Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MA1
CTCP Thiết bị
MACHINERY JOINT STOCK COMPANY
32.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MA1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MA1 theo thời gian

344 ngày
-0,07%0,18%0,42%0,66%0,91%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 0 cổ phiếu MA1, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 5.025.196 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 165 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,84% (30-7-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MA1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,84%0,00%▼ −0,84 điểm %-84.400
3 năm8-3-20220,00%0,00%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài MA1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
9-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
8-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
7-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
6-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
5-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
4-20260,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
3-20260,00%▼ −0,00 điểm %050%5.025.196
2-20260,00%■ 0,00 điểm %20050%5.024.996
1-20260,00%■ 0,00 điểm %20050%5.024.996
12-20250,00%■ 0,00 điểm %20050%5.024.996
11-20250,00%▼ −0,21 điểm %20050%5.024.996
10-20250,21%▼ −0,62 điểm %21.60050%5.003.596
9-20250,84%■ 0,00 điểm %84.40050%4.940.796
8-20250,84%■ 0,00 điểm %84.40050%4.940.796
7-20250,84%▲ +0,84 điểm %84.40050%4.940.796
6-20250,00%▲ +0,00 điểm %10050%5.025.096
5-20250,00%■ 0,00 điểm %050%5.025.196
3-20220,00%■ 0,00 điểm %020%1.057.943
2-20220,00%—020%1.057.943

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026000,00%5.025.196
1-10-2026000,00%5.025.196
30-9-2026000,00%5.025.196
29-9-2026000,00%5.025.196
28-9-2026000,00%5.025.196
25-9-2026000,00%5.025.196
24-9-2026000,00%5.025.196
23-9-2026000,00%5.025.196
22-9-2026000,00%5.025.196
21-9-2026000,00%5.025.196
18-9-2026000,00%5.025.196
17-9-2026000,00%5.025.196
16-9-2026000,00%5.025.196
15-9-2026000,00%5.025.196
14-9-2026000,00%5.025.196
11-9-2026000,00%5.025.196
10-9-2026000,00%5.025.196
9-9-2026000,00%5.025.196
8-9-2026000,00%5.025.196
7-9-2026000,00%5.025.196
4-9-2026000,00%5.025.196
3-9-2026000,00%5.025.196
28-8-2026000,00%5.025.196
27-8-2026000,00%5.025.196
26-8-2026000,00%5.025.196
25-8-2026000,00%5.025.196
24-8-2026000,00%5.025.196
21-8-2026000,00%5.025.196
20-8-2026000,00%5.025.196
19-8-20260—0,00%5.025.196

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MA1