Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
33.500
▼ −50 (▼ −0,15%)

Khối ngoại mua bán TCB — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với TCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -812-5-2026: -6913-5-2026: -3714-5-2026: -12515-5-2026: 3918-5-2026: 2719-5-2026: -3720-5-2026: -9921-5-2026: -9822-5-2026: -2125-5-2026: 326-5-2026: -127-5-2026: -3528-5-2026: -3529-5-2026: -261-6-2026: -192-6-2026: -623-6-2026: -844-6-2026: -645-6-2026: -438-6-2026: -639-6-2026: -9810-6-2026: -2811-6-2026: -3412-6-2026: 515-6-2026: -4416-6-2026: -9217-6-2026: -19118-6-2026: -15919-6-2026: -12922-6-2026: -4723-6-2026: -15424-6-2026: -7025-6-2026: 826-6-2026: -1929-6-2026: -4130-6-2026: -351-7-2026: -182-7-2026: -813-7-2026: -906-7-2026: 117-7-2026: -18-7-2026: -1139-7-2026: -9010-7-2026: -3413-7-2026: 4914-7-2026: -4315-7-2026: -6516-7-2026: -6017-7-2026: -9120-7-2026: -2421-7-2026: -5922-7-2026: -6623-7-2026: -11824-7-2026: -7627-7-2026: -7128-7-2026: -4029-7-2026: -4930-7-2026: -14431-7-2026: -723-8-2026: -724-8-2026: -615-8-2026: -136-8-2026: -297-8-2026: -21910-8-2026: -36011-8-2026: -22212-8-2026: -5213-8-2026: -17014-8-2026: 9117-8-2026: 6018-8-2026: 919-8-2026: 1520-8-2026: 921-8-2026: -024-8-2026: 2425-8-2026: -9926-8-2026: 13327-8-2026: 44428-8-2026: 2123-9-2026: -1554-9-2026: 107-9-2026: -168-9-2026: -59-9-2026: 10710-9-2026: 3111-9-2026: 3414-9-2026: 13115-9-2026: 10516-9-2026: 4617-9-2026: -2918-9-2026: -20121-9-2026: 4322-9-2026: -8723-9-2026: -8624-9-2026: -7725-9-2026: -11528-9-2026: -929-9-2026: -2630-9-2026: -1561-10-2026: -862-10-2026: -1475-10-2026: -1476-10-2026: -867-10-2026: -1128-10-2026: -1539-10-2026: 6412-10-2026: -11513-10-2026: -3514-10-2026: -6315-10-2026: -9616-10-2026: 2719-10-2026: 2620-10-2026: 34521-10-2026: 29022-10-2026: 17823-10-2026: 15226-10-2026: 6427-10-2026: 19628-10-2026: 172444-36011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-11-202422.8501.045.9001.820.900▼ −775.00023,840,9▼ −17,226.055.882
19-11-202422.400943.1001.015.100▼ −72.00021,122,7▼ −1,624.568.482
18-11-202422.4501.657.300477.300▲ +1.180.00037,210,7▲ +26,524.643.882
15-11-202422.450785.3002.533.300▼ −1.748.00017,757,2▼ −39,524.409.501
14-11-202422.800685.8001.023.700▼ −337.90015,723,4▼ −7,819.574.693
13-11-202423.1501.604.6001.989.681▼ −385.08136,945,6▼ −8,716.591.861
12-11-202423.0501.173.5005.640.108▼ −4.466.60827,1130,3▼ −103,214.919.229
11-11-202423.200360.4003.668.632▼ −3.308.2328,485,1▼ −76,815.335.213
8-11-202423.6001.238.7383.377.232▼ −2.138.49429,379,8▼ −50,515.136.513
7-11-202423.8502.457.800757.516▲ +1.700.28458,918,1▲ +40,716.191.451
6-11-202423.9002.091.700559.100▲ +1.532.60049,913,4▲ +36,518.031.081
5-11-202423.4502.935.40083.800▲ +2.851.60069,12,0▲ +67,219.323.781
4-11-202423.4502.532.800618.170▲ +1.914.63059,614,5▲ +45,119.498.681
1-11-202423.7007.079.9001.019.000▲ +6.060.900168,624,3▲ +144,320.994.681
31-10-202423.9002.711.4002.760.500▼ −49.10064,966,0▼ −1,127.008.681
30-10-202424.0006.668.0001.436.800▲ +5.231.200159,034,3▲ +124,829.003.681
29-10-202423.7501.972.400845.900▲ +1.126.50046,920,1▲ +26,831.804.519
28-10-202423.6501.939.700716.400▲ +1.223.30045,716,9▲ +28,832.756.319
25-10-202423.500656.6003.467.162▼ −2.810.56215,581,9▼ −66,333.863.019
24-10-202423.6501.364.1001.015.300▲ +348.80032,724,3▲ +8,433.980.419
23-10-202424.2006.857.700833.000▲ +6.024.700165,420,0▲ +145,434.898.519
22-10-202424.2003.217.655539.200▲ +2.678.45578,113,1▲ +65,141.536.513
21-10-202424.150594.620446.000▲ +148.62014,410,8▲ +3,543.790.468
18-10-202424.450224.800219.706▲ +5.0945,55,4▲ +0,142.907.588
17-10-202424.350997.300963.700▲ +33.60024,223,4▲ +0,841.567.488
16-10-202424.2001.388.5001.477.500▼ −89.00033,635,7▼ −2,242.016.088
15-10-202424.2501.125.9001.564.900▼ −439.00027,438,1▼ −10,742.858.368
14-10-202424.3503.399.000548.700▲ +2.850.30083,113,4▲ +69,742.987.568
11-10-202424.4503.091.600546.220▲ +2.545.38075,413,3▲ +62,143.997.568
10-10-202424.5506.202.751735.700▲ +5.467.051154,018,3▲ +135,846.627.168

Trang 17/70 · 10-10-2024 – 20-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-6-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TCB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TCB (Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 172 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 3.547 tỉ đồng cổ phiếu TCB (mua 15.207 tỉ đồng, bán 18.754 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 121.324.381 cổ phiếu.