Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.700
▲ +100 (▲ +1,52%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 132

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-201110.90000■ 00,00,0■ 0,05.333.500
17-1-201111.00001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,05.333.500
14-1-201111.00004.000▼ −4.0000,00,0▼ −0,05.333.500
13-1-201110.90004.400▼ −4.4000,00,0▼ −0,05.333.400
12-1-201111.00000■ 00,00,0■ 0,05.333.400
11-1-201111.10000■ 00,00,0■ 0,05.333.400
10-1-201110.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.333.400
7-1-201110.70000■ 00,00,0■ 0,05.333.400
6-1-201110.80000■ 00,00,0■ 0,05.325.900
5-1-201110.90000■ 00,00,0■ 0,05.325.900
4-1-201110.9001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,05.325.900
31-12-201010.30007.500▼ −7.5000,00,1▼ −0,15.326.900
30-12-201010.30000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
29-12-201010.40000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
28-12-201010.50000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
27-12-201010.40000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
24-12-201010.40000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
23-12-201010.30000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
22-12-201010.40000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
21-12-201010.30000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
20-12-201010.40000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
17-12-201010.80000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
16-12-201010.20000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
15-12-201010.90000■ 00,00,0■ 0,05.326.900
14-12-201011.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,05.326.900
13-12-201011.90000■ 00,00,0■ 0,05.327.900
10-12-201011.20000■ 00,00,0■ 0,05.327.900
9-12-201011.20000■ 00,00,0■ 0,05.327.900
8-12-201010.70000■ 00,00,0■ 0,05.327.900
7-12-201011.30000■ 00,00,0■ 0,05.327.900

Trang 132/143 · 7-12-2010 – 18-1-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 3 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.309 cổ phiếu.