Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
▼ −200 (▼ −1,90%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 137

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-6-201055.50000■ 00,00,0■ 0,07.014.212
22-6-201055.6003.0000▲ +3.0000,20,0▲ +0,27.014.212
21-6-201058.60000■ 00,00,0■ 0,07.017.212
18-6-201057.60000■ 00,00,0■ 0,07.017.212
17-6-201057.80000■ 00,00,0■ 0,07.017.212
16-6-201058.40001.400▼ −1.4000,00,1▼ −0,17.019.464
15-6-201054.10000■ 00,00,0■ 0,07.019.464
14-6-201053.70000■ 00,00,0■ 0,07.015.812
11-6-201053.00000■ 00,00,0■ 0,07.015.812
10-6-201052.90000■ 00,00,0■ 0,07.019.464
9-6-201052.20000■ 00,00,0■ 0,07.015.812
8-6-201052.80000■ 00,00,0■ 0,07.015.812
7-6-201051.80000■ 00,00,0■ 0,07.018.464
4-6-201055.20000■ 00,00,0■ 0,07.015.812
3-6-201055.00001.000▼ −1.0000,00,1▼ −0,17.018.464
2-6-201054.30000■ 00,00,0■ 0,07.014.812
1-6-201054.60000■ 00,00,0■ 0,07.014.812
31-5-201054.80000■ 00,00,0■ 0,07.018.464
28-5-201056.10070.0000▲ +70.0003,90,0▲ +3,97.014.812
27-5-201052.7001.0000▲ +1.0000,10,0▲ +0,17.084.812
26-5-201052.50000■ 00,00,0■ 0,07.085.812
25-5-201049.50008.000▼ −8.0000,00,4▼ −0,47.085.812
24-5-201050.30000■ 00,00,0■ 0,07.081.264
21-5-201048.50000■ 00,00,0■ 0,07.081.264
20-5-201054.0002.9000▲ +2.9000,20,0▲ +0,27.077.812
19-5-201052.4003.6000▲ +3.6000,20,0▲ +0,27.080.712
18-5-201055.70000■ 00,00,0■ 0,07.087.764
17-5-201055.00000■ 00,00,0■ 0,07.084.312
14-5-201058.50000■ 00,00,0■ 0,07.087.764
13-5-201057.50000■ 00,00,0■ 0,07.087.764

Trang 137/165 · 13-5-2010 – 23-6-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.209 cổ phiếu.