Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TGP
5.300
▼ −900 (▼ −14,52%)

Khối ngoại mua bán TGP — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với TGP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TGP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-2-20254.20000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
13-2-20254.20000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
12-2-20254.60000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
11-2-20254.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
10-2-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
7-2-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
6-2-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
5-2-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
4-2-20254.20000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
3-2-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
24-1-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
23-1-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
22-1-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
21-1-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
20-1-20254.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
17-1-20254.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
16-1-20254.70000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
15-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
14-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
13-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
10-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
9-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
8-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
7-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
6-1-20254.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
3-1-20254.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
2-1-20254.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
31-12-20244.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
30-12-20244.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884
27-12-20244.30000■ 00,00,0■ 0,05.731.884

Trang 15/144 · 27-12-2024 – 14-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TGP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TGP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TGP (CTCP Trường Phú) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TGP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 6.550.531 cổ phiếu.