Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SJE
CTCP Sông Đà 11
Song Da No. 11 JSC
9.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SJE — trang 71

Mua bán ròng của khối ngoại với SJE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-6-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.580.996
6-6-201826.00000■ 00,00,0■ 0,05.580.996
5-6-201826.00000■ 00,00,0■ 0,05.580.996
4-6-201826.70000■ 00,00,0■ 0,05.580.996
1-6-201824.30000■ 00,00,0■ 0,05.580.976
31-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.580.976
30-5-201827.000020▼ −200,00,0▼ −0,05.580.976
29-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.580.976
28-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.580.576
25-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.576.576
24-5-201827.0000400▼ −4000,00,0▼ −0,05.574.976
23-5-201827.10004.000▼ −4.0000,00,1▼ −0,15.574.976
22-5-201827.00001.600▼ −1.6000,00,0▼ −0,05.574.976
21-5-201828.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
18-5-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
17-5-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
16-5-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
15-5-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
14-5-201826.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
11-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
10-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
9-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
8-5-201826.50000■ 00,00,0■ 0,05.574.976
7-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956
4-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956
3-5-201827.000020▼ −200,00,0▼ −0,05.574.956
2-5-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956
27-4-201828.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956
26-4-201828.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956
24-4-201827.00000■ 00,00,0■ 0,05.574.956

Trang 71/166 · 24-4-2018 – 7-6-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SJE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJE (CTCP Sông Đà 11) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SJE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -109.112 cổ phiếu.