Khối ngoại mua bán KLB
Mua bán ròng của khối ngoại với KLB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch KLB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 11.350 | 38.300 | 3.000 | ▲ +35.300 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 212.293.481 |
| 20-10-2026 | 11.000 | 0 | 4.600 | ▼ −4.600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.326.981 |
| 19-10-2026 | 11.150 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 212.315.982 |
| 16-10-2026 | 11.000 | 2.900 | 7.700 | ▼ −4.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.291.982 |
| 15-10-2026 | 10.950 | 201 | 10.400 | ▼ −10.199 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.274.539 |
| 14-10-2026 | 10.950 | 100 | 21.200 | ▼ −21.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.267.182 |
| 13-10-2026 | 11.000 | 0 | 20.100 | ▼ −20.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.258.382 |
| 12-10-2026 | 10.950 | 0 | 7.500 | ▼ −7.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.225.982 |
| 9-10-2026 | 10.950 | 10.900 | 19.800 | ▼ −8.900 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 212.197.282 |
| 8-10-2026 | 11.100 | 0 | 31.800 | ▼ −31.800 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 212.208.982 |
| 7-10-2026 | 11.200 | 0 | 17.000 | ▼ −17.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.208.182 |
| 6-10-2026 | 11.200 | 13.900 | 9.400 | ▲ +4.500 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,1 | 212.191.551 |
| 5-10-2026 | 11.450 | 18.200 | 17.600 | ▲ +600 | 0,2 | 0,2 | ▲ +0,0 | 212.172.651 |
| 2-10-2026 | 11.650 | 33.100 | 39.831 | ▼ −6.731 | 0,4 | 0,5 | ▼ −0,1 | 212.120.451 |
| 1-10-2026 | 11.750 | 0 | 16.500 | ▼ −16.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.134.079 |
| 30-9-2026 | 11.700 | 0 | 30.900 | ▼ −30.900 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 212.094.379 |
| 29-9-2026 | 11.950 | 0 | 17.672 | ▼ −17.672 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.099.479 |
| 28-9-2026 | 12.050 | 1.300 | 39.800 | ▼ −38.500 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 212.081.628 |
| 25-9-2026 | 12.400 | 2.700 | 4.800 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 212.088.328 |
| 24-9-2026 | 12.550 | 249 | 9.600 | ▼ −9.351 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.067.079 |
| 23-9-2026 | 12.750 | 58.900 | 34.089 | ▲ +24.811 | 0,8 | 0,4 | ▲ +0,3 | 212.019.339 |
| 22-9-2026 | 12.550 | 9.800 | 29.900 | ▼ −20.100 | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,3 | 212.069.039 |
| 21-9-2026 | 12.550 | 0 | 13.300 | ▼ −13.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.077.083 |
| 18-9-2026 | 12.800 | 53.700 | 12.400 | ▲ +41.300 | 0,7 | 0,2 | ▲ +0,5 | 212.039.383 |
| 17-9-2026 | 12.100 | 100 | 8.156 | ▼ −8.056 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 212.090.476 |
| 16-9-2026 | 12.100 | 0 | 12.700 | ▼ −12.700 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.082.876 |
| 15-9-2026 | 12.050 | 7.700 | 24.307 | ▼ −16.607 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 212.065.076 |
| 14-9-2026 | 11.850 | 2.700 | 5.400 | ▼ −2.700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 212.048.476 |
| 11-9-2026 | 12.050 | 0 | 13.500 | ▼ −13.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 212.026.947 |
| 10-9-2026 | 12.350 | 3.500 | 20.400 | ▼ −16.900 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 211.994.947 |
Trang 1/78 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KLB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của KLB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KLB (Ngân hàng TMCP Kiên Long) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 37 tỉ đồng cổ phiếu KLB (mua 100 tỉ đồng, bán 63 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 212.293.481 cổ phiếu.
