Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
18.100
▼ −100 (▼ −0,55%)

Khối ngoại mua bán L14 — trang 6

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-3-202621.60000■ 00,00,0■ 0,015.046.875
20-3-202623.00000■ 00,00,0■ 0,015.046.375
19-3-202623.5001.8000▲ +1.8000,00,0▲ +0,015.045.375
18-3-202623.5000500▼ −5000,00,0▼ −0,015.039.975
17-3-202623.50001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,015.039.975
16-3-202623.90007.200▼ −7.2000,00,2▼ −0,215.039.975
13-3-202623.200400400■ 00,00,0■ 0,015.039.575
12-3-202622.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,015.039.975
11-3-202622.6007.4000▲ +7.4000,20,0▲ +0,215.040.975
10-3-202621.50000■ 00,00,0■ 0,015.048.375
9-3-202621.3005.5000▲ +5.5000,10,0▲ +0,115.040.275
6-3-202623.60000■ 00,00,0■ 0,015.045.775
5-3-202624.00008.100▼ −8.1000,00,2▼ −0,215.045.775
4-3-202623.70000■ 00,00,0■ 0,015.045.775
3-3-202624.10000■ 00,00,0■ 0,015.040.775
2-3-202624.3008.1000▲ +8.1000,20,0▲ +0,215.045.775
27-2-202625.70000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
26-2-202626.10000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
25-2-202626.00000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
24-2-202626.30000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
23-2-202626.30000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
13-2-202626.00000■ 00,00,0■ 0,015.053.875
12-2-202626.2004.9000▲ +4.9000,10,0▲ +0,115.053.775
11-2-202626.20000■ 00,00,0■ 0,015.058.775
10-2-202625.40000■ 00,00,0■ 0,015.050.375
9-2-202625.30000■ 00,00,0■ 0,015.049.575
6-2-202625.2002.30010.700▼ −8.4000,10,3▼ −0,215.047.275
5-2-202626.2000800▼ −8000,00,0▼ −0,015.047.575
4-2-202626.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,015.049.575
3-2-202626.60000■ 00,00,0■ 0,015.044.975

Trang 6/126 · 3-2-2026 – 23-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 9 tỉ đồng, bán 10 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.355.170 cổ phiếu.