Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.200
▲ +100 (▲ +1,41%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 148

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: -011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 00-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-2-200916.000034.600▼ −34.6000,00,6▼ −0,64.115.785
20-2-200917.20000■ 00,00,0■ 0,04.081.185
19-2-200916.50000■ 00,00,0■ 0,04.081.185
18-2-200916.40000■ 00,00,0■ 0,04.081.185
17-2-200916.30000■ 00,00,0■ 0,04.078.285
16-2-200916.60000■ 00,00,0■ 0,04.081.185
13-2-200916.70000■ 00,00,0■ 0,04.081.185
12-2-200915.70002.900▼ −2.9000,00,0▼ −0,04.078.285
11-2-200915.80000■ 00,00,0■ 0,04.068.285
10-2-200915.80000■ 00,00,0■ 0,04.059.285
9-2-200916.10000■ 00,00,0■ 0,04.056.585
6-2-200915.500010.000▼ −10.0000,00,2▼ −0,24.056.585
5-2-200915.00009.000▼ −9.0000,00,1▼ −0,14.056.585
4-2-200915.70002.700▼ −2.7000,00,0▼ −0,04.006.585
3-2-200915.60000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
2-2-200916.40000■ 00,00,0■ 0,04.056.585
23-1-200916.900050.000▼ −50.0000,00,8▼ −0,84.006.585
22-1-200916.60000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
21-1-200915.50000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
20-1-200915.00000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
19-1-200915.00000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
16-1-200915.20000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
15-1-200915.00000■ 00,00,0■ 0,03.996.585
14-1-200915.80000■ 00,00,0■ 0,04.006.585
13-1-200915.90000■ 00,00,0■ 0,03.979.885
12-1-200915.000010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,13.979.885
9-1-200914.40000■ 00,00,0■ 0,03.967.685
8-1-200913.500016.700▼ −16.7000,00,2▼ −0,23.996.585
7-1-200913.60000■ 00,00,0■ 0,03.979.885
6-1-200913.500012.200▼ −12.2000,00,2▼ −0,23.967.685

Trang 148/150 · 6-1-2009 – 23-2-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.