Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
▼ −200 (▼ −1,90%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 134

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-10-201021.00000■ 00,00,0■ 0,07.065.872
28-10-201021.00000■ 00,00,0■ 0,07.065.872
27-10-201021.10000■ 00,00,0■ 0,07.065.872
26-10-201021.7003.9000▲ +3.9000,10,0▲ +0,17.065.872
25-10-201020.70000■ 00,00,0■ 0,07.069.772
22-10-201020.3005.1000▲ +5.1000,10,0▲ +0,17.069.772
21-10-201021.00000■ 00,00,0■ 0,07.074.872
20-10-201021.40000■ 00,00,0■ 0,07.074.872
19-10-201023.00000■ 00,00,0■ 0,07.074.872
18-10-201024.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,07.074.872
15-10-201024.30000■ 00,00,0■ 0,07.071.612
14-10-201024.60000■ 00,00,0■ 0,07.075.172
13-10-201024.70000■ 00,00,0■ 0,07.075.172
12-10-201024.50000■ 00,00,0■ 0,07.075.172
11-10-201024.60000■ 00,00,0■ 0,07.075.172
8-10-201024.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.075.172
7-10-201025.30000■ 00,00,0■ 0,07.075.272
6-10-201026.70000■ 00,00,0■ 0,07.075.272
5-10-201025.70000■ 00,00,0■ 0,07.075.272
4-10-201024.7002.4000▲ +2.4000,10,0▲ +0,17.075.272
1-10-201027.20000■ 00,00,0■ 0,07.077.472
30-9-201027.50000■ 00,00,0■ 0,07.077.372
29-9-201027.50000■ 00,00,0■ 0,07.074.112
28-9-201028.1000200▼ −2000,00,0▼ −0,07.074.112
27-9-201028.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.077.464
24-9-201027.90000■ 00,00,0■ 0,07.073.812
23-9-201027.80000■ 00,00,0■ 0,07.073.812
22-9-201028.60000■ 00,00,0■ 0,07.074.564
21-9-201028.20000■ 00,00,0■ 0,07.074.564
20-9-201029.00000■ 00,00,0■ 0,07.074.564

Trang 134/165 · 20-9-2010 – 29-10-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.209 cổ phiếu.