Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KLB
Ngân hàng TMCP Kiên Long
Kien Long Commercial Joint Stock Bank
11.650
▼ −100 (▼ −0,85%)

Room ngoại KLB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KLB theo thời gian

343 ngày
-0,14%0,40%0,94%1,49%2,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 13.670.950 cổ phiếu KLB, tương đương 1,82% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 212.165.551 cổ phiếu (28,18% vốn), khoảng 2.472 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,88% (4-8-2026), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KLB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,83%1,82%▼ −0,01 điểm %-67.623
1 tháng28-8-20261,84%1,82%▼ −0,02 điểm %-175.704
3 tháng3-7-20261,80%1,82%▲ +0,02 điểm %3.205.070
1 năm2-10-20251,38%1,82%▲ +0,44 điểm %8.646.409
3 năm8-3-20220,01%1,82%▲ +1,81 điểm %13.640.835

Sở hữu nước ngoài KLB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,82%▼ −0,01 điểm %13.670.95030%212.165.551
9-20261,82%▼ −0,02 điểm %13.727.12230%212.109.379
8-20261,84%▼ −0,03 điểm %13.846.65430%211.989.847
7-20261,87%▲ +0,10 điểm %14.099.49530%211.737.006
6-20261,77%▼ −0,02 điểm %10.305.88030%164.345.277
5-20261,79%▲ +0,01 điểm %10.403.16830%164.247.989
4-20261,78%▲ +0,02 điểm %10.338.02830%164.313.129
3-20261,76%▲ +0,15 điểm %10.245.78330%164.405.374
2-20261,61%▲ +0,07 điểm %9.361.34030%165.289.817
1-20261,53%▲ +0,15 điểm %8.926.52530%165.724.632
12-20251,39%▼ −0,01 điểm %8.082.28830%166.568.869
11-20251,40%▼ −0,01 điểm %8.125.83930%166.525.318
10-20251,40%▲ +0,01 điểm %8.165.31130%166.485.846
9-20251,39%▲ +0,03 điểm %5.092.04130%104.492.522
8-20251,37%▼ −0,02 điểm %4.990.22630%104.594.337
7-20251,38%▲ +0,12 điểm %5.045.52630%104.539.037
6-20251,26%▼ −0,00 điểm %4.592.32630%104.992.237
5-20251,26%▲ +1,25 điểm %4.595.02630%104.989.537
3-20220,01%▲ +0,00 điểm %30.11530%109.554.448
2-20220,01%—30.01530%109.554.548

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202613.670.950−17.6721,82%212.165.551
1-10-202613.688.622−38.5001,82%212.147.879
30-9-202613.727.122−2.1001,82%212.109.379
29-9-202613.729.222−9.3511,82%212.107.279
28-9-202613.738.57301,83%212.097.928
25-9-202613.738.573−20.1001,83%212.097.928
24-9-202613.758.673+11.5111,83%212.077.828
23-9-202613.747.16201,83%212.089.339
22-9-202613.747.162−8.0561,83%212.089.339
21-9-202613.755.218+28.6001,83%212.081.283
18-9-202613.726.618−16.6071,82%212.109.883
17-9-202613.743.225−2.7001,83%212.093.276
16-9-202613.745.925−13.5001,83%212.090.576
15-9-202613.759.425−16.9001,83%212.077.076
14-9-202613.776.325−24.2291,83%212.060.176
11-9-202613.800.554−27.5001,83%212.035.947
10-9-202613.828.054−21.1001,84%212.008.447
9-9-202613.849.154−3.3001,84%211.987.347
8-9-202613.852.45401,84%211.984.047
7-9-202613.852.454−8.6001,84%211.984.047
4-9-202613.861.054+14.4001,84%211.975.447
3-9-202613.846.65401,84%211.989.847
28-8-202613.846.654+22.1001,84%211.989.847
27-8-202613.824.554−7.2421,84%212.011.947
26-8-202613.831.796+6.8001,84%212.004.705
25-8-202613.824.996−22.1001,84%212.011.505
24-8-202613.847.096−4001,84%211.989.405
21-8-202613.847.496−26.4001,84%211.989.005
20-8-202613.873.89601,84%211.962.605
19-8-202613.873.896—1,84%211.962.605

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KLB