Khối ngoại mua bán PLX — trang 22
Mua bán ròng của khối ngoại với PLX
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch PLX từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-4-2024 | 36.000 | 38.000 | 40.300 | ▼ −2.300 | 1,4 | 1,5 | ▼ −0,1 | 31.872.480 |
| 12-4-2024 | 36.850 | 40.300 | 1.400 | ▲ +38.900 | 1,5 | 0,1 | ▲ +1,4 | 31.830.880 |
| 11-4-2024 | 36.300 | 29.600 | 216.300 | ▼ −186.700 | 1,1 | 7,9 | ▼ −6,8 | 31.840.250 |
| 10-4-2024 | 36.600 | 45.400 | 79.600 | ▼ −34.200 | 1,7 | 2,9 | ▼ −1,3 | 31.853.650 |
| 9-4-2024 | 37.150 | 53.000 | 30.930 | ▲ +22.070 | 2,0 | 1,1 | ▲ +0,8 | 31.878.250 |
| 8-4-2024 | 37.050 | 59.700 | 16.200 | ▲ +43.500 | 2,2 | 0,6 | ▲ +1,6 | 31.926.850 |
| 5-4-2024 | 37.150 | 517.900 | 20.800 | ▲ +497.100 | 19,5 | 0,8 | ▲ +18,8 | 31.901.450 |
| 4-4-2024 | 37.150 | 24.900 | 4.400 | ▲ +20.500 | 0,9 | 0,2 | ▲ +0,8 | 32.362.250 |
| 3-4-2024 | 37.600 | 0 | 83.600 | ▼ −83.600 | 0,0 | 3,1 | ▼ −3,1 | 32.324.750 |
| 2-4-2024 | 37.900 | 37.600 | 59.100 | ▼ −21.500 | 1,4 | 2,2 | ▼ −0,8 | 32.320.050 |
| 1-4-2024 | 37.450 | 24.200 | 62.400 | ▼ −38.200 | 0,9 | 2,3 | ▼ −1,4 | 32.285.450 |
| 29-3-2024 | 37.300 | 14.800 | 8.700 | ▲ +6.100 | 0,6 | 0,3 | ▲ +0,2 | 32.204.550 |
| 28-3-2024 | 37.550 | 5.800 | 72.200 | ▼ −66.400 | 0,2 | 2,7 | ▼ −2,5 | 32.133.250 |
| 27-3-2024 | 38.000 | 461.500 | 105.100 | ▲ +356.400 | 17,4 | 4,0 | ▲ +13,5 | 32.003.650 |
| 26-3-2024 | 38.000 | 7.200 | 88.100 | ▼ −80.900 | 0,3 | 3,3 | ▼ −3,0 | 32.354.750 |
| 25-3-2024 | 37.400 | 31.200 | 140.400 | ▼ −109.200 | 1,2 | 5,3 | ▼ −4,1 | 32.289.800 |
| 22-3-2024 | 38.000 | 144.600 | 110.400 | ▲ +34.200 | 5,5 | 4,2 | ▲ +1,3 | 32.262.300 |
| 21-3-2024 | 38.450 | 680.700 | 74.150 | ▲ +606.550 | 25,9 | 2,8 | ▲ +23,1 | 32.259.080 |
| 20-3-2024 | 37.450 | 168.300 | 58.700 | ▲ +109.600 | 6,3 | 2,2 | ▲ +4,1 | 32.876.080 |
| 19-3-2024 | 37.450 | 2.096.300 | 147.720 | ▲ +1.948.580 | 79,0 | 5,5 | ▲ +73,5 | 32.957.480 |
| 18-3-2024 | 36.500 | 113.700 | 67.700 | ▲ +46.000 | 4,2 | 2,5 | ▲ +1,7 | 34.778.480 |
| 15-3-2024 | 37.650 | 70.200 | 90.900 | ▼ −20.700 | 2,6 | 3,4 | ▼ −0,8 | 34.771.980 |
| 14-3-2024 | 37.350 | 161.500 | 275.300 | ▼ −113.800 | 6,1 | 10,3 | ▼ −4,3 | 34.821.780 |
| 13-3-2024 | 37.100 | 622.400 | 120.200 | ▲ +502.200 | 22,9 | 4,4 | ▲ +18,5 | 34.724.380 |
| 12-3-2024 | 36.350 | 370.000 | 20.400 | ▲ +349.600 | 13,4 | 0,7 | ▲ +12,7 | 35.301.580 |
| 11-3-2024 | 35.950 | 20.500 | 258.900 | ▼ −238.400 | 0,7 | 9,4 | ▼ −8,7 | 35.572.280 |
| 8-3-2024 | 36.800 | 33.700 | 45.200 | ▼ −11.500 | 1,2 | 1,7 | ▼ −0,4 | 35.574.980 |
| 7-3-2024 | 37.500 | 1.088.700 | 102.300 | ▲ +986.400 | 40,3 | 3,8 | ▲ +36,5 | 35.598.880 |
| 6-3-2024 | 36.250 | 141.600 | 19.800 | ▲ +121.800 | 5,2 | 0,7 | ▲ +4,4 | 36.447.880 |
| 5-3-2024 | 35.950 | 35.400 | 9.800 | ▲ +25.600 | 1,3 | 0,4 | ▲ +0,9 | 36.523.780 |
Trang 22/80 · 5-3-2024 – 15-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-4-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PLX, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của PLX
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PLX (Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 10 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 607 tỉ đồng cổ phiếu PLX (mua 5.433 tỉ đồng, bán 6.040 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 73.540.565 cổ phiếu.
