Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.800
▲ +100 (▲ +1,49%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 0-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.232.611
23-2-20123.20000■ 00,00,0■ 0,07.232.611
22-2-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.232.611
21-2-20123.00000■ 00,00,0■ 0,07.232.611
20-2-20123.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,07.233.611
17-2-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
16-2-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
15-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
14-2-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
13-2-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
10-2-20123.20000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
9-2-20123.20000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
8-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
7-2-20123.50000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
6-2-20123.60000■ 00,00,0■ 0,07.233.611
3-2-20123.60000■ 00,00,0■ 0,0723.361
2-2-20123.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,07.233.611
1-2-20123.50000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
31-1-20123.60000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
30-1-20123.40000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
20-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
19-1-20123.10000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
18-1-20123.20000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
17-1-20123.20000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
16-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
13-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
12-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
11-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
10-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811
9-1-20123.30000■ 00,00,0■ 0,07.233.811

Trang 123/143 · 9-1-2012 – 24-2-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 3 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.309 cổ phiếu.