Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
10.500
▲ +700 (▲ +7,14%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-4-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
12-4-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
11-4-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
10-4-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
9-4-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
8-4-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
5-4-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
4-4-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
3-4-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
2-4-20247.80000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
1-4-20247.80000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
29-3-20247.60000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
28-3-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
27-3-20247.90000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
26-3-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
25-3-20248.20000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
22-3-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
21-3-20248.00000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
20-3-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
19-3-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
18-3-20248.50000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
15-3-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
14-3-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
13-3-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
12-3-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
11-3-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
8-3-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
7-3-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
6-3-20248.30000■ 00,00,0■ 0,02.291.290
5-3-20248.40000■ 00,00,0■ 0,02.291.290

Trang 22/166 · 5-3-2024 – 15-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -427.030 cổ phiếu.