Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.700
▲ +100 (▲ +1,52%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 6

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-3-20268.50000■ 00,00,0■ 0,0-243.991
17-3-20268.50000■ 00,00,0■ 0,0-243.991
16-3-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-243.991
13-3-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-243.991
12-3-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
11-3-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
10-3-20267.80002.800▼ −2.8000,00,0▼ −0,0-246.791
9-3-20267.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
6-3-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
5-3-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
4-3-20267.90000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
3-3-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
2-3-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
27-2-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
26-2-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
25-2-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
24-2-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
23-2-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
13-2-20267.60000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
12-2-20267.50000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
11-2-20267.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
10-2-20267.10000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
9-2-20267.10000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
6-2-20267.20000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
5-2-20267.30000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
4-2-20267.30000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
3-2-20267.30000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
2-2-20267.30000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
30-1-20267.30000■ 00,00,0■ 0,0-246.791
29-1-20267.50000■ 00,00,0■ 0,0-246.791

Trang 6/143 · 29-1-2026 – 18-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 3 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.309 cổ phiếu.