Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SSB — trang 36
Biểu đồ giá SSB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SSB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.200 | 16.250 | 24.800 | 13.950 | ▼ −5,5% | 197 |
| 2025 | 16.750 | 17.450 | 23.800 | 16.450 | ▲ +4,2% | 249 |
| 2024 | 23.950 | 16.750 | 24.100 | 15.050 | ▼ −30,1% | 250 |
| 2023 | 33.300 | 23.900 | 34.250 | 22.300 | ▼ −28,2% | 249 |
| 2022 | 45.600 | 32.900 | 45.900 | 27.750 | ▼ −27,9% | 249 |
| 2021 | 20.150 | 45.600 | 45.900 | 20.150 | ▲ +126,3% | 198 |
Giá SSB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-8-2022 | 31.850 | 31.700 | 31.800 | 31.500 | 31.800 | ▼ −0,16% | 6.096.200 | 190,4 |
| 2-8-2022 | 31.950 | 31.750 | 31.850 | 31.450 | 31.850 | ▼ −0,31% | 1.878.200 | 59,5 |
| 1-8-2022 | 31.850 | 31.750 | 31.950 | 31.500 | 31.950 | ▲ +0,31% | 1.958.600 | 62,2 |
| 29-7-2022 | 31.800 | 31.800 | 31.850 | 31.450 | 31.850 | ▲ +0,16% | 1.515.200 | 48,1 |
| 28-7-2022 | 31.750 | 30.600 | 31.800 | 30.100 | 31.800 | ▲ +0,16% | 2.160.800 | 67,0 |
| 27-7-2022 | 31.750 | 31.700 | 31.750 | 31.550 | 31.750 | ■ 0,00% | 1.729.800 | 54,8 |
| 26-7-2022 | 31.650 | 31.500 | 31.750 | 31.350 | 31.750 | ▲ +0,32% | 1.373.400 | 43,3 |
| 25-7-2022 | 31.950 | 31.850 | 31.900 | 31.550 | 31.650 | ▼ −0,94% | 1.526.400 | 48,4 |
| 22-7-2022 | 32.000 | 31.950 | 32.100 | 31.700 | 31.950 | ▼ −0,16% | 1.660.400 | 53,0 |
| 21-7-2022 | 32.000 | 31.950 | 32.000 | 31.700 | 32.000 | ■ 0,00% | 1.554.200 | 49,5 |
| 20-7-2022 | 31.850 | 31.800 | 32.000 | 31.750 | 32.000 | ▲ +0,47% | 1.788.100 | 57,0 |
| 19-7-2022 | 31.800 | 31.800 | 31.850 | 31.500 | 31.850 | ▲ +0,16% | 1.323.800 | 41,9 |
| 18-7-2022 | 31.450 | 31.500 | 31.800 | 31.250 | 31.800 | ▲ +1,11% | 1.612.000 | 50,7 |
| 15-7-2022 | 31.500 | 31.550 | 31.750 | 31.400 | 31.450 | ▼ −0,16% | 1.603.500 | 50,6 |
| 14-7-2022 | 31.650 | 31.550 | 31.600 | 31.250 | 31.500 | ▼ −0,47% | 1.230.600 | 38,7 |
| 13-7-2022 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 31.600 | 31.650 | ▼ −1,09% | 1.864.500 | 59,3 |
| 12-7-2022 | 31.700 | 31.600 | 32.000 | 31.550 | 32.000 | ▲ +0,95% | 1.266.400 | 40,1 |
| 11-7-2022 | 31.700 | 31.750 | 31.750 | 31.350 | 31.700 | ■ 0,00% | 1.343.500 | 42,4 |
| 8-7-2022 | 31.300 | 31.350 | 31.700 | 30.950 | 31.700 | ▲ +1,28% | 1.904.600 | 59,3 |
| 7-7-2022 | 31.400 | 31.100 | 31.450 | 30.800 | 31.300 | ▼ −0,32% | 1.181.600 | 36,8 |
| 6-7-2022 | 31.700 | 31.650 | 31.700 | 31.100 | 31.400 | ▼ −0,95% | 1.767.700 | 55,5 |
| 5-7-2022 | 31.650 | 31.750 | 31.750 | 31.400 | 31.700 | ▲ +0,16% | 1.657.200 | 52,3 |
| 4-7-2022 | 31.650 | 31.750 | 31.750 | 31.300 | 31.650 | ■ 0,00% | 1.343.700 | 42,4 |
| 1-7-2022 | 31.600 | 31.700 | 31.700 | 31.450 | 31.650 | ▲ +0,16% | 1.715.200 | 54,2 |
| 30-6-2022 | 31.600 | 31.700 | 31.800 | 31.500 | 31.600 | ■ 0,00% | 1.468.000 | 46,5 |
| 29-6-2022 | 31.450 | 31.350 | 31.950 | 31.000 | 31.600 | ▲ +0,48% | 1.722.400 | 54,2 |
| 28-6-2022 | 31.350 | 31.400 | 31.850 | 31.200 | 31.450 | ▲ +0,32% | 1.781.900 | 56,2 |
| 27-6-2022 | 31.200 | 31.050 | 31.450 | 30.900 | 31.350 | ▲ +0,48% | 1.279.900 | 39,9 |
| 24-6-2022 | 30.900 | 30.900 | 31.200 | 30.150 | 31.200 | ▲ +0,97% | 2.067.000 | 63,6 |
| 23-6-2022 | 30.750 | 30.750 | 30.900 | 30.500 | 30.900 | ▲ +0,49% | 1.676.800 | 51,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 36/47 · 23-6-2022 – 3-8-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-3-2021
Dữ liệu khác của SSB
Phân tích kỹ thuật SSBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SSBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SSBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SSBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SSBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SSBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SSBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SSBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SSBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SSBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SSBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SSBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SSBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SSBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SSB (Ngân hàng TMCP Đông Nam Á) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 24-3-2021 tới nay, tổng cộng 1.392 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 16.250 đồng, tăng 3,17%, khối lượng 2.101.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.220.080 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SSB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (126,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (30,1%).
