-355,7-445,0-491,7-365,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ97,192,3425,4164,1148,7159,6147,399,2120,8113,1144,6161,394,1112,6162,376,492,365,075,748,193,138,831,919,416,319,325,419,618,012,477,614,512,612,824,413,011,010,07,26,96,63,43,02,50,10,10,3-1,00,30,93,1-2,0-1,4-1,1-1,20,1-0,2-2,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ114,0110,9437,4165,3169,8179,8174,3118,5160,5121,4174,1170,697,211,4171,081,6100,170,080,653,696,242,737,723,819,722,230,023,922,715,785,718,715,915,131,515,112,511,39,48,37,34,64,03,11,91,71,41,01,92,01,71,61,62,31,61,61,72,3
  Chi phí hoạt động dịch vụ-17,0-18,6-12,0-1,2-21,1-20,2-26,9-19,3-39,7-8,3-29,4-9,3-3,0-1,8-8,7-5,1-7,8-4,9-4,9-5,5-3,2-4,0-5,8-4,4-3,4-2,9-4,6-4,3-4,7-3,3-8,1-4,3-3,3-2,3-7,1-2,0-1,5-1,3-2,2-1,4-0,7-1,2-1,0-0,5-1,8-1,6-1,2-2,0-1,6-1,11,4-3,6-3,0-3,4-2,8-1,5-1,9-4,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối32,028,033,114,020,420,935,81,2-6,211,222,318,417,90,6-12,63,513,930,213,64,15,65,12,43,910,18,87,64,614,91,5-0,28,70,82,40,9-0,63,10,31,23,52,7-13,41,61,8-1,1-4,6-0,51,22,6-2,02,20,10,1-0,40,10,12,10,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh20,626,363,2————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,8-0,80,00,01,1-5,9-25,10,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư1,50,6-30,919,312,70,112,54,73,54,931,833,87,09,8-8,97,5-1,811,123,7-5,914,231,839,20,038,00,019,935,26,80,010,829,333,343,5-15,02,96,02,18,7-44,9-0,1-2,60,30,010,9-39,2-4,553,1-8,4-4,3-53,90,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác181,815,7129,950,4125,3103,699,141,948,527,718,230,229,012,532,121,926,12,73,62,226,56,316,619,03,359,76,76,010,63,818,69,33,12,86,83,016,7-0,15,511,42,21,82,07,52,14,92,7-62,358,81,411,30,20,43,17,014,335,40,1
  Thu nhập từ hoạt động khác182,246,7135,952,2126,9112,0100,642,349,432,218,631,329,816,134,023,727,03,89,31,237,87,219,121,75,661,09,68,113,24,421,812,15,03,711,87,320,72,49,016,22,96,75,49,03,213,46,0-55,158,91,911,41,00,53,27,615,335,50,2
  Chi phí hoạt động khác-0,4-31,1-6,0-1,8-1,6-8,4-1,5-0,4-0,9-4,5-0,4-1,1-0,8-3,5-1,8-1,8-0,9-1,1-5,71,0-11,2-0,9-2,5-2,7-2,3-1,3-3,0-2,1-2,6-0,6-3,1-2,8-1,9-0,9-4,9-4,3-4,0-2,5-3,5-4,8-0,7-4,9-3,4-1,5-1,1-8,5-3,2-7,2-0,1-0,5-0,1-0,8-0,1-0,1-0,6-1,0-0,1-0,1
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,0——————————————————0,01,7—0,00,00,90,00,00,00,80,00,00,70,00,00,00,00,40,00,00,56,70,00,00,06,70,00,10,04,222,850,00,10,00,4-0,40,20,62,2
Chi phí hoạt động-477,7-417,7-734,7-471,2-296,3-578,6-408,1-665,4-503,6-444,4-451,1-369,9-370,6-454,2-415,4-350,8-361,0-331,8-369,9-275,6-321,1-260,6-323,8-237,0-266,9-257,8-292,3-266,9-268,5-212,7-269,0-240,8-205,0-200,5-216,7-209,4-228,8-155,1-153,6-185,1-130,3-179,9-127,0-139,4-125,7-157,9-104,0-123,7-139,7-104,2-150,3-147,8-185,4-214,5-124,0-117,5-111,7-83,4
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng862,1664,8942,6754,4894,7554,7680,4347,1582,1325,4308,5328,9210,1289,0311,5347,2274,9220,6160,163,4131,5736,6-72,046,155,8125,9-117,1105,396,876,186,379,892,874,378,778,786,277,441,1-27,283,125,975,182,593,8-8,870,784,6129,670,3150,0156,998,6130,0162,6133,2114,9166,0
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-208,0-143,3-156,5-139,1-329,9-198,2-328,8-138,2-244,4-111,6-229,1-91,7-10,3-86,9-142,9-182,2-53,6-93,7-28,69,4-28,4-34,085,6-4,2-10,2-68,8-32,8-18,0-22,6-1,8-12,7-4,8-19,0-0,5-10,8-24,2-26,0-5,1-50,0-8,8-18,5-0,1-47,5-18,10,0-12,8-20,1-8,7-0,8-36,7-2,5-43,20,0-46,2-11,3-14,2-1,2-21,8
Tổng lợi nhuận trước thuế654,1521,6786,2615,3564,8356,5351,5209,0337,7213,879,4237,2199,9202,1168,6165,0221,3127,0131,572,8103,1702,613,641,945,657,1-149,987,374,274,373,674,973,773,867,954,560,272,4-8,9-35,964,625,827,664,493,8-21,650,675,8128,933,6147,5113,798,683,8151,3119,0113,7144,3
Chi phí thuế TNDN-131,5-104,8-158,0-123,4-113,3-71,8-70,8-42,2-68,5-43,1-16,0-48,0-40,1-40,6-34,0-33,2-44,4-25,8-25,6-15,3-20,8-178,0-2,9-8,5-9,1-11,529,8-18,4-14,8-14,9-14,7-14,9-15,0-14,7-13,8-11,1-12,7-14,20,0-6,30,0-5,6-6,1-13,9-20,9-2,6-11,1-16,7-27,4-2,9-24,0-28,4-24,6-20,9-37,9-29,7-28,3-35,5
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-131,5-104,8-158,0-123,4-113,3-71,8-70,8-42,2-68,5-43,0-15,8-47,5-39,6-40,6-34,0-33,2-44,4-25,8-25,6-15,3-20,8-178,0-2,9-8,5-9,1-11,529,8-18,4-14,8-14,9-14,7-14,9-15,0-14,7-13,8-11,1-12,7-14,20,0-6,30,0-5,6-6,1-13,9-20,9-2,6-11,1-16,7-27,4-2,9-24,0-28,4-24,6-20,9-37,9-29,7-28,3-35,5
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0————————-0,1-0,2-0,5-0,5——————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp522,7416,8628,2491,9451,5284,7280,7166,8269,3170,763,4189,2159,8161,6134,6131,8176,9101,2105,957,582,2524,610,833,436,645,6-120,068,959,459,458,960,058,759,154,243,447,558,2-8,9-42,264,620,321,650,573,0-24,239,559,2101,530,7123,585,373,962,9113,489,385,4108,8
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0——————————————————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi522,7416,8628,2491,9451,5284,7280,7166,8269,3170,763,4189,2159,8161,6134,6131,8176,9101,2105,957,582,2524,610,833,436,645,6-120,068,959,459,458,960,058,759,154,243,447,558,2-8,9-42,264,620,321,650,573,0-24,239,559,2101,530,7123,585,373,962,9113,489,385,4108,8

Báo cáo khác của KLB

Dữ liệu khác của KLB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Kiên Long (mã KLB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 3.768 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.856 tỉ đồng, tăng 109,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 1.007 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 523 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.