Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
11.400
▲ +900 (▲ +8,57%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -0-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.279.290
28-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.279.290
27-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.279.290
26-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
25-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
24-4-20239.90008.100▼ −8.1000,00,1▼ −0,12.271.190
21-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
20-4-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
19-4-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
18-4-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
17-4-202310.80000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
14-4-202310.30000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
13-4-202310.40000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
12-4-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.271.190
11-4-202310.10000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
10-4-202310.10000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
7-4-202310.1000800▼ −8000,00,0▼ −0,02.270.390
6-4-202310.10000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
5-4-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
4-4-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
3-4-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
31-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
30-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
29-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
28-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
27-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
24-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
23-3-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
22-3-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.270.390
21-3-202310.00000■ 00,00,0■ 0,02.270.390

Trang 30/166 · 21-3-2023 – 4-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -427.030 cổ phiếu.