Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo MA1
CTCP Thiết bị
MACHINERY JOINT STOCK COMPANY
32.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MA1 — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với MA1

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MA1 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-2-202231.50000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
17-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
16-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
15-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
14-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
11-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
10-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
9-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
8-2-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
7-2-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
28-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
27-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
26-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
25-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
24-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
21-1-202229.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
20-1-202229.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
19-1-202229.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
18-1-202229.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
17-1-202230.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
14-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
13-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
12-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
11-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
10-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
7-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
6-1-202230.50000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
5-1-202231.00000■ 00,00,0■ 0,01.057.940
4-1-202231.00000■ 00,00,0■ 0,010.579.430
31-12-202131.00000■ 00,00,0■ 0,01.057.940

Trang 40/53 · 31-12-2021 – 18-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2020

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MA1, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MA1

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MA1 (CTCP Thiết bị) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu MA1 (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.025.196 cổ phiếu.