Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SBB
CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Saigon Binh Tay Beer Group Joint Stock Company
18.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SBB — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với SBB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: -111-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 00-15-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SBB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-11-202418.30000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
13-11-202418.30000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
12-11-202418.20000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
11-11-202418.20000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
8-11-202418.20000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
7-11-202418.40000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
6-11-202418.20000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
5-11-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
4-11-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
1-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
31-10-202418.40000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
30-10-202418.50000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
29-10-202417.80000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
28-10-202417.80000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
25-10-202417.80000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
24-10-202417.80000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
23-10-202417.70000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
22-10-202417.50000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
21-10-202418.50000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
18-10-202417.60000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
17-10-202417.60000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
16-10-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
15-10-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
14-10-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
11-10-202417.60000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
10-10-202417.60000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
9-10-202417.50000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
8-10-202417.40000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
7-10-202417.90000■ 00,00,0■ 0,087.517.536
4-10-202417.70000■ 00,00,0■ 0,087.517.536

Trang 17/24 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-12-2023

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SBB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBB (CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SBB (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 87.513.236 cổ phiếu.