Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 630 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
10.500
▲ +700 (▲ +7,14%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 19

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-8-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.288.990
22-8-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
21-8-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
20-8-20248.2000500▼ −5000,00,0▼ −0,02.288.490
19-8-20248.10000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
16-8-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
15-8-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
14-8-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
13-8-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
12-8-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
9-8-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
8-8-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
7-8-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.288.490
6-8-20248.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,02.288.490
5-8-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.288.990
2-8-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.288.590
1-8-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.288.590
31-7-20248.4000400▼ −4000,00,0▼ −0,02.288.590
30-7-20248.40010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,12.288.590
29-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
26-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
25-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
24-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
23-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
22-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
19-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
18-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
17-7-20249.30000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
16-7-20249.60000■ 00,00,0■ 0,02.298.590
15-7-20249.90000■ 00,00,0■ 0,02.298.590

Trang 19/166 · 15-7-2024 – 23-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -427.030 cổ phiếu.