Khối ngoại mua bán PMS — trang 187
Mua bán ròng của khối ngoại với PMS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch PMS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-4-2004 | 16.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 16-4-2004 | 16.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 15-4-2004 | 16.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 14-4-2004 | 16.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 13-4-2004 | 16.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 12-4-2004 | 16.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 9-4-2004 | 16.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 8-4-2004 | 16.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 7-4-2004 | 16.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 6-4-2004 | 16.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 5-4-2004 | 16.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 2-4-2004 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 1-4-2004 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 31-3-2004 | 16.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 30-3-2004 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 29-3-2004 | 16.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 26-3-2004 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 25-3-2004 | 16.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 24-3-2004 | 15.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 23-3-2004 | 16.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 22-3-2004 | 16.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 19-3-2004 | 16.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 18-3-2004 | 16.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 17-3-2004 | 16.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 16-3-2004 | 16.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 15-3-2004 | 17.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 12-3-2004 | 17.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 11-3-2004 | 17.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 10-3-2004 | 17.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 9-3-2004 | 16.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
Trang 187/190 · 9-3-2004 – 19-4-2004 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-11-2003
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của PMS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PMS (CTCP Cơ khí Xăng dầu) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -131.706 cổ phiếu.
